Công ty Cổ phần Điện Nước Lắp máy Hải Phòng (DNC - HNX)

DNC
Sàn: HNX Tình trạng: Được GD ký quỹ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.24%
  • Nhóm ngành Dịch vụ tiện ích
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành10,034,681
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh, Công ty không ngừng phát triển thêm thị trường, mở rộng mạng lưới kinh doanh điện nông thôn, phát triển thêm ngành nghề mới đem lại hiệu quả kinh tế cao. Kể từ khi cổ phần hóa Công ty Cổ phần Điện nước lắp máy Hải Phòng không tính vào giá trị doanh nghiệp phần vốn góp với Công ty Liên doanh LG – Vina nhưng vẫn được thành phố Hải Phòng giao cho trách nhiệm tham gia quản lý.
Nhóm ngành: Dịch vụ tiện ích

Lịch sử hình thành:

  • Công ty Cổ phần Điện nước lắp máy Hải Phòng trước đây là Công ty Điện nước lắp máy, tiền thân là Đội điện nước lắp máy có nhiệm vụ lắp đặt điện nước cho các công trình.
  • Ngày 12 tháng 11 năm 1992 Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng ra Quyết định số 1299/QĐ-TCCQ thành lập Công ty Điện nước lắp máy với ngành nghề chính là sản xuất dây và cáp điện các loại, kinh doanh điện nông thôn.
  • Thực hiện chủ trương cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước của Đảng và Chính phủ, ngày 14 tháng 03 năm 2005, Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng ra Quyết định số 392/QĐ-UB phê duyệt phương án cổ phần hoá chuyển Công ty Điện nước lắp máy thành Công ty Cổ phần Điện nước lắp máy Hải Phòng.
  • Ngày 01 tháng 07 năm 2005 Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng ra Quyết định số 1390/QĐ-UB chuyển Công ty Điện nước lắp máy thành Công ty Cổ phần Điện nước lắp máy Hải Phòng. Công ty bắt đầu hoạt động từ ngày 21 tháng 10 năm 2005
  • Công ty có 1 Công ty con là Công ty TNHH Cáp điện Hải Phòng, sở hữu 100% vốn điều lệ của Công ty con. Tại thời điểm 31/12/2008, vốn điều lệ của Công ty con là: 3.500.000.000 đồng. Công ty và Công ty con có cùng trụ sở chính: Số 34 đường Thiên Lôi, Nghĩa Xá, Lê Chân, Hải Phòng.
  • Trong quá trình hoạt động, Công ty cổ phần điện nước lắp máy Hải Phòng đã tăng vốn 1 lần, từ 10.807.300.000 đồng lên 16.050.950.000 đồng.
  • Theo quy định của Luật chứng khoán, Công ty đã nộp hồ sơ đăng ký công ty đại chúng và đã được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận vào ngày 13 tháng 9 năm 2007.
  • Tại thời điêm 23/12/2009 Công ty đã chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội

Ngành nghề kinh doanh:

  • Đầu tư, quản lý vận hành và kinh doanh lưới điện hạ thế nông thôn;
  • Thi công xây lắp xây dựng.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Đỗ Huy Đạt
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1958
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1958
Vũ Thị Lương Dung
  • Thành viên HĐQT
  • Phụ trách quản trị
  • Năm sinh 1975
Thành viên HĐQT
Phụ trách quản trị
Năm sinh 1975
Nguyễn Trung Kiên
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1961
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1961
Lê Hữu Cảnh
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1964
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1964
Tạ Văn Sơn
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Lại Thị Vinh
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Lê Hữu Cảnh
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1964
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1964
Vũ Thị Lương Dung
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1975
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1975
Nguyễn Văn Thao
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1964
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1964
Ngô Quyền
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1990
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1990
Nguyễn Văn Ninh
  • Giám đốc chi nhánh
Giám đốc chi nhánh
Mai Thị Thanh Hà
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1971
Kế toán trưởng
Năm sinh 1971
VỊ TRÍ KHÁC
Vũ Thị Lương Dung
  • Công bố thông tin
  • Năm sinh 1975
Công bố thông tin
Năm sinh 1975
Nguyễn Thị Thu Hà
  • Thư ký công ty
Thư ký công ty
So sánh các chỉ tiêu tài chính DNC với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 Q3/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 (đã soát xét) Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 Q1/2024
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2023 Q1/2023
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 05-04-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 05-04-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-01-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 01-08-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 01-04-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-12-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 27-06-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 09-05-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 02-04-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-01-2022
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 09-01-2026
Báo cáo tình hình quản trị công ty 15-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 12-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 12-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 12-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 12-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 11-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-07-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-01-2021
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
2,987,685 29.77%
2,549,218 25.4%
1,245,066 12.41%
788,762 7.86%
Công ty TNHH Hà Nam Xanh
643,285 6.41%
333,343 3.32%
76,362 0.76%
63,750 0.64%
51,543 0.51%
46,321 0.46%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)