| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Tạ Long Hỷ
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1951 |
| Đặng Thành Duy
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1984 |
| Lê Hải Đoàn
| Thành viên HĐQT | |
| Trương Đình Quý
| Thành viên HĐQT Phụ trách quản trị | |
| Trần Anh Minh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1965 |
| Trương Vĩnh Tùng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1975 |
| Đặng Tiến Sỹ
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Đình Thanh
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| Đặng Công Luận
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| Hồ Kim Trường
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Đặng Thành Duy
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1984 |
| Trương Đình Quý
| Phó Tổng GĐ | |
| Trần Anh Minh
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1965 |
| Huỳnh Văn Sĩ
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1957 |
| Nguyễn Bảo Toàn
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1976 |
| Đặng Phước Hoàng Mai
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1974 |
| Nguyễn Văn Mác
| Phó Tổng GĐ | |
| Đặng Hoàng Sang
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1971 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Trần Anh Minh
| Công bố thông tin | Năm sinh 1965 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 24-04-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 24-04-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 14-07-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-05-2022 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-04-2022 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 28-04-2022 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 28-04-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 30-06-2020 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-05-2020 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 23-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 10-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 11-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 05-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 14-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-06-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-06-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 28,878,523 | 42.56% | |
| 16,907,888 | 24.92% | |
| Lê Hải Đoàn | 9,234,970 | 13.61% |
| Công ty TNHH Tư vấn Kim Ngưu | 8,510,790 | 12.54% |
| 7,167,250 | 10.56% | |
| CTCP VBP | 5,269,381 | 7.77% |
| 4,689,070 | 6.91% | |
| 4,279,344 | 6.31% | |
| Nguyễn Ngọc Phi | 3,390,020 | 5% |
| Nguyễn Kim Phượng | 3,265,691 | 4.81% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (1) | ||||
| CTCP Ánh Dương Xanh Việt Nam | 40 | 36 | 90 | |
CTCP Ánh Dương Xanh Việt Nam
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||