| STT | Công ty | Chức vụ | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái | Chủ tịch HĐQT |
| STT | Mã CP | Khối lượng | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày | Giá trị tỷ VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CAP | 1,014,955 | 6.65 | 28/03/2025 | 40.6 |
| STT | Mã CP | Khối lượng | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày | Giá trị tỷ VNĐ |
|---|
| Ảnh | Họ và tên | Quan hệ | Mã CP | Khối lượng | Tính đến ngày | Giá trị tỷ VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoàng Thị Bình | Vợ | CAP | 1,782,949 | 28/03/2025 | 71.32 |
| Trương Thị Hoàng Anh | Con | CAP | 757,416 | 28/03/2025 | 30.3 |
| Trương Thị Duyên | Em gái | CAP | 75,826 | 28/03/2025 | 3.03 |
| Loại GD | Mã CP | Ngày đăng ký | KL đăng ký | Ngày GD | KLGD |
|---|---|---|---|---|---|
| Đã mua | CAP | 03/11/2024 - 02/12/2024 | 50,000 | 19/11/2024 | 50,000 |
| Đăng ký mua | CAP | 03/11/2024 - 02/12/2024 | 50,000 | 01/01/0001 | 0 |
| Đăng ký mua | CAP | 31/10/2023 - 29/11/2023 | 40,000 | 01/01/0001 | 0 |
| Đã mua | CAP | 31/10/2023 - 29/11/2023 | 40,000 | 29/11/2023 | 27,000 |
| Đã mua | CAP | 10/09/2023 - 09/10/2023 | 80,000 | 09/10/2023 | 48,000 |
| Đã mua | CAP | 14/03/2023 - 12/04/2023 | 15,000 | 30/03/2023 | 14,800 |
| Đã mua | CAP | 12/04/2022 - 11/05/2022 | 20,000 | 09/05/2022 | 19,000 |
| Đã mua | CAP | 15/11/2021 - 09/12/2021 | 30,000 | 09/12/2021 | 16,500 |