Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Trường học Đà Nẵng (BED - HNX)

BED
Sàn: HNX Tình trạng: Được GD ký quỹ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.00%
  • Nhóm ngành Phần mềm và Dịch vụ CNTT
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành3,000,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Công ty Sách và thiết bị Trường học Đà Nẵng là doanh nghiệp Nhà nước ra đời theo Thông tư số 14/TT-TC ngày 10/06/1982 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh QNĐN (cũ). Nhiệm vụ của Công ty là đáp ứng nhu cầu sách vở, thiết bị giảng dạy và học tập cho giáo viên và học sinh trên địa bàn tỉnh QNĐN. Mục tiêu ban đầu của Công ty là phục vụ cho công tác chuyên môn, phục vụ giáo dục chưa chú trọng đến hiệu quả kinh doanh. Từ năm 1986 nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung chuyển hướng sang nền kinh tế thị trường hoạt động của Công ty dần mang tính chất kinh doanh và đồng thời phải bảo đảm hai nhiệm vụ chính trị: Kinh doanh có hiệu quả và bảo đảm phục vụ tốt công tác chuyên môn của ngành.
Nhóm ngành: Phần mềm và Dịch vụ CNTT

Quá trình hình thành và phát triển

  • Công ty Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng là doanh nghiệp Nhà nước ra đời theo Thông tư số 14/TT ngày 10/06/1982 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở chủ quản của Công ty là Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng nam Đà Nẵng( cũ).
  • Nhiệm vụ của Công ty là đáp ứng nhu cầu sách vở, thiết bị giảng dạy và học tập cho giáo viên và học sinh trên địa bàn tỉnh QNĐN( cũ).
  • Mục tiêu và nhiệm vụ chính trị của Công ty là phục vụ cho công tác chuyên môn và bảo đảm cung ứng sách vở cho ngành giáo dục trên địa bàn, chưa chú trọng đén hiệu quả của hoạt động kinhdoanh.
  • Từ năm 1986 nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung chuyển hướng sang nền kinh tế thị trường, hoạt động của Công ty dần mang tính chất kinh doanh và đồng thời phải đảm bảo hai nhiệm vụ chính trị: Kinh doanh có hiệu quả và bảo đảm phục vụ tốt công tác chuyên môn của ngành.
  • Thực hiện chủ trương cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, công ty đã xây dựng phương án cổ phần hóa và ngày 24/02/2004 UBND thành phố Đà Nẵng ra Quyết định số 26/2004/QĐ-UB “ phê duyệt phương án cổ phần hóa, chuyển Công ty Sách và Thiết bị Trường học Đà Nẵng thành Công ty cổ phần Sách và Thiết bị Trường học Đà Nẵng.”
Ngành nghề kinh doanh: 

 

  • Kinh doanh sách giáo khoa, sách giáo viên, sách mở rộng và nâng cao kiến thức, giấy, vở, thiết bị dạy và học, văn phòng phẩm, văn hoá phẩm, đồ dùng thiết bị văn phòng.Sản xuất và cung ứng trang thiết bị cho phòng thí nghiệm, dụng cụ nghe nhìn, đồ chơi trẻ em, đồ chơi mẫu giáo, đồ dùng dạy học.In ấn sách giáo khoa, biểu mẫu, hồ sơ sổ sách phục vụ ngành giáo dục. In gia công sách và các loại ấn phẩm khác.Cung cấp các loại hình dịch vụ: cho thuê văn phòng, mặt bằng kinh doanh, nhà kho.
Địa bàn kinh doanh:

 

  • Địa bàn kinh doanh chính của Công ty là tại thành phố Đà Nẵng.

 

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Huỳnh Phước Huyền Vy
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1975
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1975
Nguyễn Văn Cần
  • Phó Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1955
Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1955
Lê Trường Kỹ
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1973
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1973
Hoàng Ngọc Lộc
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1972
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1972
Lê Anh Long
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1976
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1976
Lê Mạnh
  • Phụ trách quản trị
  • Năm sinh 1968
Phụ trách quản trị
Năm sinh 1968
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Văn Cần
  • Giám đốc
  • Năm sinh 1955
Giám đốc
Năm sinh 1955
Hoàng Ngọc Lộc
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1972
Phó Giám đốc
Năm sinh 1972
Lê Mạnh
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1968
Kế toán trưởng
Năm sinh 1968
VỊ TRÍ KHÁC
Kiều Thị Khánh Phương
  • Kế toán
  • Năm sinh 1970
Kế toán
Năm sinh 1970
So sánh các chỉ tiêu tài chính BED với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 25-04-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 25-04-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 26-04-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 26-04-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-11-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-11-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-08-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-08-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-06-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-06-2023
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 22-01-2026
Báo cáo tình hình quản trị công ty 22-01-2026
Báo cáo tình hình quản trị công ty 22-01-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 23-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 23-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 19-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 19-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 17-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-07-2023
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
1,111,880 37.06%
1,066,085 35.54%
500,000 16.67%
48,260 1.61%
18,860 0.63%
15,700 0.52%
15,000 0.5%
15,000 0.5%
10,000 0.33%
25 0%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)