Công ty Cổ phần Sông Đà 11 (SJE - HNX)

SJE
Sàn: HNX Tình trạng: Được GD ký quỹ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • Room
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành40,000,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Hiện tại, Công ty hoạt động theo mô hình đa thương mại, góp phần tham gia vào nhiều dự án, công trình trọng điểm của Quốc gia. Những công trình Công ty đã tham gia bao gồm: Trạm biến áp 500KV Hòa Bình; Đường dây 500KV Bắc-Nam; Đường dây 500KV Pleiku - Phú Lâm; Đường dây 500KV Dốc Sỏi – Đà Nẵng; Trạm 220KV Nghi Sơn - Thanh Hoá; Đường dây 220KV….; Thi công xây lắp và quản lý vận hành hệ thống điện nước cho các công trình thủy điện: Sê San 3, Sê San 3A, Sê San 4.... Lĩnh vực xây lắp trong tương lai vẫn đóng vai trò chủ đạo của Công ty. Với tư cách là đơn vị thành viên, Công ty thường xuyên được Tổng Công ty Sông Đà giao cho nhiệm vụ thi công xây lắp điện, nước tại nhiều công trình quan trọng của Quốc gia.
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt
Lịch sử thành lập:
  • Tiền thân của công ty là Đội điện,nước thuộc Công ty Xây dựng Thủy điện Thác Bà từ năm 1961. Đến năm 1973, đội này được nâng cấp thành Công trường Cơ điện. Năm 1976, khi tham gia vào xây dựng công trình thủy điện Hòa Bình, công trường một lần nữa được đổi tên thành Xí nghiệp Lắp máy Điện nước. Đến năm 1989, với sự trưởng thành về quy mô và hoạt động sản xuất kinh doanh, đơn vị được nâng cấp thành Công ty Lắp máy điiên nước. Năm 1993, Hội đồng Bộ trưởng Bộ Xây dựng ra Nghị định số 338/HĐBT thành lập lại công ty, đổi tên thành Công ty xây lắp Năng lượng.
  • Đến năm 2002, với việc phát triển, đa dạng hóa ngành nghề,Công ty được đổi tên thành Công ty Sông Đà 11. Ngày 17/8/2004, công ty nhận quyết định số 1332/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng chuyển từ Doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần.
  • Ngày 04/12/2006 Công ty chính thức niêm yết và giao dịch cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
Lĩnh vực kinh doanh:
  • Xây lắp đường dây tải điện, trạm biến áp đến cấp điện áp 500KV; Xây dựng các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi, giao thông, bưu điện;Quản lí vận hành, phân phối điện năng các dự án do Tổng công ty Sông Đà làm tổng thầu xây lắp hoặc làm chủ đầu tư.
  • Xây lắp hệ thống cấp thoát nước khu đô thị và khu công nghiệp; Xây lắp các kết cấu công trình ;Quản lí vận hành nhà máy thuỷ điện vừa và nhỏ
  • Sản xuất kinh doanh các sản phẩm về cơ khí; Quản lí và vận hành kinh doanh bán điện.
  • Mua bán phương tiện vận tải cơ giới, chuyên chở hàng hoá
  • Xây lắp,thí nghiệm, hiệu chỉnh, bảo dưỡng ,lắp ráp tủ bảng điện công nghiệp cho đường dây, nhà máy điện,trạm biến áp và các dây chuyền công nghệ có cấp điện áp đến 500KV
  • Bảo trì, bảo dưỡng định kì các nhà máy điện, trạm biến áp, xử lí sự cố bất thường cho các công trình điện. Tư vấn chuyên ngành thiết kế hệ thống điện- điện tử và tự động hoá.
  • Kinh doanh xây dựng các khu đô thị, nhà cao tầng và chung cư, kinh doanh xây dựng khu công nghiệp
  • Kinh doanh các ngành nghề khác được pháp luật cho phép phù hợp với mục tiêu và định hướng phát triển của công ty.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Quang Luân
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1983
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1983
Đào Việt Hùng
  • Phó Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1968
Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1968
Nguyễn Văn Hiếu
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Lê Anh Trình
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1977
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1977
Giang Thị Tuyết
  • Thư ký HĐQT
  • Năm sinh 1991
Thư ký HĐQT
Năm sinh 1991
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Lê Anh Trình
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1977
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1977
Nguyễn Ngọc Khuê
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1977
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1977
Nguyễn Văn Hải
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1967
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1967
Hà Quốc Thịnh
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Văn Dũng
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1978
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1978
Chu Thái Dương
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1981
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1981
Đoàn Hải Chiến
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1969
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1969
Trịnh Minh Hằng
  • Kế toán trưởng
  • Phó phòng Tài chính-Kế toán
  • Năm sinh 1986
Kế toán trưởng
Phó phòng Tài chính-Kế toán
Năm sinh 1986
VỊ TRÍ KHÁC
Phạm Văn Tuyền
  • Công bố thông tin
  • Năm sinh 1984
Công bố thông tin
Năm sinh 1984
Bùi Quang Chung
  • Công bố thông tin
  • Năm sinh 1980
Công bố thông tin
Năm sinh 1980
Lê Anh Trình
  • Người đại diện theo pháp luật
  • Năm sinh 1977
Người đại diện theo pháp luật
Năm sinh 1977
So sánh các chỉ tiêu tài chính SJE với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2024 Q3/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2024 Q3/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Bản cáo bạch năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 26-03-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 25-11-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 09-01-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-10-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 10-10-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 30-09-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 30-09-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 30-09-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 31-08-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 02-08-2023
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 13-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 21-01-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2019
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
CTCP Đầu tư Energy Việt Nam
22,409,765 56.02%
4,095,960 10.24%
Lưu Văn Hổ
1,920,422 4.8%
434,000 1.09%
89,136 0.22%
9,903 0.02%
5,353 0.01%
1,407 0%
182 0%
173 0%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa (HPD) 5407590 65.1% 05/11/2025
Công ty Cổ phần Sông Đà 11 Thăng Long (SEL) 1800000 36% 30/06/2024
Công ty Cổ phần Sông Đà Hà Nội (ASD) 180000 4% 30/06/2024

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (4)
Công ty Cổ phần Sông Đà 11 Thăng Long (SEL) 50 50 100
Công ty Cổ phần Sông Đà 11 Thăng Long (SEL)
  • Vốn điều lệ: 50
  • Vốn góp: 50
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
CTCP Thủy điện To Buông 80 56 70
CTCP Thủy điện To Buông
  • Vốn điều lệ: 80
  • Vốn góp: 56
  • Tỷ lệ sở hữu: 70
CTCP đầu tư điện Mặt trời 28.5 28.49 99.96
CTCP đầu tư điện Mặt trời
  • Vốn điều lệ: 28.5
  • Vốn góp: 28.49
  • Tỷ lệ sở hữu: 99.96
CTCP Thủy điện Đăk Glei 65 58.44 89.9
CTCP Thủy điện Đăk Glei
  • Vốn điều lệ: 65
  • Vốn góp: 58.44
  • Tỷ lệ sở hữu: 89.9
CÔNG TY LIÊN KẾT (2)
Công ty CP thủy điện Đăk Đoa 111 72.26 65.1
Công ty CP thủy điện Đăk Đoa
  • Vốn điều lệ: 111
  • Vốn góp: 72.26
  • Tỷ lệ sở hữu: 65.1
Công ty CP thủy điện Bát Đại Sơn 63 35.73 56.71
Công ty CP thủy điện Bát Đại Sơn
  • Vốn điều lệ: 63
  • Vốn góp: 35.73
  • Tỷ lệ sở hữu: 56.71