| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Công ty Cổ phần phát triển KCN Tín Nghĩa tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ và Phát triển Khu Công nghiệp Tam Phước, được thành lập căn cứ trên Quyết định số 129/2002/QĐCT ngày 23/05/2002 của Công ty Tín Nghĩa (nay là Tổng Công ty Tín Nghĩa)
Ngày 06/10/2003, KCN Tam Phước được thành lập theo Quyết định số 3576/QĐCT-UBT của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.Ngày 24/9/2007, Tỉnh Uỷ Đồng Nai ban hành quyết định số 222-CV/TU phê duyệt phương án và chuyển Xí nghiệp Dịch vụ và Phát triển Khu Công nghiệp Tam Phước thành Công ty Cổ phần.
Ngày 08 tháng 01 năm 2008 Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Nai cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Công ty Cổ phần Phát triển khu công nghiệp Tín Nghĩa chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ là 173.354.320.000 đồng.
Kế thừa kết quả đầu tư phát triển kinh doanh từ trước khi cổ phần hóa, đến nay trải qua hơn 10 năm hoạt động, Công ty đã thu hút được 54 nhà đầu tư thuê đất trực tiếp tại KCN với vốn đăng ký hơn 540 triệu USD và 1.600 tỉ VNĐ, tạo việc làm cho hơn 22.000 lao động, lấp đầy 100% diện tích đất cho thuê trong KCN
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Đặng Thị Thanh Hà
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Nguyễn Cao Nhơn
| Phó Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1969 |
| Nguyễn Thị Thùy Vân
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1978 |
| Phan Anh Dũng
| Thành viên HĐQT | |
| Đỗ Văn Trung
| Thư ký HĐQT | |
| Nguyễn Quốc Hùng
| Phụ trách quản trị | Năm sinh 1969 |
| Huỳnh Nguyễn Tuấn Anh
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Phan Anh Dũng
| Giám đốc | |
| Nguyễn Quốc Hùng
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1969 |
| Nguyễn Thị Ly
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Nguyễn Quốc Hùng
| Công bố thông tin | Năm sinh 1969 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Bản cáo bạch năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 03-12-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 17-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-12-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 16-09-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-08-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-05-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-04-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 24-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-03-2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 20-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 05-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 10-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 18-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 12-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 14-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 12-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 08-01-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 14,754,000 | 22.7% | |
| America LLC | 10,226,775 | 15.73% |
| CTCP Thương mại Thành Thành Công | 2,653,777 | 4.08% |
| 400,000 | 0.62% | |
| 73,000 | 0.11% | |
| 11,017 | 0.02% | |
| 5,625 | 0.01% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (2) | ||||
| Công ty cổ phần Tín Khải | 100 | 82.3 | 82.3 | |
Công ty cổ phần Tín Khải
| ||||
| CTCP Bất động sản Thống Nhất | 70 | 41.45 | 60 | |
CTCP Bất động sản Thống Nhất
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (3) | ||||
| CTCP Dịch vụ Bảo vệ chuyên nghiệp Tín Nghĩa | 5 | 1.2 | 24 | |
CTCP Dịch vụ Bảo vệ chuyên nghiệp Tín Nghĩa
| ||||
| CTCP Khu công nghiệp Long Khánh | 120 | 22.8 | 19 | |
CTCP Khu công nghiệp Long Khánh
| ||||
| Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Phước Tân | 400 | 40 | 10 | |
Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Phước Tân
| ||||