Công ty Cổ phần khoáng Sản và Luyện Kim Cao Bằng (KCB - UPCoM)

KCB
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.03%
  • Nhóm ngành Nguyên vật liệu
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành8,000,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Với bề dày lịch sử 60 năm hình thành và phát triển, Công ty là một công ty hoạt động lâu năm trong lĩnh vực khai thác khoáng sản và luyện kim. So với doanh nghiệp đang đăng ký giao dịch hoặc niêm yết trên sàn, Công ty có quy mô ở mức trung bình. Công ty phấn đấu duy trì ổn định, tạo công ăn việc làm cho cán bộ công nhân viên Công ty, đồng thời đóng góp vào sự phát triển của địa phương, giữa vững an ninh quốc phòng, bảo vệ môi trường, giảm thiểu sự ảnh hưởng của khai thác tài nguyên thiên nhiên tới môi trường và cộng đồng tại nơi khai thác.
Nhóm ngành: Nguyên vật liệu
Quá trình hình thành và phát triển
  • Tiền thân là Mỏ Thiếc Tĩnh Túc Cao Bằng. Từ những năm 1950 Mỏ Thiếc Tĩnh Túc Cao Bằng đã được khai thác thủ công. Năm 1955 được sự giúp đỡ của Liên Xô khảo sát thiết kế và xây dựng ngày 25/10/1955. Ngày 06/10/1956 cắt băng khánh thành ra đời đứa con đầu lòng của nền khai khoáng Luyện kim mầu Việt Nam. 
  • Năm 1993 Mỏ Thiếc Tĩnh Túc Cao Bằng đổi tên thành Công ty Kim loại mầu Cao Bằng.
  • Năm 1994 - 1995 Công ty mở rộng sản xuất, thành lập Xí nghiệp Liên doanh khai thác - chế biến quặng sắt Nà Lũng Cao Bằng. 
  • Tháng 9/1997 Bộ Công thương có quyết định đổi tên Xí nghiệp Liên doanh khai thác - chế biến quặng sắt Nà Lũng Cao Bằng thành Công ty sắt Cao Bằng, và đổi tên Công ty Kim loại mầu Cao Bằng thành Công ty Khoáng sản I. 
  • Tháng 8/2003 Công ty Khoáng sản I sát nhập vào Công ty sắt Cao Bằng và đổi tên thành Công ty Khoáng sản và Luyện Kim Cao Bằng.
  • Tháng 7/2006 theo lộ trình của Chính phủ Bộ Công nghiệp đã ký quyết định cổ phần hoá thành CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng.
  • Tháng 01/07/2006: CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 42 tỷ đồng
  • Ngày 16/12/2010: Công ty được Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán lần đầu với tổng số cổ phần là 8,000,000 CP
  • Năm 2012: Công ty được được Ủy ban chứng khoán Nhà nước đưa vào danh sách công ty đại chúng
  • Ngày 16/11/2015: Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch lần đầu trên UPCoM với mã chứng khoán là KCB
  • Ngày 01/12/2015: Ngày giao dịch đầu tiên của KCB trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 9.400 đồng/CP
Ngành nghề kinh doanh chính
  • Khảo sát, thăm  dò các loại Khoáng sản
  • Khai thác, tuyển luyện, gia công, chế biến, XNK khoáng sản.
  • Kinh doanh vật tư, thiết bị ngành khai thác và chế biến khoáng sản
  • Sản xuất thủy điện, xây lắp đường dây và trạm trung thế, hạ thế
  • Trồng, chế biến tiêu thụ chè đắng, chè dây, một số sản phẩm đặc sản khác
  • ...
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Lý Xuân Tuyên
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1980
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1980
Trần Văn Chưởng
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Đỗ Hữu Chiêm
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1980
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1980
Hà Ngọc Bình
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Mạnh Hưng
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Lý Xuân Tuyên
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1980
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1980
Trần Văn Chưởng
  • Giám đốc
Giám đốc
Đỗ Hữu Chiêm
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1980
Phó Giám đốc
Năm sinh 1980
Cung Lê Hoàng
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
So sánh các chỉ tiêu tài chính KCB với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Báo cáo tài chính năm 2016 (đã kiểm toán) CN/2016
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2016 Q4/2016
Báo cáo tài chính năm 2015 (đã kiểm toán) CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-03-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-02-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 21-10-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 07-08-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 17-05-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 28-03-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 10-05-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-03-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-03-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 26-04-2022
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 31-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2016
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
4,150,869 51.89%
360,657 4.51%
1,600 0.02%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)