| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Quá trình hình thành và phát triến
Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi tiền thân là Công ty Dịch vụ Môi trường Đô thị Biên Hòa được thành lập vào cuối năm 1994, theo Quyết định số 3262/QĐ-UBT ngày 26/12/1994 của UBND tỉnh Đồng Nai trên cơ sở sáp nhập 02 đơn vị là Xí nghiệp Chế biến gỗ gia dụng và Công ty Vệ sinh thành phố Biên Hòa.
Tháng 4/2008, chuyển đổi thành Công ty TNHH Một thành viên Dịch vụ Môi trường Đô thị Biên Hòa theo Quyết dịnh số 1138/QĐ-UBND ngày 08/4/2008 của UBND tinh Đồng Nai.
Đến 7/2010 dồi tên thành Công ty TNHH Một thành viên Dịch vụ Môi trường Đô thị Đồng Nai theo Quyết định số 1983/QĐ-UBND ngày 29/7/2010 cùa ƯBND tinh Đồng Nai.
Từ 31/12/2014 trờ về trước, cơ quan chù quản của Công ty là ủy ban nhân dân tinh Đồng Nai.
Từ 01/01/2015, Công ty là doanh nghiệp thành viên (công ty con) của tổ hợp Tổng công ty Phát triển khu công nghiệp.
Ngày 28/07/2015, UBND tinh Dồng Nai ra quyết định số: 2160/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phẩn hóa và chuyển Công ty TN11H MTV Dịch vụ Môi trường Đô thị Đồng Nai thành công ty cổ phần.
Ngày 11/09/2015, Tồ chức dấu giá bán cổ phần lần dầu ra công chúng tại Sở giao dịch Chứng khoán TP.HCM. Ciiá dấu thành công bình quàn là 10.138 dồng/cổ phần.
Ngày 08/10/2015, Công ty dã tổ chức họp Đại hội dồng cổ dông thành lập Công ty cổ phần Môi trường Sonadezi.
Ngày 16/10/2015. công ty dược Sỡ Ke hoạch và Đầu tư tinh Đồng Nai cấp Giấy chứng nhận dáng ký doanh nghiệp công ty cồ phần, số 3600274914 dãng ký thay dồi lẩn thứ 8 chuyển dổi Công ty TNHH MTV Dịch vụ Môi trường Đô thị Đồng Nai thành công ty cổ phần Môi trường Sonadezi với vốn diều lệ lã 300 tỷ dồng. Tuy nhiên, ngàv 28/10/2015. UBND tỉnh Đồng Nai đã có công văn số 8835/UBND-KT chấp thuận cho công ty dược tiếp tục hoạt động với pháp nhân là Công ty TNHH MTV Dịch vụ Môi trưởng Đô thị Đồng Nai đến hết ngày 31/10/2015.
Thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần Môi trướng Sonadezi là ngày 01/11/2015. Kể từ khi chuyển thành công ty cổ phẩn đến nay. công ty chưa thực hiện táng vốn. vẫn giữ nguyên mức vốn điều lệ là 300 tỷ đồng.
Ngày 18/01/2016. Còng ty được UBCK cháp thuận hồ sơ đăng ký công ty đại chúng theo công văn số 304/UBCK-GSDC ngày 18 01/2016 cua Uy ban Chừng khoản Nhà nước.
Ngành nghề kinh doanh chính:
- Quét dọn đường phố, vĩa hè.
- Thu gom và xử lý chất thải rắn: Sinh hoạt, công nghiệp, y tế,…cho hộ gia đình, các tổ chức kinh tế - xã hội.
- Cung cấp dịch vụ lau dọn vệ sinh cho các tổ chức, cá nhân.
- Duy tu, sửa chữa các hệ thống công trình thoát nước, cầu - đường. Thi công xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp.
- Thi công xây dựng, duy tu bảo dưỡng chăm sóc công viên cây xanh.
- Thi công các công trình điện chiếu sáng, điện trang trí, điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp từ 35 KV trở xuống.
- Dịch vụ cho thuê nhà vệ sinh.
Với bề dày kinh nghiệm 20 năm, Công ty hiện nay là một doanh nghiệp lớn và có uy tín nhất về cung cấp các loại hình dịch vụ trong lĩnh vực môi trường đô thị cho các cá nhân, doanh nghiệp và khu công nghiệp như: quét dọn vệ sinh; vận chuyển, xử lý các loại chất thải sinh hoạt, công nghiệp,y tế nguy hại; hủy hàng và hút hầm vệ sinh; thi công, duy tu và sửa chữa hệ thống chiếu sáng, cầu đường; chăm sóc, cắt tỉa cây xanh;…trên địa bàn TP. Biên Hòa nói riêng và tỉnh Đồng Nai nói chung.
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Võ Huỳnh Trung Hưng
| Chủ tịch HĐQT | |
| Phí Thị Lệ Thủy
| Thành viên HĐQT | |
| Trần Võ Hoài Hương
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1985 |
| Nguyễn Ngọc Đại
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1977 |
| Võ Thành Tâm
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1970 |
| Lê Xuân Sâm
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Thế Vinh
| Thành viên HĐQT | |
| Hứa Thị Hải Yến
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Quách Ngọc Bửu
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1976 |
| Phí Thị Lệ Thủy
| Phó Tổng GĐ | |
| Trần Võ Hoài Hương
| Phó Tổng GĐ Giám đốc Tài chính | Năm sinh 1985 |
| Võ Thành Tâm
| Giám đốc Nhân sự hành chính | Năm sinh 1970 |
| Nguyễn Hoàng Cẩm Giang
| Kế toán trưởng | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 | Q2/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 (đã soát xét) | Q2/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 | Q1/2024 | |
| Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 31-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-11-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 26-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 10-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 15-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-05-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2017 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Nguyễn Duy Hưng | 1,827,700 | 6.09% |
| 71,966 | 0.24% | |
| 19,604 | 0.07% | |
| 19,252 | 0.06% | |
| 19,020 | 0.06% | |
| 19,008 | 0.06% | |
| 17,928 | 0.06% | |
| 15,845 | 0.05% | |
| 8,431 | 0.03% |