Công ty Cổ phần Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam (TYA - HOSE)

TYA
Sàn: HOSE Tình trạng: Được GD ký quỹ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 38.42%
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành30,680,582
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Mục tiêu của công ty là đưa Taya Việt Nam trở thành nhà sản xuất dây và cáp điện hàng đầu tại Việt Nam, sản phẩm đạt chất lượng cao, đủ khả năng thay thế hàng nhập khẩu, mở rộng thị trường nội địa và tăng cường xuất khẩu, phát triển thương hiệu Taya lớn mạnh trên thị trường Việt Nam và khu vực, tối đa hóa lợi nhuận và đảm bảo lợi ích cho các cổ đông, cải thiện điều kiện làm việc, nâng cao thu nhập và đời sống của người lao động trong công ty
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH

  • Trong những năm ở thế kỷ 90 của thế kỉ XX, tập đoàn Taya đã quyết định đầu tư tại Việt Nam để hình thànhmột cứ điểm mới. Đầu tiên là công ty Hưng nghiệp CPHH Việt Sơn Minh.
  • Tháng 10 năm 2005, công ty Hưng nghiệp CPHH Việt Sơn Minh được đổi tên thành Công ty CPHH Dây và Cáp điện Taya Việt Nam.
  • Trong khoảng thời gian từ năm 1992-2004, được sự cho phép của Chính phủ Việt Nam, cong ty đã tăng 5 lần vốn đầu tư.
  • Năm 2001: Công ty đã đầu tư hoàn thành công trình xưởng đúc nguyên liệu đồng đầu tiên cho nhà máy với 2 lò nấu đồng công suất 2000 tấn /năm/lò.
  • Năm 2002: Hoàn thành công trình nhà xưởng hiện đại sản xuất dây điển tử và nhà xưởng nung đúc nguyên liệu đồng số 2 trong đó trang bị thêm 2 lò nấu đồng công suất 2000 tấn/năm/lò.
  • Ngày 7/10/2005, công ty chuyển sang hình thức công ty cổ phần.
  • Ngày 15/2/2006, cổ phiếu Taya Việt Nam chính thức giao dịch tại trung tâm Giao dịch Chứng khoán Tp HCM
  • Năm 2003: Công ty đã mở thêm nhà máy sản xuất đặt tại xã Cẩm điền, huyện Cẩm Giàng tỉnh Hải Dương.Đảm nhận vai trò phát triển thị trường của Công ty tại các tỉnh thuộc khu vực Phía Bắc trở vào Thành phố Đà Nẵng.

LĨNH VỰC KINH DOANH

  • Sản xuất các loại dây điện, dây cáp điện, dây điện có đầu cắm, dây cáp thông tin, động cơ, máy bơm nước
  • Thi công, xây lắp các công trình điện
  • Thực hiện quyền XK, NK và quyền phân phối các mặt hàng phù hợp với hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty theo quy định của pháp luật
  • Sản xuất linh kiện, thiết bị, phụ tùng dùng trong ngành điện
  • Thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp
Thị trường của công ty chủ yếu tiêu thụ nội địa tại các tỉnh phía Nam từ Đồng Nai trở vào, thị trường phía Bắc tiêu thụ qua chi nhánh tại Hải Dương bằng các đại lý bán hàng (40%), tham gia đấu thầu các công trình (30%) và khách hàng trực tiếp (30%).

Thị trường xuất khẩu chiếm khoảng 10% chủ yếu xuất khẩu qua: Trung Quốc, Đài Loan, Campuchia.

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Shen Shang Pang
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1953
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1953
Shen Shang Tao
  • Phó Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1960
Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1960
Shen San Yi
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1961
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1961
Shen Shang Hung
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1958
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1958
Lin Fu Chih
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Hsu Ching Yao
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1967
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1967
Chen Chung Kuang
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1967
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1967
Chang Yun Cheng
  • Phụ trách quản trị
Phụ trách quản trị
Pa Kuei Chuang
  • Thành viên HĐQT độc lập
Thành viên HĐQT độc lập
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Hsu Ching Yao
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1967
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1967
Su Yu Chun
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
So sánh các chỉ tiêu tài chính TYA với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 Q3/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 (đã soát xét) Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 Q1/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Bản điều lệ CN/2025
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 08-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 23-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 10-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 10-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 08-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 22-09-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 22-09-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 13-06-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03-06-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 23-05-2025
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 15-01-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 23-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 19-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 18-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-07-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 15-01-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 21-07-2020
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Taya Electric Wire & Cable Co., Ltd
18,416,416 60.03%
Great China Electric Wire & Cable Co., Ltd
6,138,755 20.01%
478,800 1.56%
217,535 0.71%
179,054 0.58%
46,442 0.15%
44,732 0.15%
2,310 0.01%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)