| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Quá trình phát triển
Năm 1956: Tổng Công ty Xăng dầu mỡ sau đổi tên thành Tổng Công ty Xăng dầu được thành lập theo Nghị định số 09/BTN ngày 12/01/1956 của Bộ Thương nghiệp.
Năm 1995: Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) được thành lập lại theo Quyết định số 224/TTg ngày 17/04/1995 của Thủ tướng Chính phủ.
Năm 2011: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) được hình thành từ việc cổ phần hóa và cấu trúc lại Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam theo Quyết định số 828/QĐ-TTg ngày 31/5/2011 của Thủ tướng Chính phủ.
Tập đoàn tổ chức thành công phiên bán đấu giá cổ phần lần đầu ra bên ngoài (IPO) ngày 28/7/2011 tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ 01/12/2011
Năm 2012: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam chính thức trở thành công ty đại chúng theo văn bản số 2946/UBCK-QLPH ngày 17/8/2012 của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
Năm 2016: Tập đoàn được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 35/2017/GCNCP-VSD ngày 25/4/2016 và cấp mã chứng khoán là “PLX”.
Ngày 26/5/2016: Tập đoàn phát hành thành công cổ phần riêng lẻ cho Công ty TNHH Tư vấn và Holdings JX Nippon Oil & Energy Việt Nam (nay là ENEOS), nâng vốn điều lệ từ 10.700 tỷ đồng lên 11.388 tỷ đồng (làm tròn số).
Ngày 28/7/2016: Tập đoàn phát hành cổ phần ưu đãi hoàn lại cho cổ đông hiện hữu với tỷ lệ 15% để nâng vốn điều lệ từ 11.388 tỷ đồng lên 12.938 tỷ đồng (làm tròn số)
Ngày 21/4/2017: Cổ phiếu Tập đoàn chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh với mã cổ phiếu PLX.
Năm 2018: Ký kết biên bản ghi nhớ hợp tác với Tập đoàn điện lực Việt Nam (EVN) về việc hợp tác đầu tư phát triển trong lĩnh vực năng lượng sạch.
Năm 2019: Ký kết biên bản ghi nhớ (MOU) cùng Tập đoàn Năng lượng số 1 Nhật Bản - JXTG Holdings (nay là ENEOS) về nghiên cứu trong lĩnh vực LNG và gas tại Việt Nam.Bán thành công 32 triệu cổ phiếu quỹ PLX trên thị trường chứng khoán và thu về gần 2.000 tỷ đồng cho Tập đoàn.
Năm 2020: Chào bán thành công 28 triệu cổ phiếu quỹ trong 02 đợt thu về khoảng 1.340 tỷ đồng cho Tập đoàn.
Năm 2021: Hợp tác với Ngân hàng HDBank triển khai hệ thống thanh toán không dùng tiền mặt tại hệ thống tất cả các cửa hàng xăng dầu của Petrolimex trên toàn quốc.
Ngày 03/06/2022: Ký kết thỏa thuận hợp tác với Công ty TNHH Dịch vụ và Kinh doanh VinFast về việc kinh doanh hệ thống trạm sạc xe điện tại hệ thống Cửa hàng xăng dầu của Petrolimex.
Ngày 18/10/2022: Petrolimex và Tập đoàn FPT chính thức khởi động Dự án Tư vấn xây dựng Chiến lược Chuyển đổi số toàn diện cho Petrolimex đến năm 2025, định hướng đến năm 2030.
Ngày 12/12/2022: Ký kết thỏa thuận hợp tác toàn diện với Vietcombank.
Ngành nghề kinh doanh
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan. Chi tiết: Bán buôn xăng dầu, sản phẩm hóa dầu và các sản phẩm liên quan
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng kinh doanh. Chi tiết: Kinh doanh xăng dầu, kinh doanh phân phối xăng dầu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Petrolimex kinh doanh; kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu, áp dụng các công cụ, nghiệp vụ phái sinh phù hợp với thông lệ quốc tế để giao dịch, mua bán xăng dầu
Thuê và cho thuê tàu vận tải xăng dầu; kinh doanh khai thác cảng dầu để nhập và xuất xăng dầu
Kinh doanh dịch vụ vận tải xăng dầu bằng đường bộ;»Kinh doanh dịch vụ cho thuê cảng, kho tiếp nhận xăng dầu
Máy móc, thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành xăng dầu và các ngành khác
Dịch vụ xây lắp, tu sửa, bảo quản các công trình xăng dầu, sản phẩm hóa dầu và công trình dân dụng
Xây dựng công trình thủy; công trình khai khoáng; công trình chế biến, chế tạo
Sản xuất xăng dầu
Hoạt động cho doanh nghiệp thành viên thuê văn phòng
Mạng lưới hoạt động
Trong nước: Tập đoàn hiện có Công ty, Chi nhánh, Xí nghiệp trực thuộc đóng trên 63/63 địa bàn tỉnh/thành phố;
Ngoài nước: Tập đoàn hiện có Công ty tại 2 quốc gia Đông Nam Á gồm: Petrolimex Singapore, Petrolimex Lào
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Phạm Văn Thanh
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1972 |
| Trần Ngọc Năm
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1965 |
| Lưu Văn Tuyển
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1969 |
| Trần Tuấn Linh
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Anh Dũng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1971 |
| Tsuyoshi Endo
| Thành viên HĐQT | |
| Trần Sỹ Giang
| Phụ trách quản trị | |
| Đinh Thái Hương
| Thành viên HĐQT độc lập | Năm sinh 1960 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lưu Văn Tuyển
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1969 |
| Nguyễn Quang Dũng
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1972 |
| Nguyễn Xuân Hùng
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Sỹ Cường
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Văn Sự
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1966 |
| Nguyễn Ngọc Tú
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Đình Dương
| Phó Tổng GĐ | |
| Phạm Văn Quang
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Phạm Văn Quang
| Người được ủy quyền công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Báo cáo thường niên năm 2014 | CN/2014 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-05-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-05-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-05-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-04-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 28-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 10-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 25-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 10-02-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 23-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-01-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-07-2021 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Ủy ban quản lý vốn Nhà nước tại doanh nghiệp | 981,686,626 | 77.26% |
| Công ty TNHH ENEOS Việt Nam | 169,228,476 | 13.32% |
| Công ty TNHH Tư vấn và Hodings JX Nippon Oil & Enegry Việt Nam | 103,528,476 | 8.15% |
| 32,600 | 0% | |
| 23,600 | 0% | |
| 22,700 | 0% | |
| 22,600 | 0% | |
| 11,100 | 0% | |
| 8,100 | 0% | |
| 8,000 | 0% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam (VSE) | 2000000 | 22.38% | 30/06/2024 |
| Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex (PGI) | 45410400 | 40.95% | 23/05/2025 |
| Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP (PGC) | 31604299 | 52.38% | 25/06/2025 |
| Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 120000000 | 0% | 30/12/2012 |
| Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai (BMF) | 1310221 | 8.27% | 30/07/2024 |
| Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP (PLC) | 63889259 | 79.07% | 29/05/2025 |
| Tổng Công ty Vận tải thủy Petrolimex-Công ty TNHH MTV | 150000000 | 0% | 30/06/2024 |
| Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn (PSC) | 3796755 | 52.73% | 21/11/2025 |
| Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh (PTX) | 3280587 | 51% | 21/11/2025 |
| Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây (PTH) | 1786713 | 51% | 21/11/2025 |
| Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội (PJC) | 3741326 | 51.06% | 21/11/2025 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (62) | ||||
| Công ty Xăng dầu Vĩnh Long | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Vĩnh Long
| ||||
| Công ty Xăng dầu Bến Tre | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Bến Tre
| ||||
| Công ty Xăng dầu Nghệ An | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Nghệ An
| ||||
| Công ty Xăng dầu An Giang | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu An Giang
| ||||
| Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Hải Châu | N/A | N/A | 92.04 | |
Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Hải Châu
| ||||
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ | N/A | N/A | 100 | |
Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ
| ||||
| Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình
| ||||
| Công ty Xăng dầu Phú Khánh | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Phú Khánh
| ||||
| Công ty Xăng dầu Hà Nam Ninh | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Hà Nam Ninh
| ||||
| Công ty Xăng dầu Thanh Hoá | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Thanh Hoá
| ||||
| Công ty Xăng dầu Cà Mau | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Cà Mau
| ||||
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Đồng Tháp | N/A | N/A | 100 | |
Công ty TNHH MTV Xăng dầu Đồng Tháp
| ||||
| CTCP Vận tải Hóa dầu VP (VPA) | 150.76 | 86.86 | 57.61 | |
CTCP Vận tải Hóa dầu VP (VPA)
| ||||
| CTCP Nhiên liệu bay Petrolimex | N/A | N/A | 59 | |
CTCP Nhiên liệu bay Petrolimex
| ||||
| Công ty Xăng dầu Cao Bằng | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Cao Bằng
| ||||
| Công ty Xăng dầu Phú Thọ | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Phú Thọ
| ||||
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Quảng Ngãi | N/A | N/A | 100 | |
Công ty TNHH MTV Xăng dầu Quảng Ngãi
| ||||
| Công ty Xăng dầu Điện Biên | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Điện Biên
| ||||
| Công ty Xăng dầu Tây Ninh | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Tây Ninh
| ||||
| Công ty Xăng dầu Lai Châu | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Lai Châu
| ||||
| Công ty Xăng dầu Nam Tây Nguyên | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Nam Tây Nguyên
| ||||
| CTCP Đầu tư và Dịch vụ Hạ tầng Xăng dầu | N/A | N/A | 51 | |
CTCP Đầu tư và Dịch vụ Hạ tầng Xăng dầu
| ||||
| Tổng Công ty Vận tải thủy Petrolimex-Công ty TNHH MTV | 1,500 | 1,500 | 100 | |
Tổng Công ty Vận tải thủy Petrolimex-Công ty TNHH MTV
| ||||
| Công ty Xăng dầu Bắc Tây Nguyên | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Bắc Tây Nguyên
| ||||
| Cty liên doanh TNHH kho X.Dầu ngoại quan Vân phong | N/A | 561.85 | 85 | |
Cty liên doanh TNHH kho X.Dầu ngoại quan Vân phong
| ||||
| Công ty Xăng dầu Hà Giang | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Xăng dầu Hà Giang
| ||||
| Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP (PLC) | 807.99 | 638.89 | 79.07 | |
Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP (PLC)
| ||||
| Công ty Xăng dầu Bắc Thái | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Bắc Thái
| ||||
| Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế
| ||||
| CTCP Tư vấn xây dựng Petrolimex | N/A | N/A | 51 | |
CTCP Tư vấn xây dựng Petrolimex
| ||||
| Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu (PMS) | 72.28 | N/A | 0 | |
Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu (PMS)
| ||||
| Công ty Xăng dầu Lào Cai | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Lào Cai
| ||||
| Công ty TNHH 1 thành viên Petrolimex Lào | N/A | N/A | 100 | |
Công ty TNHH 1 thành viên Petrolimex Lào
| ||||
| Công ty Xăng dầu KV3 – Công ty TNHH MTV | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu KV3 – Công ty TNHH MTV
| ||||
| Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex (PIT) | 151.99 | 80.05 | 52.67 | |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex (PIT)
| ||||
| Công ty Xăng dầu Tiền Giang | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Tiền Giang
| ||||
| Công ty TNHH Hóa chất PTN | N/A | N/A | 60 | |
Công ty TNHH Hóa chất PTN
| ||||
| Công ty Xăng dầu Bình Định | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Bình Định
| ||||
| Công ty Xăng dầu Bà Rịa – Vũng Tàu | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Bà Rịa – Vũng Tàu
| ||||
| Công ty Xăng dầu Quảng Trị | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Quảng Trị
| ||||
| Công ty Xăng dầu B12 | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu B12
| ||||
| Công ty Xăng dầu Lâm Đồng | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Lâm Đồng
| ||||
| Công ty Xăng dầu KV1 – Công ty TNHH MTV | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu KV1 – Công ty TNHH MTV
| ||||
| Công ty Xăng dầu Tuyên Quang | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Tuyên Quang
| ||||
| Công ty TNHH Xăng dầu Kiên Giang | 100 | 51 | 51 | |
Công ty TNHH Xăng dầu Kiên Giang
| ||||
| Công ty Xăng dầu KV5 – Công ty TNHH MTV | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu KV5 – Công ty TNHH MTV
| ||||
| Công ty Thương mại Dịch vụ Cái Bè | N/A | N/A | 62.04 | |
Công ty Thương mại Dịch vụ Cái Bè
| ||||
| Công ty Xăng dầu Trà Vinh | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Trà Vinh
| ||||
| Tổng công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex | N/A | N/A | 100 | |
Tổng công ty Dịch vụ Xăng dầu Petrolimex
| ||||
| Công ty Xăng dầu Quảng Bình | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Quảng Bình
| ||||
| Công ty TNHH MTV Petrolimex Singapore | N/A | N/A | 100 | |
Công ty TNHH MTV Petrolimex Singapore
| ||||
| Công ty Xăng dầu Hà Bắc | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Hà Bắc
| ||||
| Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP (PGC) | 603.43 | 316.04 | 52.37 | |
Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP (PGC)
| ||||
| Công ty cổ phần Thiết bị Xăng dầu Petrolimex (PEQ) | 49.66 | 19.58 | 39.43 | |
Công ty cổ phần Thiết bị Xăng dầu Petrolimex (PEQ)
| ||||
| Công ty Xăng dầu Yên Bái | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Yên Bái
| ||||
| Công ty Xăng dầu Đồng Nai | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Đồng Nai
| ||||
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu Sông Bé | N/A | N/A | 100 | |
Công ty TNHH MTV Xăng dầu Sông Bé
| ||||
| Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex (PIA) | 30 | N/A | 0 | |
Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex (PIA)
| ||||
| Công ty TNHH MTV Xăng dầu KV2 | N/A | N/A | 100 | |
Công ty TNHH MTV Xăng dầu KV2
| ||||
| Công ty Xăng dầu Long An | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Long An
| ||||
| Công ty Xăng dầu Thái Bình | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Thái Bình
| ||||
| Công ty Xăng dầu Hà Tĩnh | N/A | N/A | 100 | |
Công ty Xăng dầu Hà Tĩnh
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (1) | ||||
| Công ty TNHH Castrol BP-PETCO Việt Nam | N/A | N/A | 35 | |
Công ty TNHH Castrol BP-PETCO Việt Nam
| ||||