| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Ngày 17/03/2005, Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Kinh doanh nước sạch (nay là Công ty cổ phần VIWACO) được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0101624050 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp với vốn điều lệ của Công ty khi thành lập là 40.000.000.000 VND (bốn mươi tỷ đồng) với phần góp tương ứng của các bên như sau:
Ngày 02/12/2015, Công ty được sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0101624050 (sửa đổi lần thứ 5) với vốn điều lệ là 80.000.000.000 VND (tám mươi tỷ đồng).
Giai đoạn phát triển:
| • Khai thác, xử lý và cung cấp nước; | |
| • Sản xuất sản phẩm từ plastic, bê tông và các sàn phẩm từ xi măng và thạch cao, | |
| đúc sắt thép cấu kiện kim loại | |
| • Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển, đồng hồ, linh | |
| kiện điện tử, thiết bị truyền thông, sản phẩm điện từ dân dụng, máy vi tính và | |
| thiết bị ngoại vi của máy vi tính | |
| • Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện, | |
| cáp, sợi cáp quang học, cáp điện và điện tử khác, dây dẫn điện các loại, thiết bị | |
| điện khác | |
| • Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác, | |
| • Sửa chữa thiết bị điện | |
| • Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | |
| • Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước | |
| đá | |
| • Thoát nước và xử lý nước thải | |
| • Xây dựng nhà các loại | |
| • Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | |
| • Xây dựng công trình công ích. Chi tiết:... | |
| • Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác. | |
| • Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng | |
| hoặc đi thuê, tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | |
| • Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Chi tiết:... | |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Dương Văn Mậu
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1978 |
| Trương Tiến Hưng
| Thành viên HĐQT | |
| Trần Mạnh Hùng
| Phụ trách quản trị | Năm sinh 1964 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Đinh Hoàng Lân
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1973 |
| Cao Hải Tháp
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1979 |
| Đinh Hữu Cảnh
| Phó Tổng GĐ | |
| Đỗ Xuân Tiến
| Phó Tổng GĐ | |
| Trần Mạnh Hùng
| Kế toán trưởng Giám đốc Tài chính | Năm sinh 1964 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Trần Mạnh Hùng
| Người được ủy quyền công bố thông tin | Năm sinh 1964 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 | Q2/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 (đã soát xét) | Q2/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 | Q1/2024 | |
| Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Bản điều lệ | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 25-06-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 26-09-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-04-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-03-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 03-06-2022 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 30-03-2022 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 21-01-2022 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-10-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-09-2021 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 24,480,000 | 51% | |
| Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội | 11,377,320 | 23.7% |
| 7,244,100 | 15.09% | |
| 1,980,000 | 4.13% | |
| 216,480 | 0.45% | |
| 39,000 | 0.08% | |
| 4,200 | 0.01% | |
| 1,200 | 0% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||