| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Quá trình hình thành và phát triển:
Thành lập năm 2004, Công ty Cổ phần Sữa Quốc Tế (IDP) luôn hướng đến việc tạo ra các sản phẩm dinh dưỡng trên triết lý tôn trọng và giữ gìn những gì tự nhiên đã ban tặng cho con người. Công ty luôn tìm tòi và ứng dụng các giải pháp dinh dưỡng và công nghệ tiên tiến nhất, hợp tác với các đối tác dinh dưỡng, công nghệ hàng đầu thế giới, tìm kiếm và phát triển các vùng nguyên liệu tự nhiên được thiên nhiên chọn lọc, ưu đãi trong nước lẫn nước ngoài, tất cả nhằm tạo ra các sản phẩm dinh dưỡng tự nhiên tươi ngon nhất cho người tiêu dùng Việt Nam. Hiện tại, các nhãn hiệu sữa LiF, Kun, Bavi của IDP đang được bày bán và đón nhận rộng rãi bởi người tiêu dùng. Các sản phẩm này được chế biến, sản xuất tại 3 nhà máy tiên tiến và đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn chất lượng, đặt tại Chương Mỹ, Ba Vì và Củ Chi.
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Tô Hải
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Bùi Hoàng Sang
| Phó Chủ tịch HĐQT | |
| Trương Nguyễn Thiên Kim
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1976 |
| Đặng Phạm Minh Loan
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1977 |
| Đoàn Hữu Nguyên
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1977 |
| Đinh Quang Hoàn
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1976 |
| Trần Thu Trang
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Đoàn Hữu Nguyên
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1977 |
| Chu Hải Yến
| Phó Tổng GĐ | |
| Phan Văn Thắng
| Kế toán trưởng Giám đốc Tài chính | Năm sinh 1978 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Phan Văn Thắng
| Công bố thông tin | Năm sinh 1978 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Bản cáo bạch năm 2020 | CN/2020 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 23-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 15-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 15-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-05-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 03-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 01-08-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| CTCP Blue Point | 31,998,532 | 51.77% |
| 8,841,821 | 14.31% | |
| DAYTONA Investments Pte. LTd. | 7,705,000 | 12.47% |
| 2,722,000 | 4.4% | |
| 1,500,000 | 2.43% | |
| 1,163,400 | 1.88% | |
| 15,000 | 0.02% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (1) | ||||
| CTCP Đầu tư Green Light | 500 | 499.9 | 99.98 | |
CTCP Đầu tư Green Light
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||