Công ty Cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai (HNG - UPCoM)

HNG
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • Room

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Lợi thế lớn nhất của Công ty là quỹ đất rộng lớn và đã được triển khai lắp đặt hệ thống tưới nhỏ giọt rộng khắp, giúp lĩnh vực trồng trọt đạt năng suất cao so với mức bình quân trong ngành. Là thành viên của Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai, giai đoạn khởi đầu của Agrico tương đối thuận lợi hơn các Công ty nông nghiệp khác khi đầu tư các dự án lớn. Các Công ty mới gia nhập ngành có thể sẽ gặp khó khăn trong việc huy động vốn, nhưng Agrico thông qua Công ty mẹ có thể tiếp cận được nhiều nguồn vốn tín dụng khác nhau, hoặc có thể vay vốn ngân hàng thông qua công ty mẹ. Bên cạnh đó, phần vốn góp của Công ty mẹ cũng như hỗ trợ Công ty con mua máy móc, thiết bị đầu tư cũng tăng dần qua các năm, đáp ứng các nhu cầu đầu tư và mở rộng ngành nghề của Agrico.
Nhóm ngành: Thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
Lịch sử hình thành:
  • Năm 2010:  Công ty cổ phần Cao su Hoàng Anh Gia Lai  được quyết định thành lập khi Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai thực hiện chương trình tái cấu trúc  chuyển về HAGL Agrico như công ty TNHH Hoàng Anh Attapeu, Công ty Cổ phần Cao su Hoàng Anh Quang Minh, Công ty TNHH Hoàng Anh Rattanakiri, Công ty Cổ phần Hoàng Anh Đăk Lăk.
  • Năm 2011:  Ký Hợp đồng với Chính phủ Lào về việc sửa đổi Hợp đồng phát triển Dự án, tăng quy mô Dự án từ 10.000 ha lên 19.950 ha, trong đó diện tích phát triển thêm là 9.950 ha, gồm 7.950 ha cao su và 2.000 ha cọ dầu tại tỉnh Attapeu. Ngay sau đó, ký hợp đồng phát triển dự án trồng mía và xây dựng khu phức hợp mía đường tại Attapeu, Lào. Ký Hợp đồng thuê đất với diện tích 9.000 ha tại xã Talav và Nhang, huyện Andoung Meas, tỉnh Ratanakiri giữa Chính phủ Hoàng gia Campuchia và Công ty TNHH Hoàng Anh Oyadao để đầu tư phát triển cao su. Ký Hợp đồng thuê đất với diện tích 9.470 ha tại huyện Konmum, tỉnh Rattanakiri giữa Chính phủ Hoàng gia Campuchia và Công ty TNHH Hoàng Anh Andoung Meas để đầu tưphát triển cây công nông nghiệp. Chính phủ Hoàng gia Campuchia, Ủy ban phát triển Campuchia đã cấp Giấy Chứng nhận Đầu tư cho Dự án.
  • Năm 2012: Khánh thành và đưa vào hoạt động nhà máy sản xuất mía đường công suất 7.000 tấn/ngày và nhà máy sản xuất nhiệt điện chạy từ bã mía với công suất 30 MW tại Attapeu. Hoàn thành việc xây dựng nhà máy chế biến mủ công suất 25.000 tấn/năm tại tỉnh Attapeu.
  • Năm 2013: Khánh thành cụm công nghiệp mía đường và nhà máy chế biến mủ cao su Hoàng Anh Attapeu tại Lào ngày 25/02/2013. Động thổ dự án sân bay quốc tế Nong Khang, tỉnh Hủa Phăn, Lào ngày 14/03/2013.
  • Năm 2014:Trồng xong 42.500 ha cao su, 17.303 ha cọ dầu, 8.000 ha mía và 5.000 ha bắp tại Việt Nam, Lào và Campuchia. Đầu tư phát triển mô hình chăn nuôi bò thịt và bò sữa tiên tiến theo tiêu chuẩn quốc tế. Dự kiến tổng số lượng đàn bò thịt và bò sữa là 236.000 con.
  • Năm 2015: Tháng 4/2015, công ty đổi tên từ Công ty Cổ phần Cao su Hoàng Anh Gia Lai thành Công ty Cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia lai, đồng thời sáp nhập Công ty Cổ phẩn Bò sữa Tây Nguyên, Mở rộng hoạt động Kinh doanh. Đang tiến hành xây dựng nhà máy chế biến dầu cọ công suất 45 tấn quả tươi/giờ và dự kiến đưa vào hoạt động trong quý 2/2015. Nhà máy này có thể chế biến 270.000 tấn quả tươi/năm, đủ phục vụ cho khoảng 9.000 ha cọ dầu đưa vào khai thác lứa đầu. Trong tương lai, khi diện tích cọ dầu đưa vào khai thác nhiều hơn, công ty sẽ có kế hoạch nâng cấp nhà máy hiện tại hoặc xây dựng thêm các nhà máy chế biến mới cho phù hợp.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Trồng cây cao su.
  • Trồng cây lâu năm.
  • Trồng rừng và chăm sóc rừng
  • Hoạt động dịch vụ trồng trọt 
  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn chưa được phân vào đâu. Chi tiết: Mua bán, kí gửi hàng hóa.
  • Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ.
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. Chi tiết: Mua bán thiết bị máy công nghiệp, khai khoáng, lâm nghiệp và xây dựng.
  • Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
  • Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
  • Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét. Chi tiết: Khai thác đá.
  • Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. Chi tiết: Mua bán xuất khẩu mu sao cu có nguồn gốc hợp pháp và sản phẩm chế biến từ gỗ cao su, bán buôn cao su nguyên liệu.
  • Khai khoáng hóa chất và khoáng phân bón.
  • Khai thác và thu gom than bùn.
  • Khai thác quặng sắt.
  • Sản xuất kim loại màu và kim loại quý.
  • Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt.
  • Sản xuất sắt, thép, gang.
  • Trồng cây lấy quả chứa dầu.
  • Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp.
  • Bán buôn thực phẩm.
  • Chăn nuôi trâu bò.
  • Trồng cây hàng năm khác. Chi tiết: Trồng cỏ.
  • Hoạt động tư vấn quản lý.
  • Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật.
  • Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Trần Bá Dương
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1960
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1960
Đoàn Nguyên Đức
  • Phó Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1963
Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1963
Trần Bảo Sơn
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Hoàng Phi
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Phúc Thịnh
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1975
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1975
Nguyễn Thiên Tường
  • Phụ trách quản trị
Phụ trách quản trị
Trần Thị Minh Phượng
  • Phụ trách quản trị
Phụ trách quản trị
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trần Bảo Sơn
  • Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc
Phan Bá Cường
  • Phó Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám đốc
Đỗ Vũ Hải Hà
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1986
Kế toán trưởng
Năm sinh 1986
VỊ TRÍ KHÁC
Trần Thị Minh Phượng
  • Thư ký công ty
Thư ký công ty
So sánh các chỉ tiêu tài chính HNG với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 Q4/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Bản cáo bạch năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 21-07-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-04-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 05-03-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-11-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 10-07-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 04-05-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 05-04-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 13-03-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-03-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông 21-02-2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 19-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 01-02-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 22-07-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 16-01-2020
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
306,346,880 27.63%
91,375,000 8.24%
Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Trân Oanh
54,980,000 4.96%
50,760,000 4.58%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (21)
CTCP Đông Pênh 200 199.5 99.9
CTCP Đông Pênh
  • Vốn điều lệ: 200
  • Vốn góp: 199.5
  • Tỷ lệ sở hữu: 99.9
CTCP Bò sữa Tây Nguyên 550 544.5 99
CTCP Bò sữa Tây Nguyên
  • Vốn điều lệ: 550
  • Vốn góp: 544.5
  • Tỷ lệ sở hữu: 99
Công ty TNHH Sovan Vuthy 5,000 5,000 100
Công ty TNHH Sovan Vuthy
  • Vốn điều lệ: 5,000
  • Vốn góp: 5,000
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Công ty TNHH Hoàng Anh LumPhat 75.75 75.5 99.5
Công ty TNHH Hoàng Anh LumPhat
  • Vốn điều lệ: 75.75
  • Vốn góp: 75.5
  • Tỷ lệ sở hữu: 99.5
Công ty TNHH Heng Brothers 17 17 100
Công ty TNHH Heng Brothers
  • Vốn điều lệ: 17
  • Vốn góp: 17
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Công ty TNHH Cao su Bình Phước Kratie 2 49 49 100
Công ty TNHH Cao su Bình Phước Kratie 2
  • Vốn điều lệ: 49
  • Vốn góp: 49
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Công ty TNHH EASTERN RUBBER 49 49 100
Công ty TNHH EASTERN RUBBER
  • Vốn điều lệ: 49
  • Vốn góp: 49
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Công ty TNHH Đầu tư Cao su Đông Âu 300 300 100
Công ty TNHH Đầu tư Cao su Đông Âu
  • Vốn điều lệ: 300
  • Vốn góp: 300
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
CTCP Cao su Hoàng Anh - Quang Minh 200 199.5 99.77
CTCP Cao su Hoàng Anh - Quang Minh
  • Vốn điều lệ: 200
  • Vốn góp: 199.5
  • Tỷ lệ sở hữu: 99.77
Công ty TNHH Công nghiệp và Nông nghiệp Cao su Hoàng Anh - Quang Minh 40 39.1 97.77
Công ty TNHH Công nghiệp và Nông nghiệp Cao su Hoàng Anh - Quang Minh
  • Vốn điều lệ: 40
  • Vốn góp: 39.1
  • Tỷ lệ sở hữu: 97.77
Công ty TNHH Hoàng Anh Oyadav 67 67 100
Công ty TNHH Hoàng Anh Oyadav
  • Vốn điều lệ: 67
  • Vốn góp: 67
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Công ty TNHH Hoàng Anh Rattanakiri 16 16 100
Công ty TNHH Hoàng Anh Rattanakiri
  • Vốn điều lệ: 16
  • Vốn góp: 16
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Công ty TNHH Daun Pênh Agrico 1 1 99.9
Công ty TNHH Daun Pênh Agrico
  • Vốn điều lệ: 1
  • Vốn góp: 1
  • Tỷ lệ sở hữu: 99.9
CTCP Cao su Trung Nguyên 820.8 813.4 99.1
CTCP Cao su Trung Nguyên
  • Vốn điều lệ: 820.8
  • Vốn góp: 813.4
  • Tỷ lệ sở hữu: 99.1
CTCP An Đông Mia 200 199 99.5
CTCP An Đông Mia
  • Vốn điều lệ: 200
  • Vốn góp: 199
  • Tỷ lệ sở hữu: 99.5
Công ty TNHH Hoàng Anh Andong Meas 42.5 41 97.77
Công ty TNHH Hoàng Anh Andong Meas
  • Vốn điều lệ: 42.5
  • Vốn góp: 41
  • Tỷ lệ sở hữu: 97.77
CTCP Hoàng Anh Đăk Lăk 320 318.5 99.53
CTCP Hoàng Anh Đăk Lăk
  • Vốn điều lệ: 320
  • Vốn góp: 318.5
  • Tỷ lệ sở hữu: 99.53
Công ty TNHH Phát triển Nông nghiệp Hoàng Anh Attapeu 85 85 100
Công ty TNHH Phát triển Nông nghiệp Hoàng Anh Attapeu
  • Vốn điều lệ: 85
  • Vốn góp: 85
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu Hoàng Anh Gia Lai 100 100 100
Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu Hoàng Anh Gia Lai
  • Vốn điều lệ: 100
  • Vốn góp: 100
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Cao su Đông Dương 1,465 1,465 100
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Cao su Đông Dương
  • Vốn điều lệ: 1,465
  • Vốn góp: 1,465
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Công ty trách nhiệm hữu hạn CRD 57 57 100
Công ty trách nhiệm hữu hạn CRD
  • Vốn điều lệ: 57
  • Vốn góp: 57
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
CÔNG TY LIÊN KẾT (1)
Công ty CP Cao su Bidiphar 299.45 147.14 49.14
Công ty CP Cao su Bidiphar
  • Vốn điều lệ: 299.45
  • Vốn góp: 147.14
  • Tỷ lệ sở hữu: 49.14