Tổng Công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần (HUG - UPCoM)

HUG
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.00%
  • Nhóm ngành Hàng tiêu dùng và trang trí
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành19,511,389
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Sau hơn 50 năm phát triển và trưởng thành, Tổng Công ty May Hưng Yên đã xây dựng được vị thế vững chắc trong lòng khách hàng và người lao động. Trong suốt quá trình hoạt động, với định hướng phát triển đúng đắn, các sản phẩm của May Hưng Yên luôn đáp ứng được sự tin tưởng và tín nhiệm của khách hàng. Trên phương diện quy mô vốn và tài sản. Tổng công ty chỉ đứng ở mức trung bình so với các doanh nghiệp dệt may đã niêm yết và đăng ký giao dịch cổ p hiếu tại các Sở giao dịch chứng khoán. Tuy nhiên, xét trên phương diện hiệu quả hoạt động kinh doanh, các chỉ tiêu lợi nhuận của May Hưng yên trong năm 2016 khá tích cực so với các Công ty cùng ngành dệt may.
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng và trang trí
Quá trình hình thành và phát triển:
  • Tiền thân của Tổng Công ty là Xí nghiệp May Xuất khẩu Hải Hưng, trực thuộc TOCONTAP - Bộ Ngoại Thương, được thành lập từ năm 1966.
  • Năm 2004 công ty được cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Năm 2005, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với tên gọi Công ty cổ phần May Hưng Yên. Công ty được cấp Giấy chứng nhận đãng ký doanh nghiệp công ty cổ phần lần đầu ngày 04/01/2005 với vốn điều lệ ban đầu là 13.500.000.000 đồng, đến nay vốn điều lệ công ty là 135.500.000.000 đồng.
  • Từ tháng 7 năm 2011, Công ty CP May Hưng yên đổi tên thành Tổng Công ty May Hưng Yên - Công ty cổ phần.
  • Ngày 29/11/2017, Tổng Công ty May Hưng Yên - CTCP được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đãng ký chứng khoán số 218/2017/GCNCP-VSD và cấp mã chứng khoán là HUG.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất, gia công các mặt hàng may mặc;
  • Xuất nhập khẩu các mặc hàng mà Công ty kinh doanh;
  • Bán buôn quần áo đồng phục và quần áo may sẵn các loại, bán buôn vải giả da, bán buôn vải sợi các loại, bán buôn phụ liệu may mặc;
  • Vận tải hàng hóa đường bộ;
  • Bán lẻ vải, len sợi, hàng may mặc, giày dép, chỉ khâu, hàng dệt khác, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh;
  • Đại lý, môi giới, đấu giá;
  • Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê, xây dựng nhà các loại;
  • In ấn và các dịch vụ liên quan đến in
  • Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa;
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác;
  • Giáo dục nghề nghiệp
  • Đầu tư các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu, cổ đông, thành viên góp vốn tại các công ty con, công ty liên kết và các đơn vị nhận đầu tư khác.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Xuân Dương
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1954
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1954
Phạm Thị Phương Hoa
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1967
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1967
Nguyễn Văn Trung
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1966
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1966
Bùi Thị Lý
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1966
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1966
Vương Đức Anh
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Phạm Thị Phương Hoa
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1967
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1967
Nguyễn Văn Trung
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1966
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1966
Chu Hữu Nghị
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1972
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1972
Nguyễn Văn Hòa
  • Giám đốc Điều hành
  • Năm sinh 1980
Giám đốc Điều hành
Năm sinh 1980
Trương Thị Phương
  • Giám đốc Điều hành
  • Năm sinh 1975
Giám đốc Điều hành
Năm sinh 1975
Trần Thị Hường
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1981
Kế toán trưởng
Năm sinh 1981
So sánh các chỉ tiêu tài chính HUG với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 Q3/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 (đã soát xét) Q2/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Bản điều lệ CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Bản cáo bạch năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 27-11-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 22-04-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 25-02-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03-12-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 04-07-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 29-04-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 25-04-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03-04-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 15-04-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-04-2021
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
6,830,562 35.01%
Phạm Tuấn Anh
1,560,521 8%
615,466 3.15%
Nguyễn Thị Hiên
227,049 1.16%
224,893 1.15%
188,203 0.96%
186,746 0.96%
133,639 0.68%
89,616 0.46%
83,154 0.43%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (2)
Công ty Cổ phần May Sơn Động 25 19.6 78.4
Công ty Cổ phần May Sơn Động
  • Vốn điều lệ: 25
  • Vốn góp: 19.6
  • Tỷ lệ sở hữu: 78.4
Công ty Cồ phần Phú Hưng 20 10.2 51
Công ty Cồ phần Phú Hưng
  • Vốn điều lệ: 20
  • Vốn góp: 10.2
  • Tỷ lệ sở hữu: 51
CÔNG TY LIÊN KẾT (3)
Công ty Cổ phần Châu Giang - Hưng Yên 29 13.34 46
Công ty Cổ phần Châu Giang - Hưng Yên
  • Vốn điều lệ: 29
  • Vốn góp: 13.34
  • Tỷ lệ sở hữu: 46
Công ty Cổ phần May Xuất khẩu Ninh Bình 38 16.15 42.5
Công ty Cổ phần May Xuất khẩu Ninh Bình
  • Vốn điều lệ: 38
  • Vốn góp: 16.15
  • Tỷ lệ sở hữu: 42.5
Công ty Cổ phần Tiên Hưng 26.3 10.97 41.73
Công ty Cổ phần Tiên Hưng
  • Vốn điều lệ: 26.3
  • Vốn góp: 10.97
  • Tỷ lệ sở hữu: 41.73