| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong (TPS – Mã CK ORS), tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Phương Đông (ORS), đã chính thức gia nhập hệ sinh thái của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong (gọi tắt là “TPBank”) từ tháng 04/2019. Công ty được thành lập theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 49//UBCK-GPHDKD ngày 29/12/2006 của UBCKNN và Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động số: 24/2019/GPĐC-UBCK của UBCKNN, mức vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng. Nay với mức vốn điều lệ lên tới 400 tỷ đồng, sự hỗ trợ vững chắc từ các cổ đông sáng lập và các đối tác là các tổ chức tài chính lớn, có tiềm lực về vốn và bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực đầu tư, tài chính như: TPBank, nhờ đó TPS đã có những lợi thế nhất định, tạo tiền đề để Công ty phát triển mạnh và bền vững trên thị trường chứng khoán.
Nghành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Trần Quang Huy
| Thành viên độc lập HĐQT | |
| Nguyễn Hồng Quân
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1968 |
| Trương Thị Hoàng Lan
| Phó Chủ tịch HĐQT | |
| Phạm Thị Huyền Trang
| Phó Chủ tịch HĐQT | |
| Đặng Thị Bích Thủy
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Thị Ngọc Thảo
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Đặng Sĩ Thùy Tâm
| Tổng Giám đốc | |
| Nguyễn Thị Lệ Tùng
| Giám đốc khối Tài chính Kế toán | Năm sinh 1979 |
| Nguyễn Xuân Cường
| Giám đốc Khối Dịch vụ Chứng khoán | |
| Nguyễn Thanh Tuyền
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Nguyễn Trát Minh Phương
| Người được ủy quyền công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 (đã soát xét) | Q2/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 | Q2/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 | Q1/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Bản điều lệ | CN/2025 | |
| Bản điều lệ | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Bản cáo bạch năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 03-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-07-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 27-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-06-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 20-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 10-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2019 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2018 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 30,273,600 | 9.01% | |
| Nguyễn Thị Vân Anh | 16,954,056 | 5.05% |
| Vũ Lê Thùy Linh | 15,789,648 | 4.7% |
| Nguyễn Thị Minh Loan | 15,190,560 | 4.52% |
| Công ty TNHH Đầu tư TP Việt Nam | 12,595,296 | 3.75% |
| La Mỹ Phượng | 6,889,344 | 2.05% |
| 3,780,672 | 1.13% | |
| 560,000 | 0.17% | |
| 168,000 | 0.05% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Tracodi (TCD) | 14351930 | 4.27% | 08/07/2024 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||