| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Johan Nyvene
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1965 |
| Lê Anh Minh
| Phó Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1969 |
| Đặng Nguyệt Minh
| Thành viên HĐQT | |
| Phan Quỳnh Anh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1979 |
| Dương Đỗ Quyên
| Thành viên HĐQT | |
| Hoàng Thị Hồng Nhung
| Thành viên HĐQT | |
| Thân Thị Thu Dung
| Thư ký HĐQT | |
| Andrew Colin Vallis
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| Nguyễn Thị Hoàng Lan
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Trịnh Hoài Giang
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1969 |
| Phạm Ngọc Bích
| Giám đốc Điều hành | |
| Lê Anh Quân
| Giám đốc Điều hành – Phát Triển Quan hệ Đối tác | Năm sinh 1967 |
| Nguyễn Cảnh Thịnh
| Giám đốc Điều hành Khối Khách hàng cá nhân | |
| Stephen James Mckeever
| Giám đốc Điều hành Khối Khách hàng Tổ chức | |
| Lâm Hữu Hổ
| Giám đốc Tài chính | Năm sinh 1974 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Lê Anh Quân
| Công bố thông tin | Năm sinh 1967 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2026 | Q1/2026 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính năm 2025 (đã kiểm toán) | CN/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 4 năm 2025 | Q4/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Bản điều lệ | CN/2026 | |
| Bản cáo bạch năm 2025 | CN/2025 | |
| Bản điều lệ | CN/2025 | |
| Bản cáo bạch năm 2025 | CN/2025 | |
| Bản điều lệ | CN/2025 | |
| Báo cáo thường niên năm 2025 | CN/2025 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-03-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-02-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-01-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-03-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-02-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-01-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 29-10-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 20-07-2023 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Dragon Capital Markets Limited | 425,315,861 | 31.51% |
| 152,047,997 | 11.26% | |
| PXP Vietnam Emerging Equity Fund | 52,645,921 | 3.9% |
| KIM Vietnam Growth Equity Fund | 29,223,450 | 2.16% |
| Vietnam Emerging Equity Fund Limited | 23,940,110 | 1.77% |
| TMAM Vietnam Equity Mother Fund | 22,207,253 | 1.65% |
| 7,587,781 | 0.56% | |
| 4,807,347 | 0.36% | |
| 3,816,000 | 0.28% | |
| 3,000,017 | 0.22% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||