Tổng Công ty cổ phần Dệt May Nam Định (NDT - UPCoM)

NDT
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.00%
  • Nhóm ngành Hàng tiêu dùng và trang trí
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành15,639,976
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Tổng công ty Cổ phần Dệt May Nam Định là một trong những đơn vị thành viên của tập đoàn Dệt May Việt Nam, luôn là một trong những đơn vị có thành tích cao đóng góp không nhỏ vào sự phát triển của ngành Dệt May Việt Nam. Hiện tại Công ty là nơi tạo nguồn thu đáng kể cho tỉnh nhà, thu hút và tạo việc làm cho nhiều lao động trong và lân cận tình Nam Định. Hiện tại các sản phẩm của Công ty được biết đến rộng rãi và được người tiêu dùng tin tưởng lựa chọn. Điều này khẳng định một vị trí quan trọng của Công ty trong ngành Dệt may Việt Nam. Sản phẩm của Công ty đã có mặt trên gần hết các tỉnh thành của Việt Nam và trên các nước lớn trên thế giới: Mỹ, Pháp, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Cu Ba…
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng và trang trí
Quá trình hình thành và phát triển:
  • Tổng công ty Cổ phần Dệt May Nam Định tiền thân là nhà máy Sợi Nam Định do một người Pháp thành lập năm 1889. Đến năm 1954 được nhà nước tiếp quản và tổ chức lại sản xuất gọi tên là Nhà máy Liên Hợp Dệt Nam Định.
  • Tháng 06/1995, Nhà máy Liên Hợp Dệt Nam Định được đổi tên thành Công ty Dệt Nam Định theo Quyết định số 831/CNn- TCLĐ ngày 14/06/1995 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nhẹ, tháng 7/2005 được đổi tên thành Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên Dệt Nam Định, là doanh nghiệp hạch toán độc lập trực thuộc Tổng công ty Dệt May Việt Nam (VINATEX), nay là Tập đoàn Dệt May Việt Nam.
  • Tháng 07/2005, Công ty Dệt Nam Định được chuyển thành Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Dệt Nam Định theo Quyết định số 185/2005/QĐ-TTg ngày 21/07/2005 của Thủ tướng Chính phủ;
  • Ngày 13/02/2007 Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 547/QĐ-BCN về việc chuyển Công ty TNHH một thành viên Dệt Nam Định thành Công ty cổ phần, hoạt động theo luật doanh nghiệp.
  • Ngày 25/12/2007, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu cho Tổng công ty Cổ phần Dệt May Nam Định với số vốn điều lệ là 136.000.000.000 đồng, ngành nghề kinh doanh chủ yếu là: sản xuất, gia công, mua bán: vải, sợi, sợi len, chỉ khâu, chăn, khăn bông, quần áo.
  • Giai đoạn 2015 - nay: Tổng công ty đã thực hiện kế hoạch di dời nhà máy, đưa vào hoạt động mới tổ hợp nhà máy mới tại khu công nghiệp Hòa Xá, thành phố Nam Định.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất sợi. Chi tiết: Sản xuất sợi các loại, chỉ các loại;
  • Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô con, ô tô tải, ô tô chở khách
  • Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bì. Chi tiết: Ống giấy, bao bì và các sản phẩm từ giấy, bìa;
  • Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao. (Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
  • Bốc xếp hàng hóa
  • Kho bãi và lưu giữ hàng hóa. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Chi tiết : Dịch vụ cho thuê ki ốt, văn phòng, nhà xưởng, ga ra ô tô.
  • Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa. Chi tiết: Khám chữa bệnh cho công nhân viên của Công ty theo bảo hiểm xã hội.
  • Sản xuất vải dệt thoi
  • ...
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Phạm Văn Tân
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1973
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1973
Phạm Xuân Trình
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Xuân Vũ
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1965
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1965
Nguyễn Thị Khánh
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1970
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1970
Nguyễn Mạnh Hùng
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1969
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1969
Nguyễn Văn Miêng
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1962
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1962
Vũ Ngọc Tuấn
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1966
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1966
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Vũ Ngọc Tuấn
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1966
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1966
Nguyễn Xuân Vũ
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1965
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1965
Nguyễn Thị Khánh
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1970
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1970
Nguyễn Mạnh Hùng
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1969
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1969
Nguyễn Xuân Bình
  • Phó Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1975
Phó Tổng Giám đốc
Năm sinh 1975
Phạm Ngọc Kỳ
  • Giám đốc Điều hành
  • Năm sinh 1984
Giám đốc Điều hành
Năm sinh 1984
Đinh Thị Thu Hường
  • Kế toán trưởng
  • Trưởng phòng Tài chính Kế toán
  • Năm sinh 1973
Kế toán trưởng
Trưởng phòng Tài chính Kế toán
Năm sinh 1973
Nguyễn Thị Kim Oanh
  • Phụ trách phòng Tài chính - Kế toán
Phụ trách phòng Tài chính - Kế toán
VỊ TRÍ KHÁC
Đoàn Văn Dũng
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
  • Năm sinh 1969
Người được ủy quyền công bố thông tin
Năm sinh 1969
So sánh các chỉ tiêu tài chính NDT với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2024 Q3/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Bản cáo bạch năm 2018 CN/2018
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 11-09-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 24-04-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 30-12-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03-10-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-05-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 25-04-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 04-03-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 10-05-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 20-03-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 25-05-2022
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 18-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-07-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Trung Thị Nga
826,849 5.29%
592,250 3.79%
Bùi Thị Hải
333,971 2.14%
164,335 1.05%
45,860 0.29%
29,554 0.19%
11,959 0.08%
11,844 0.08%
6,094 0.04%
5,520 0.04%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (5)
CTCP May IV Dệt may Nam Định 7.5 4.01 53.46
CTCP May IV Dệt may Nam Định
  • Vốn điều lệ: 7.5
  • Vốn góp: 4.01
  • Tỷ lệ sở hữu: 53.46
CTCP Chăn len Dệt may Nam Định 12 10.54 87.8
CTCP Chăn len Dệt may Nam Định
  • Vốn điều lệ: 12
  • Vốn góp: 10.54
  • Tỷ lệ sở hữu: 87.8
CTCP Dệt khăn Dệt may Nam Định 5 4.32 86.34
CTCP Dệt khăn Dệt may Nam Định
  • Vốn điều lệ: 5
  • Vốn góp: 4.32
  • Tỷ lệ sở hữu: 86.34
CTCP Dệt - Dệt may Nam Định 30 27.26 90.88
CTCP Dệt - Dệt may Nam Định
  • Vốn điều lệ: 30
  • Vốn góp: 27.26
  • Tỷ lệ sở hữu: 90.88
CTCP Dịch vụ Thương mại Dệt Nam Định 5.4 2.84 52.52
CTCP Dịch vụ Thương mại Dệt Nam Định
  • Vốn điều lệ: 5.4
  • Vốn góp: 2.84
  • Tỷ lệ sở hữu: 52.52
CÔNG TY LIÊN KẾT (3)
CTCP May 5 Dệt may Nam Định 5.5 4.33 78.65
CTCP May 5 Dệt may Nam Định
  • Vốn điều lệ: 5.5
  • Vốn góp: 4.33
  • Tỷ lệ sở hữu: 78.65
CTCP May I Dệt Nam Định 4.8 2.01 41.82
CTCP May I Dệt Nam Định
  • Vốn điều lệ: 4.8
  • Vốn góp: 2.01
  • Tỷ lệ sở hữu: 41.82
CTCP Phát triển Đô thị Dệt may Nam Định 62.3 23 36.92
CTCP Phát triển Đô thị Dệt may Nam Định
  • Vốn điều lệ: 62.3
  • Vốn góp: 23
  • Tỷ lệ sở hữu: 36.92