Công ty Cổ phần Sông Đà Thăng Long (STL - UPCoM)

STL
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 31.86%
  • Nhóm ngành Bất động sản
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành15,000,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Công ty Cổ phần Sông Đà – Thăng Long là doanh nghiệp có uy tín trong ngành xây dựng cơ bản, kinh doanh bất động sản nói chung và lĩnh vực đầu tư kinh doanh các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị; đầu tư, kinh doanh các công trình thuỷ điện vừa và nhỏ, xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, bưu điện, công trình kỹ thuật, hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, công trình cấp thoát nước, công trình đường dây và trạm biến áp... nói riêng.
Nhóm ngành: Bất động sản

Lịch sử hình thành:

  • Tiền thân của Công ty Cổ phần Sông Đà – Thăng Long là Chi nhánh của Công ty Cổ phần Đầu tư – Phát triển Sông Đà được thành lập từ tháng 6/2005 hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực đầu tư, kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị; các công trình thuỷ điện vừa và nhỏ; xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp…
  • Tháng 9/2006 Công ty Cổ phần Đầu tư – Phát triển Sông Đà đã bán chi nhánh này cho Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Sông Đà 1 và trở thành Chi nhánh Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Sông Đà 1 tại Hà Nội.
  • Ngày 05/12/2006 Công ty Cổ phần Sông Đà – Thăng Long chính thức thành lập theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103014906 ngày 05/12/2006 của Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội trong lĩnh vực: Đầu tư, kinh doanh các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị; Đầu tư, kinh doanh các công trình thuỷ điện vừa và nhỏ; Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi.... với vốn điều lệ là 25.000.000.000 đồng. Công ty đã tiến hành việc mua lại toàn bộ Chi nhánh Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Sông Đà 1 tại Hà Nội.
  • Ngày 06/12/2006, Công ty đã tiến hành ĐHĐCĐ và thống nhất thông qua việc điều chỉnh vốn điều lệ góp lần đầu thành lập công ty từ 25 tỷ lên 40 tỷ đồng, thực hiện việc thu tiền góp cổ phần xong trước ngày 20/12/2006. Ngày 20/12/2006, Công ty đã hoàn tất việc góp vốn thành lập công ty với tổng số cổ đông là 171 cổ đông, tổng giá trị vốn góp là 40 tỷ đồng. Vì vậy, Công ty đã tiến hành thay đổi Giấy phép đăng ký kinh doanh nâng vốn điều lệ của Công ty lên 40 tỷ (theo Giấy phép đăng ký kinh doanh thay đổi lần 1 ngày 29/12/2006).
  • Ngày 22 tháng 09 năm 2008, Công ty đã được chính thức đăng ký giao dịch cổ phiếu phổ thông tại Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội theo Quyết định số 39/2008/GCNCP-TTLK của Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán STL.
  • Vốn điều lệ của Công ty hiện tại: 150.000.000.000 đồng (Một trăm năm mươi tỷ đồng chẵn).

Ngành nghề kinh doanh:

  • Đầu tư, kinh doanh các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị;
  • Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, bưu điện, công trình kỹ thuật, hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, công trình cấp thoát nước, công trình đường dây và trạm biến áp;
  • Sản xuất – mua bán vật tư, vật liệu xây dựng, thiết bị máy móc xây dựng (không tái chế phế thải, luyện kim đúc, xi mạ điện);
  • Đầu tư, kinh doanh khách sạn, nhà hàng (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường);
  • Trang trí nội, ngoại thất;
  • Sản xuất bê tông thương phẩm và cấu kiện bê tông;
  • Kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, thiết bị máy móc ngành xây dựng, đồ trang trí nội ngoại thất;
  • Lập dự án đầu tư các công trình kỹ thuật, hạ tầng đô thị đến nhóm A;
  • Lập dự toán, thẩm định dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông, hạ tầng kỹ thuật đến nhóm A;
  • Quản lý dự án công trình xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị đến nhóm A.
  • Kinh doanh bất động sản.
  • Kinh doanh dịch vụ bất động sản gồm: Tư vấn bất động sản, quản lý bất động sản, quảng cáo bất động sản, sàn giao dịch bất động sản.
  • ...
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Trí Dũng
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1972
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1972
Lại Việt Cường
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1957
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1957
Nguyễn Chí Uy
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1976
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1976
Hứa Vĩnh Cường
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1970
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1970
Nguyễn Xuân Kỳ
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1960
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1960
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Đoàn Hòa Thuận
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1975
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1975
Lại Việt Cường
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1957
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1957
Hứa Vĩnh Cường
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1970
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1970
Nguyễn Xuân Kỳ
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1960
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1960
Lê Phước Hùng
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1961
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1961
Lương Mạnh Hùng
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1969
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1969
Đặng Vũ Dương
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1957
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1957
Nguyễn Văn Toán
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
Tăng Bích Trâm
  • Phó Kế toán trưởng
Phó Kế toán trưởng
VỊ TRÍ KHÁC
Tăng Bích Trâm
  • Công bố thông tin
Công bố thông tin
So sánh các chỉ tiêu tài chính STL với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2016 (đã kiểm toán) CN/2016
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2016 (đã kiểm toán) CN/2016
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2016 Q3/2016
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2016 Q1/2016
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2015 (đã kiểm toán) CN/2015
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2015 (đã kiểm toán) CN/2015
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2014 (đã kiểm toán) CN/2014
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2014 (đã kiểm toán) CN/2014
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-04-2017
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 29-06-2016
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 26-06-2015
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 19-09-2014
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 31-07-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 13-02-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 11-08-2014
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
3,128,400 20.86%
ASEAN Deep Value Fund
2,144,700 14.3%
Lucerne Enterprise Ltd
1,786,200 11.91%
Asean Smallcap Fund
1,386,800 9.25%
599,750 4%
229,500 1.53%
170,900 1.14%
160,000 1.07%
150,000 1%
45,000 0.3%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty Cổ phần Sông Đà 207 (SDB) 200000 1.82% 01/03/2017

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (4)
CTCP Thăng Long - Sài Gòn 68.2 51.7 75.8
CTCP Thăng Long - Sài Gòn
  • Vốn điều lệ: 68.2
  • Vốn góp: 51.7
  • Tỷ lệ sở hữu: 75.8
Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Franken Nguyễn 2.66 1.3 48.85
Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Franken Nguyễn
  • Vốn điều lệ: 2.66
  • Vốn góp: 1.3
  • Tỷ lệ sở hữu: 48.85
CTCP Đầu tư và Truyền thông Thăng Long 11.8 11 93.22
CTCP Đầu tư và Truyền thông Thăng Long
  • Vốn điều lệ: 11.8
  • Vốn góp: 11
  • Tỷ lệ sở hữu: 93.22
Công ty Cổ phần 353 258.33 155 60
Công ty Cổ phần 353
  • Vốn điều lệ: 258.33
  • Vốn góp: 155
  • Tỷ lệ sở hữu: 60
CÔNG TY LIÊN KẾT (14)
CTCP Địa ốc Đất Vàng Việt 49.86 12.2 24.47
CTCP Địa ốc Đất Vàng Việt
  • Vốn điều lệ: 49.86
  • Vốn góp: 12.2
  • Tỷ lệ sở hữu: 24.47
CTCP Nền móng Sông Đà Thăng Long 200 60 30
CTCP Nền móng Sông Đà Thăng Long
  • Vốn điều lệ: 200
  • Vốn góp: 60
  • Tỷ lệ sở hữu: 30
Công ty TNHH KDTM DV Thăng Long 2 0.78 39
Công ty TNHH KDTM DV Thăng Long
  • Vốn điều lệ: 2
  • Vốn góp: 0.78
  • Tỷ lệ sở hữu: 39
CTCP Sông Đà Bình Phước 70 14 20
CTCP Sông Đà Bình Phước
  • Vốn điều lệ: 70
  • Vốn góp: 14
  • Tỷ lệ sở hữu: 20
CTCP Sông Đà Việt Hà 100 20 20
CTCP Sông Đà Việt Hà
  • Vốn điều lệ: 100
  • Vốn góp: 20
  • Tỷ lệ sở hữu: 20
CTCP Bất động sản Thăng Long 50 20 40
CTCP Bất động sản Thăng Long
  • Vốn điều lệ: 50
  • Vốn góp: 20
  • Tỷ lệ sở hữu: 40
CTCP Thép Thăng Long Kansai 333.87 166 49.72
CTCP Thép Thăng Long Kansai
  • Vốn điều lệ: 333.87
  • Vốn góp: 166
  • Tỷ lệ sở hữu: 49.72
CTCP Đầu tư Phát triển Thăng Long 105 21 20
CTCP Đầu tư Phát triển Thăng Long
  • Vốn điều lệ: 105
  • Vốn góp: 21
  • Tỷ lệ sở hữu: 20
Công ty Cổ phần Sông Đà 1 (SD1) 63.41 N/A 0
Công ty Cổ phần Sông Đà 1 (SD1)
  • Vốn điều lệ: 63.41
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 0
CTCP Sông Đà Thăng Long M 20 5 25
CTCP Sông Đà Thăng Long M
  • Vốn điều lệ: 20
  • Vốn góp: 5
  • Tỷ lệ sở hữu: 25
Công ty CP Khoáng sản Thăng Long 10.78 1.08 10.02
Công ty CP Khoáng sản Thăng Long
  • Vốn điều lệ: 10.78
  • Vốn góp: 1.08
  • Tỷ lệ sở hữu: 10.02
CTCP Sông Đà Thăng Long F 11.36 4.32 38.02
CTCP Sông Đà Thăng Long F
  • Vốn điều lệ: 11.36
  • Vốn góp: 4.32
  • Tỷ lệ sở hữu: 38.02
CTCP Sông Đà Nha Trang 237.25 51.98 21.91
CTCP Sông Đà Nha Trang
  • Vốn điều lệ: 237.25
  • Vốn góp: 51.98
  • Tỷ lệ sở hữu: 21.91
CTCP Sông Đà 2.07 145.28 31.7 21.82
CTCP Sông Đà 2.07
  • Vốn điều lệ: 145.28
  • Vốn góp: 31.7
  • Tỷ lệ sở hữu: 21.82