| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Xuân Giang
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1969 |
| Lê Duy Hiệp
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1963 |
| Nguyễn Bích Lân
| Thành viên HĐQT | |
| Vũ Chinh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1962 |
| Trần Công Thành
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1976 |
| Nguyễn Công Bằng
| Thành viên HĐQT | |
| Hà Minh Huấn
| Thành viên HĐQT | |
| Lý Việt Anh
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Trần Công Thành
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1976 |
| Lê Đại Thắng
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1973 |
| Ngô Trọng Bắc
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1981 |
| Tăng Anh Quốc
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1980 |
| Đỗ Thị Thu Hiền
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1977 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Lý Việt Anh
| Công bố thông tin Thư ký công ty | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 08-07-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-03-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-12-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 25-09-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-07-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 25-05-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2020 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2020 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-07-2019 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 17-01-2018 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 2,961,500 | 17.79% | |
| Công ty cổ phần VNT Holdings | 2,778,000 | 16.69% |
| 900,000 | 5.41% | |
| Nguyễn Ngọc Tú | 824,847 | 4.96% |
| 650,000 | 3.91% | |
| 192,542 | 1.16% | |
| 102,271 | 0.61% | |
| 66,000 | 0.4% | |
| 46,200 | 0.28% | |
| 35,825 | 0.22% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty cổ phần Logistics Vinalink (VNL) | 505540 | 3.58% | 12/09/2024 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (1) | ||||
| Công ty TNHH Giao nhận Vận tải Hà Thành | 12 | 12 | 100 | |
Công ty TNHH Giao nhận Vận tải Hà Thành
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (1) | ||||
| CTCP Cảng Mipec | 150.78 | 45.23 | 30 | |
CTCP Cảng Mipec
| ||||