| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành, nghề kinh doanh:
- Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, hóa chất, thuốc nhuộm, thiết bị phụ tùng ngành dệt may thời trang.
- Đào tạo nghề, quản lý doanh nghiệp trong lĩnh vực dệt may, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ.
- Giám định, kiểm nghiệm, kiểm tra chất lượng sản phẩm và nguyên phụ liệu dệt may, giống bông; đầu tư và kinh doanh cơ sở hạ tầng dệt may, khu công nghiệp dệt may, xử lý môi trường, siêu thị; tư vấn, thiết kế, lập các dự án đầu tư trong lĩnh vực dệt may, môi trường.
- Đầu tư ra nước ngoài;làm đại diện cho các công ty nước ngoài tại Việt Nam trong lĩnh vực dệt may.
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Lê Tiến Trường
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Trần Quang Nghị
| Phó Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1960 |
| Đặng Vũ Hùng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1971 |
| Nguyễn Xuân Đông
| Thành viên HĐQT | |
| Vũ Hồng Tuấn
| Thành viên HĐQT | |
| Cao Hữu Hiếu
| Thành viên HĐQT | |
| Lê Ngọc Diệp
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Cao Hữu Hiếu
| Tổng Giám đốc | |
| Lê Mạc Thuấn
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1964 |
| Nguyễn Song Hải
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1969 |
| Phạm Văn Tân
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1973 |
| Phạm Duy Hạnh
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1957 |
| Nguyễn Đức Trị
| Phó Tổng GĐ | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 16-12-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 07-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 15-09-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 16-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 25-09-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 21-08-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 15-07-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 12-06-2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 18-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-08-2017 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2016 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Bộ Công thương | 267,438,100 | 53.49% |
| Itochu Corporation | 65,000,000 | 13% |
| Tập đoàn Đầu tư Phát triển Việt Nam | 35,000,000 | 7% |
| Bùi Mạnh Hưng | 24,800,000 | 4.96% |
| 23,250,000 | 4.65% | |
| 10,003,900 | 2% | |
| 5,800 | 0% | |
| 5,500 | 0% | |
| 5,100 | 0% | |
| 5,000 | 0% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (16) | ||||
| CTCP Len Việt Nam | 41 | 27.51 | 67.1 | |
CTCP Len Việt Nam
| ||||
| CTCP Đầu tư Phát triển Vinatex | 76.1 | 37.29 | 49 | |
CTCP Đầu tư Phát triển Vinatex
| ||||
| CTCP Dệt May Huế | 50 | 32.75 | 65.5 | |
CTCP Dệt May Huế
| ||||
| Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ (HTG) | 300.04 | 222.74 | 74.24 | |
Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ (HTG)
| ||||
| Công ty cổ phần Bông Việt Nam (BVN) | 50 | N/A | 0 | |
Công ty cổ phần Bông Việt Nam (BVN)
| ||||
| Công ty TNHH MTV Dệt Kim Đông Phương (Dopimex) | 164.5 | 164.5 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Dệt Kim Đông Phương (Dopimex)
| ||||
| Tổng CTCP Dệt May Nam Định | 136 | 73.03 | 53.7 | |
Tổng CTCP Dệt May Nam Định
| ||||
| Công ty Cổ phần Sản xuất – Xuất nhập khẩu Dệt May (VTI) | 42.8 | 29.25 | 83.57 | |
Công ty Cổ phần Sản xuất – Xuất nhập khẩu Dệt May (VTI)
| ||||
| Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Dệt May Miền Bắc - Vinatex | 500 | 500 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Dệt May Miền Bắc - Vinatex
| ||||
| Tổng Công ty cổ phần Phong Phú (PhongPhuCorp) | N/A | 374.09 | 51 | |
Tổng Công ty cổ phần Phong Phú (PhongPhuCorp)
| ||||
| Công ty TNHH MTV Dệt Kim Đông Xuân (Doximex) | 115.2 | 115.2 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Dệt Kim Đông Xuân (Doximex)
| ||||
| Công ty CP SXKD Nguyên liệu Dệt May Việt Nam | 47.6 | 29.32 | 61.6 | |
Công ty CP SXKD Nguyên liệu Dệt May Việt Nam
| ||||
| Công ty cổ phần Sợi Phú Bài (SPB) | 150 | 75.65 | 151.3 | |
Công ty cổ phần Sợi Phú Bài (SPB)
| ||||
| CTCP Vinatex Phú Hưng | 25 | 13 | 52 | |
CTCP Vinatex Phú Hưng
| ||||
| TCP Phát triển hạ tầng Dệt May Phố Nối | 80 | 40.8 | 51 | |
TCP Phát triển hạ tầng Dệt May Phố Nối
| ||||
| Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Dệt May Miền Nam - Vinatex | 520 | 520 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Dệt May Miền Nam - Vinatex
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (16) | ||||
| Công ty Cổ phần May Hữu Nghị (HNI) | 118.9 | 55.02 | 23.14 | |
Công ty Cổ phần May Hữu Nghị (HNI)
| ||||
| Tổng Công ty cổ phần May Việt Tiến (VGG) | 441 | 134 | 30.39 | |
Tổng Công ty cổ phần May Việt Tiến (VGG)
| ||||
| CTCP Đầu tư Vinatex Tân Tạo | 110 | 29.7 | 27 | |
CTCP Đầu tư Vinatex Tân Tạo
| ||||
| CTCP Tư vấn xây dựng và Dịch vụ đầu tư | 2.6 | 0.61 | 23.5 | |
CTCP Tư vấn xây dựng và Dịch vụ đầu tư
| ||||
| Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần (MNB) | 191.1 | 50.4 | 27.69 | |
Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần (MNB)
| ||||
| Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng (VDN) | 31.43 | 9 | 30.06 | |
Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng (VDN)
| ||||
| CTCP Dệt may Liên Phương | 235 | 72.31 | 30.77 | |
CTCP Dệt may Liên Phương
| ||||
| CTCP May Hưng Yên | 135.5 | 47.42 | 35 | |
CTCP May Hưng Yên
| ||||
| Công ty TNHH mặc May Xuất khẩu Tân Châu | 8.1 | 3.56 | 44 | |
Công ty TNHH mặc May Xuất khẩu Tân Châu
| ||||
| Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP (VICOTEX) | 200 | 98.5 | 46.9 | |
Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP (VICOTEX)
| ||||
| CTCP May Nam Định | 12 | 3.6 | 30 | |
CTCP May Nam Định
| ||||
| Công ty Cổ phần Dệt may Viễn thông Sài Gòn Vina | 200 | 85.4 | 42.7 | |
Công ty Cổ phần Dệt may Viễn thông Sài Gòn Vina
| ||||
| CTCP May Bình Minh | 37.8 | 9.45 | 25 | |
CTCP May Bình Minh
| ||||
| CTCP May Chiến Thắng | 27.8 | 6.12 | 22 | |
CTCP May Chiến Thắng
| ||||
| Tổng Cty Đức Giang - CTCP (DUGARCO) | N/A | 22.7 | 43,653,846,153.85 | |
Tổng Cty Đức Giang - CTCP (DUGARCO)
| ||||
| CTCP Vinatex OJ | 29 | 10.15 | 35 | |
CTCP Vinatex OJ
| ||||