Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam (TNI - HOSE)

TNI
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.11%
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành52,500,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Công ty hiện là nhà cung cấp inox dạng tấm, cuộn, ống với chủng loại và đặc điểm kỹ thuật đa dạng. Các sản phẩm của Thành Nam Group được nhập khẩu chủ yếu từ các nhà sản xuất uy tín tại Hàn Quốc, Đại Loan, Trung Quốc, do đó luôn đảm bảo chất lượng đáp ứng tốt yêu cầu của Khách hàng. Với tốc độ tăng trưởng nhanh chóng, Thành Nam đã duy trì và không ngừng mở rộng thị phần của mình ở trong nước và nước ngoài, sản phẩm thép xuất khẩu của Thành Nam đã có mặt ở hơn 20 nước trên Thế giới, tập trung chủ lực ở các quốc gia như: Ấn Độ, Ukrainie, Nga, Mỹ, Hàn Quốc...
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt
Lịch sử hình thành:
- CTCP Tập đoàn Thành Nam tiền thân là Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thành Nam được thành lập vào 15/07/2004
- Ban đầu với số VĐL là 500 triệu đồng, số cán bộ nhân viên dưới 10 người, ngành nghề chính là sản xuất, gia công các sản phẩm cơ khí, buôn bán các loại sắt thép, thép không gỉ, kim loại màu, thép đặc chủng, vận tải hàng hóa, đến năm 2009 Thành Nam đã mạnh dạn đầu tư thêm vốn, số VĐL tăng lên 50 tỷ đồng, công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thành Nam chuyển đổi thành CTCP Xuất nhập khẩu Thành Nam.
- Năm 2010, công ty đổi tên thành CTCP Tập đoàn Thành Nam và thực hiện tăng VĐL lên 70 tỷ đồng
- Năm 2012 trong khi tình hình thị trường trong nước và thế giới gặp rất nhiều khó khăn CTCP Tập đoàn Thành Nam quyết tâm vượt qua cơn bão khủng hoảng, mạnh dạn đầu tư thêm 30 tỷ đồng, VĐL lúc này là 100 tỷ đồng, sản phẩm thép của công ty đã có mặt ở hơn 20 nước trên thế giới, tập trung chủ yếu ở các quốc gia như: Ấn Độ, Ukrainie, Nga, Mỹ, Han Quốc, Pakistan...
- Trải qua 14 năm phấn đấu không ngững, CTCP Tập đoàn Thành Nam từ một doanh nghiệp quy mô nhỏ, có 1 trụ sở tại Hà Nội nay đã phát triển thêm 03 chi nhánh tại TP HCM, Hưng Yên, Bình Dương, sản phẩm công ty được phân phối rộng khắp cả nước và xuất khẩu tại nhiều quốc gia. Con số đó minh chứng cho sự lớn mạnh không ngừng của công ty và sự cố gắng nỗ lực của toàn thể cán bộ nhân viên công ty. CTCP Tập đoàn Thành Nam sẽ phấn đấu không mệt mỏi để xây dựng công ty ngày một lớn manh, mục tiêu đem lại lợi ích tối đa cho đối tác, khách hành, người tiêu dùng trong nước và quốc tế.
Ngành nghề kinh doanh:
- Buôn bán máy móc, thiết bị vât tư công nghiệp, cơ kim khí và xây dựng
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê, khai thác cho thuê kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Vận tải hàng hóa
- Xây dựng các công trình xây dựng, công nghiệp, giao thông
- Buôn bán ô tô, xe máy
- Đại lý môi giới, đấu giá, môi giới thương mại, đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa
- Kinh doanh dịch vụ khách sạn
- Kinh doanh dịch vụ nhà hàng ăn uống
- Buôn bán các loại sắt thép
- Sản xuất gia công các loại sản phẩm cơ khí
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Hùng Cường
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1977
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1977
Trần Thị Hương Giang
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Đoàn Thị Thu Thủy
  • Thành viên HĐQT
  • Phụ trách quản trị
Thành viên HĐQT
Phụ trách quản trị
Nguyễn Thị Hiền
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Bùi Văn Huân
  • Thành viên HĐQT độc lập
Thành viên HĐQT độc lập
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Đoàn Thị Thu Thủy
  • Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc
Ngô Hữu Nghĩa
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
  • Giám đốc Tài chính
  • Năm sinh 1983
Giám đốc Tài chính
Năm sinh 1983
Bùi Thị Liễu
  • Giám đốc Tài chính
  • Năm sinh 1983
Giám đốc Tài chính
Năm sinh 1983
Vũ Thị Bích Thảo
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
So sánh các chỉ tiêu tài chính TNI với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Bản điều lệ CN/2024
Bản điều lệ CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Bản điều lệ CN/2023
Bản điều lệ CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03-03-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03-03-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 25-02-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 25-02-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-10-2025
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-01-2026
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-01-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 18-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2023
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
3,078,250 5.86%
Bùi Văn Diến
3,022,500 5.76%
Lê Thị Thùy Linh
2,887,870 5.5%
2,724,750 5.19%
Nguyễn Đình Chính
2,659,590 5.07%
Trần Kim Phượng
2,654,700 5.06%
Nguyễn Xuân Long
2,632,900 5.02%
Nguyễn Thu Hương
2,587,210 4.93%
2,500,000 4.76%
Nguyễn Huy Đức
2,168,800 4.13%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)