| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Bùi Trường Thắng
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1967 |
| Lương Xuân Dũng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1952 |
| Đỗ Trường Giang
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1970 |
| Lê Anh Tuấn
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Kiên Cường
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1967 |
| Lê Quỳnh Mai
| Phụ trách quản trị Thư ký HĐQT | Năm sinh 1997 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Nguyễn Kiên Cường
| Giám đốc | Năm sinh 1967 |
| Đỗ Trường Giang
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1970 |
| Lê Thị Hồng
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1961 |
| Lê Nguyên Hùng
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1962 |
| Phùng Văn Quỳnh
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1982 |
| Phùng Sỹ Hữu
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Nguyễn Quang Huynh
| Trưởng phòng Tổ chức | Năm sinh 1956 |
| Nguyễn Duy Hà
| Công bố thông tin | Năm sinh 1966 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-03-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-01-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 21-08-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 02-03-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-05-2022 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2022 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 27-04-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-03-2021 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 20-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2020 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Lê Anh Tuấn | 790,000 | 6.91% |
| 701,460 | 6.14% | |
| 211,160 | 1.85% | |
| 176,530 | 1.55% | |
| 137,960 | 1.21% | |
| 130,150 | 1.14% | |
| 13,470 | 0.12% | |
| 1,280 | 0.01% | |
| 60 | 0% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (1) | ||||
| Công ty TNHH MTV TM Habeco Miền Trung | 15 | 15 | 100 | |
Công ty TNHH MTV TM Habeco Miền Trung
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||