| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
· Công ty Vận tải biển III được thành lập theo Quyết định số 694/QĐ-TCCB ngày 10/3/1984 và thành lập lại theo Quyết định số 463/QĐ/TCCB-LD ngày 23/3/1993 của Bộ Giao thông Vận tải.
· Ngày 24/10/2006, Bộ Giao thông vận tải ký quyết định số 2264/QĐ-BGTVT về việc phe duyệt phương án và chuyển Công ty vận tải biển III thành Công ty cổ phần Vận tải biển Vinaship.
· Công ty cổ phần Vận tải biển Vinaship đã tiến hành Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty ngày 21/12/2006, được Sở Kế hoạch đầu tư TP.Hải Phòng cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0203002740 ngày 27/12/2006, với tổng số vốn điều lệ 200 tỷ đồng, trong đó vốn Nhà nước nắm giữ 51%.
Ngành nghề kinh doanh:
· Kinh doanh vận tải biển
· Khai thác cầu cảng,kho bãi và dịch vụ giao nhận kho vận.
· Dịch vụ đại lý tàu
· Dịch vụ đại lý vận tải nội địa, đại lý
· Dịch vụ cung ứng tàu biển
· Dịch vụ kiểm đếm hàng hoá
· Dịch vụ khai thuế hải quan
· Dịch vụ hợp tác lao động
· Cho thuê văn phòng, kinh doanh khách sạn
· Dịch vụ xuất nhập khẩu
· Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa.
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Ánh
| Chủ tịch HĐQT | |
| Vương Ngọc Sơn
| Phó Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1961 |
| Dương Ngọc Tú
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1976 |
| Phạm Bá Chính
| Thành viên HĐQT | |
| Vũ Thị Phương Thảo
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Dương Ngọc Tú
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1976 |
| Lê Văn Thái
| Phó Tổng GĐ | |
| Đoàn Minh Thân
| Phó Tổng Giám đốc | |
| Trần Thị Thanh Hương
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Trần Danh Tuyên
| Công bố thông tin | Năm sinh 1973 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Báo cáo thường niên năm 2014 | CN/2014 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 06-08-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 24-09-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-07-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 17-06-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-05-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 26-02-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-01-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 23-06-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 25-04-2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 14-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-01-2017 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2016 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2016 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2015 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 17,340,000 | 51% | |
| 13,603,240 | 40.01% | |
| Công ty TNHH MTV Quản lý Quỹ Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam | 5,000,000 | 14.71% |
| Nguyễn Quang Dũng | 1,700,595 | 5% |
| Công đoàn Tổng công ty Hàng hải Việt Nam | 495,300 | 1.46% |
| 25,500 | 0.08% | |
| 13,770 | 0.04% | |
| 12,563 | 0.04% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||