Công ty Cổ phần Sông Đà 10 (SDT - UPCoM)

SDT
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • Room
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành42,732,311
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Công ty Cổ phần Sông Đà 10 được thành lập năm 1981, chuyên xây dựng công trình ngầm, khoan nổ phục vụ cho công trình thủy điện, xây dựng hầm giao thông. Trong đó, Công ty là một trong những đơn vị chủ lực của Tổng Công ty Sông Đà về thi công các công trình ngầm thủy điện trong những năm qua. Hiện nay, đơn vị có trên 500 đầu xe máy thiết bị (chủ yếu được đầu tư trong giai đoan 2000 – 2005, của các nước phát triển) với tổng giá trị nguyên giá gần 500 tỷ đồng, và đội ngũ lao động hơn 2400 cán bộ công nhân viên có trình độ chuyên môn, tay nghề vững, giàu kinh nghiệm Công ty luôn được Tổng Công ty giao cho đảm nhiệm các công trình trọng điểm như: thủy điện Sơn La, thủy điện Huội Quảng, thủy điện Nậm Chiến, thủy điện Sekaman 3…
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt

Lịch sử hình thành:

  • Công ty Cổ phần Sông Đà 10 là đơn vị thành viên của Tổng công ty Sông Đà - Bộ Xây dựng. Tiền thân là Công ty Xây dựng Công trình Ngầm được thành lập theo quyết định số 54/BXD-TCCB ngày 11/2/1981 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
  • Trải qua hơn 30 năm hình thành và phát triển, đơn vị có nhiều tên gọi khác nhau, như Công ty Xây dựng Công trình Ngầm, Công ty Xây dựng Công trình Ngầm Sông Đà 10 và đổi tên thành Công ty Sông Đà 10.vào năm 2002.
  • Từ năm 2005, Công ty đã từng bước tiến hành Cổ phần hóa doanh nghiệp, đến ngày 14/11/2005, Bộ trưởng Bộ Xây dựng đã có quyết định số 2114/QĐ-BXD chính thức chuyển Công ty Sông Đà 10 thành Công ty cổ phần.
  • Ngày 26/12/2005 Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 0103010419 do sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
  • Ngày 27/11/2006, Công ty có giấy phép của UBCK Nhà Nước về việc niên yết Cổ phiếu trên Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội (Nay là sở giao dịch chứng khoán Hà Nội) với mã giao dịch là: SDT và ngày 14/12/2006 cổ phiếu SDT đã chính thức được giao dịch. Tháng 11/2009 Công ty đã tăng vốn điều lệ từ 60 tỷ đồng lên 117 tỷ đồng, tháng 4/2011 được sự nhất trí của Đại hội đồng Cổ đông, Công ty tiếp tục tăng vốn điều lệ lên 210,6 tỷ đồng và niêm yết bổ sung trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội vào tháng 11/2011, năm 2013 Công ty tiếp tục tăng vốn từ 210,6 tỷ đồng lên 399,945 tỷ đồng. Năm 2014 Công ty tiếp tục tăng vốn lên 427,323 tỷ đồng do phát hành 2.786.908 cổ phiếu tăng vốn để sáp nhập Công ty CP Sông Đà 10.1.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Xây dựng các công trình ngầm và dịch vụ dưới lòng đất
  • Xây dựng công trình thuỷ điện, thuỷ lợi, giao thông và xây dựng công trình khác
  • Xây dựng công trình công nghiệp, công trình công cộng, nhà ở;
  • Khai thác mỏ và chế biến khoáng sản
  • Tư vấn xây dựng (không bao gồm tư vấn pháp luật)
  • Trang trí nội thất
  • Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng và cấu kiện bê tông
  • Sản xuất kinh doanh phụ tùng, phụ kiện bằng kim loại phục vụ xây dựng
  • Sửa chữa cơ khí ôtô, xe máy
  • Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị phụ tùng cơ giới và công nghệ xây dựng
  • Kinh doanh và xuất nhập khẩu phương tiện vận tải cơ giới chuyên dùng ...
  • Đầu tư xây lắp các công trình thuỷ điện vừa và nhỏ, kinh doanh điện thương phẩm.
  • Nhận ủy thác đầu tư của các tổ chức và cá nhân
  • Xây dựng các khu công nghiệp, cảng biển
  • Kinh doanh bất động sản
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Trần Tuấn Linh
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1974
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1974
Phạm Văn Tăng
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1967
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1967
Nguyễn Tuấn Anh
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1977
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1977
Phạm Hoàng Phương
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1979
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1979
Đỗ Đức Mạnh
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Tuấn Anh
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1977
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1977
Phạm Hoàng Phương
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1979
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1979
Lê Văn Khang
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1959
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1959
Nguyễn Văn Bảy
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1958
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1958
Nguyễn Thế Bảo
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1969
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1969
Nguyễn Trung Kiên
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1981
Kế toán trưởng
Năm sinh 1981
VỊ TRÍ KHÁC
Nguyễn Văn Thanh
  • Thư ký công ty
Thư ký công ty
Nguyễn Văn Đoài
  • Công bố thông tin
  • Thư ký công ty
  • Năm sinh 1980
Công bố thông tin
Thư ký công ty
Năm sinh 1980
So sánh các chỉ tiêu tài chính SDT với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 Q4/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Báo cáo thường niên năm 2014 CN/2014
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 26-06-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 25-06-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 04-04-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông 12-01-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 29-06-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-04-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 20-12-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-06-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 04-04-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 30-06-2021
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 16-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 05-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 06-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 13-01-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 09-01-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 21-07-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 03-01-2019
Báo cáo tình hình quản trị công ty 03-07-2019
Báo cáo tình hình quản trị công ty 18-01-2018
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
26,607,408 62.27%
Mashayushi Kobayashi
6,029,337 14.11%
KITMC Worldwide China Vietnam Fund
4,161,295 9.74%
Nguyễn Ngọc Kiều Trang
3,655,200 8.55%
2,947,230 6.9%
2,942,711 6.89%
Nguyễn Chí Hiếu
1,366,600 3.2%
Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam
1,029,600 2.41%
Quỹ Đầu tư Giá trị MB Capital
443,700 1.04%
71,600 0.17%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (3)
Công ty TNHH MTV Sông Đà 10.1 (SNG) 46.63 46.63 100
Công ty TNHH MTV Sông Đà 10.1 (SNG)
  • Vốn điều lệ: 46.63
  • Vốn góp: 46.63
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
CTCP Thủy điện Iahiao 70 69.58 99.4
CTCP Thủy điện Iahiao
  • Vốn điều lệ: 70
  • Vốn góp: 69.58
  • Tỷ lệ sở hữu: 99.4
CTCP Thủy điện Nậm He 130 66.4 51.08
CTCP Thủy điện Nậm He
  • Vốn điều lệ: 130
  • Vốn góp: 66.4
  • Tỷ lệ sở hữu: 51.08
CÔNG TY LIÊN KẾT (1)
CTCP Sông Đà 10.9 18.6 4.65 25
CTCP Sông Đà 10.9
  • Vốn điều lệ: 18.6
  • Vốn góp: 4.65
  • Tỷ lệ sở hữu: 25