| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành nghề kinh doanh:
Huy động vốn:
Hoạt động tín dụng:
Các hoạt động khác:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Tùng
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1974 |
| Nguyễn Mạnh Hùng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1974 |
| Hồng Quang
| Thành viên HĐQT | |
| Đỗ Việt Hùng
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Thị Kim Oanh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1975 |
| Lê Quang Vinh
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Tuấn Anh
| Thành viên HĐQT | |
| Kohei Matsuoka
| Thành viên HĐQT | |
| Hoàng Thanh Nhàn
| Thành viên HĐQT | |
| Lê Việt Anh
| Phụ trách quản trị | |
| Vũ Viết Ngoạn
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lê Quang Vinh
| Tổng Giám đốc | |
| Nguyễn Việt Cường
| Phó Tổng Giám đốc | |
| Đặng Hoài Đức
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Thị Kim Oanh
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1975 |
| Phùng Nguyễn Hải Yến
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1973 |
| Lê Hoàng Tùng
| Phó Tổng Giám đốc | |
| Nguyễn Văn Tuân
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1969 |
| Hồ Văn Tuấn
| Phó Tổng Giám đốc | |
| Hồng Quang
| Giám đốc Khối nhân sự | |
| Thomas William Tobin
| Giám đốc Khối bán lẻ | |
| Lê Thị Diệu Huyền
| Phụ trách Kế toán | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Lê Hoàng Tùng
| Người được ủy quyền công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2024 | Q1/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Bản điều lệ | CN/2025 | |
| Bản điều lệ | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Bản điều lệ | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 12-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 15-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-05-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 23-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 07-02-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 01-02-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2021 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 5,292,412,023 | 63.34% |
| Mizuho Bank, Ltd | 1,061,275,647 | 12.7% |
| GIC Private Limited | 180,160,290 | 2.16% |
| Quỹ đầu tư Chính Phủ Singapore | 139,503,641 | 1.67% |
| Market Vectors Vietnam ETF | 74,788,299 | 0.9% |
| 112,595 | 0% | |
| Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Ngoại thương Công nghệ số | 58,757 | 0% |
| 42,339 | 0% | |
| 41,226 | 0% | |
| 25,965 | 0% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (7) | ||||
| Công ty TNHH MTV Cho thuê tài chính Vietcombank | 500 | 500 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Cho thuê tài chính Vietcombank
| ||||
| Công ty TNHH MTV Kiều hối Vietcombank | 30 | 30 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Kiều hối Vietcombank
| ||||
| Công ty TNHH Vietcombank Tower 198 | 282.36 | 197.65 | 70 | |
Công ty TNHH Vietcombank Tower 198
| ||||
| Công ty TNHH Tài chính Việt Nam - Hồng Kông | 116.9 | 116.9 | 100 | |
Công ty TNHH Tài chính Việt Nam - Hồng Kông
| ||||
| Công ty Chuyển tiền Vietcombank | 234.36 | 205.06 | 87.5 | |
Công ty Chuyển tiền Vietcombank
| ||||
| Công ty TNHH Chứng khoán Vietcombank | 700 | 700 | 100 | |
Công ty TNHH Chứng khoán Vietcombank
| ||||
| Ngân hàng TNHH Ngoại thương Việt Nam tại Lào | 1,820.4 | 1,820.4 | 100 | |
Ngân hàng TNHH Ngoại thương Việt Nam tại Lào
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (4) | ||||
| Công ty Liên doanh Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán Vietcombank (VCBF) | 265 | 135.15 | 51 | |
Công ty Liên doanh Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán Vietcombank (VCBF)
| ||||
| Công ty TNHH Vietcombank-Bonday-Ben Thanh | 676.17 | 410.36 | 52 | |
Công ty TNHH Vietcombank-Bonday-Ben Thanh
| ||||
| Công ty Liên doanh Vietcombank - Bonday | 69.4 | 11.11 | 16 | |
Công ty Liên doanh Vietcombank - Bonday
| ||||
| Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Vietcombank-Cardiff | 600 | 270 | 45 | |
Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Vietcombank-Cardiff
| ||||