Nguyễn Tiến Hảo>
- Họ tên : Nguyễn Tiến Hảo
- Năm sinh : 17/02/1967
- Tổng tài sản cá nhân : 0.03 tỷ đồng
- Tổng tài sản cá nhân và đại diện sở hữu : 0.07 tỷ đồng
Quá trình học tập:
Quá trình làm việc:
- 08/2013 - Nay: Phó GĐ Công ty CP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng.
- 08/2011 - 07/2013: Trưởng phòng Cơ điện - Luyện kim, Công ty CP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng.
- 10/2010 - 07/2011: Phó GĐ Xí nghiệp Điện cơ, Công ty CP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng.
- 09/2009 - 09/2010: Trưởng phòng Kỹ thuật - An toàn Xí nghiệp Điện cơ, Công ty CP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng.
- 01/2009 - 08/2009: Nhân viên phòng Tổ chức lao động - Tiền lương, Công ty CP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng.
- 10/2008 - 12/2008: Nhân viên phòng An toàn- Môi trường, Công ty CP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng.
- 08/2007 - 09/2008: Nhân viên phòng Tổ chức lao động, Công ty CP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng.
- 07/2006 - 07/2007: Nhân viên phòng cơ điện - luyện kim, Công ty CP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng.
- 10/2003 - 06/2006: Nhân viên phòng cơ khí luyện kim, Công ty Khoáng sản I Cao Bằng.
- 06/1998 - 09/2003: Nhân viên phòng kỹ thuật công nghệ môi trường, Công ty Khoáng sản I Cao Bằng.
- 01/1997 - 05/1998: Công nhân Xí nghiệp thiếc Công ty Khoáng sản I Cao Bằng.
- 09/1994 - 12/1996: Công nhân Xí nghiệp thiếc Công ty Kim loại màu Cao Bằng.
- 01/1990 - 08/1994: Cán bộ phòng cơ điện mỏ thiếc Cao Bằng.
- 11/1988 - 12/1989: Công nhân phân xưởng Điện lực mỏ thiếc - Cao Bằng.
- Từ tháng 05 năm 2016 đến ngày 23 tháng 06 năm 2020 : Thành viên HĐQT CTCP Khoáng sản và luyện kim Cao Bằng
Cổ phiếu sở hữu
- STT Mã CP Khối lượng Tỉ lệ sở hữu Tính đến ngày Giá trị
(tỷ VNĐ) - 1 KCB 1,600 0.02 31/12/2021 0.03
-
-
STT
Mã CP
Khối lượng
Tỉ lệ sở hữu
-
1
1,600
0.02%
-
Tính đến ngày
Giá trị (tỷ VNĐ)
-
31/12/2021
0.03
Cổ phiếu đại diện sở hữu
- STT Mã CP Khối lượng Tỉ lệ sở hữu Tính đến ngày Giá trị
(tỷ VNĐ) - 1 KCB 1,600 0.02% 01/2016 0.03
-
-
STT
Mã CP
Khối lượng
Tỉ lệ sở hữu
-
1
1,600
0.02%
-
Tính đến ngày
Giá trị (tỷ VNĐ)
-
01/2016
0.03
Mã CK | Giá | Thay đổi | KLGD | GTGD | NN Mua ròng | |