Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - BIDV (BID - HOSE)

BID
Sàn: HOSE Tình trạng: Được GD ký quỹ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 17.35%
  • Nhóm ngành Ngân hàng
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành7,021,361,917
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Lịch sử phát triển lâu dài cùng với thương hiệu uy tín trên thị trường ngân hàng Việt Nam Với trên 55 năm hoạt động trong ngành ngân hàng, BIDV là một trong số ít ngân hàng có lịch sử phát triển lâu dài và có vị thế vững chắc tại Việt Nam. Cùng với mạng lưới chi nhánh rộng khắp, BIDV đã trở thành một thương hiệu uy tín tại Việt Nam. BIDV được biết đến như một ngân hàng có thế mạnh hàng đầu trong tài trợ cho các dự án đầu tư xây dựng cơ bản, phát triển hạ tầng của Nhà nước, của các tập đoàn và tổng công ty lớn; góp phần to lớn vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước thông qua việc cho vay vốn hàng nghìn dự án, công trình, nhà máy thuộc mọi lĩnh vực ngành nghề trên khắp mọi miền đất nước.
Nhóm ngành: Ngân hàng

Lịch sử hình thành

  • 1957: Được thành lập với tên gọi Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam, trực thuộc Bộ Tài Chính, 100% sở hữu Nhà nước
  • 1981: Đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Xây dựng Việt Nam (trực thuộc Ngân hàng Nhà nước)
  • 1990: Đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
  • 1992: Bắt đầu hoạt động với các đối tác nước ngoài
  • 1995: Chuyển sang hoạt động như một Ngân hàng thương mại
  • 1996: Là Ngân hàng thương mại đầu tiên tại Việt Nam thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính theo 2 chuẩn mực Việt Nam và quốc tế, và áp dụng liên tục cho tới nay (15 năm)
  • 2001: Ngân hàng thương mại đầu tiên tại Việt Nam nhận chứng chỉ ISO 9001:2000
  • 2001 - 2006 Thực hiện đề án tái cơ cấu ngân hàng
  • 2006: Là ngân hàng đầu tiên của Việt Nam thuê tổ chức định hạng Quốc tế Moody’s để thực hiện xếp hạng tín nhiệm BIDV và các chỉ số xếp hạng đều đạt mức trần quốc gia
  • 2008 Chuyển đổi mô hình tổ chức theo dự án hỗ trợ kỹ thuật giai đoạn 2
  • 2011 Chuyển đổi Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam từ doanh nghiệp nhà nước thành loại hình Công ty TNHH Một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và tiến hành cổ phần hóa
  • Ngày 1/5/2012, Thực hiện cổ phần hóa, chuyển đổi thành Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam.
  • Ngày 24/1/2014, Niêm yết cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán TP.Hồ Chí Minh.
  • Ngày 23/05/2015:  Ngân hàng Phát triển Nhà Đồng bằng Sông Cửu long (MHB) được sáp nhập vào hệ thống BIDV.Tên đầy đủ NGÂN HÀNG TMCP ĐầU Tư

Ngành nghề kinh doanh:

  • Cấp tín dụng (cho vay, chiết khấu, bảo lãnh, phát hành thẻ tín dụng…)
  • Dịch vụ Huy động vốn (tiền gửi tiết kiệm, trái phiếu, kỳ phiếu)
  • Dịch vụ Tài trợ thương mại
  • Dịch vụ thanh toán (thanh toán trong nước, quốc tế)
  • Dịch vụ tài khoản
  • Dịch vụ Thẻ ngân hàng
  • Các dịch vụ khác theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Địa bàn kinh doanh:
  • BIDV đã phát triển mạng lưới truyền thống và hiện đại rộng khắp, phủ kín 63 Tỉnh/Thành phố trên cả nước với tổng số điểm mạng lưới đến 31/12/2015 gồm 01 Trụ sở chính, 182 chi nhánh, 799 phòng giao dịch, 02 đơn vị trực thuộc (Trường Đào tạo Cán bộ BIDV, Trung tâm Công nghệ Thông tin), 02 Văn phòng Đại diện tại Việt Nam (TP.Hồ Chí Minh và TP.Đà Nẵng), 06 Văn phòng Đại diện tại nước ngoài (Campuchia, Myanmar, lào, Séc, Đài loan, liên Bang Nga), 04 Công ty con (Công ty cổ phần chứng khoán BIDV - BSC, Tổng công ty Bảo hiểm BIDV - BIC, Công ty Cho thuê tài chính TNHH  Một thành viên BIDV - BlC, Công ty TNHH Quản lý nợ và Khai thác tài sản BIDV-BAMC). Mạng lưới hoạt động phân bổ: 31% ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, 20% ở Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, 12% ở khu vực Đồng bằng Sông Cửu long, 11% ở khu vực Miền núi phía Bắc, 9% ở khu vực Bắc Trung Bộ, 7% ở khu vực Nam Trung Bộ, 6% ở khu vực Tây Nguyên và 3% ở khu vực Đồng bằng Sông Hồng. Mạng lưới rộng khắp giúp BIDV tiếp cận một số lượng lớn khách hàng trên toàn quốc, cung cấp dịch vụ đa dạng cho nhiều đối tượng khách hàng từ cá nhân, hộ gia đình đến các loại hình tổ chức, doanh nghiệp.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Phan Đức Tú
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1964
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1964
Trần Xuân Hoàng
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1965
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1965
Phạm Quang Tùng
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1971
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1971
Yoo Je Bong
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1962
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1962
Lê Kim Hòa
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1965
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1965
Lê Ngọc Lâm
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1975
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1975
Ngô Văn Dũng
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1968
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1968
Quách Hùng Hiệp
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1969
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1969
Đặng Văn Tuyên
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1973
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1973
Lê Quốc Nghị
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Phạm Thị Thanh Nga
  • Phụ trách quản trị
Phụ trách quản trị
Đặng Xuân Thắng
  • Phụ trách quản trị
Phụ trách quản trị
Nguyễn Văn Thạnh
  • Thành viên HĐQT độc lập
  • Năm sinh 1960
Thành viên HĐQT độc lập
Năm sinh 1960
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Lê Ngọc Lâm
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1975
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1975
Nguyễn Thiên Hoàng
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1973
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1973
Quách Hùng Hiệp
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1969
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1969
Trần Long
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1976
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1976
Nguyễn Thị Quỳnh Giao
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1978
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1978
Phan Thanh Hải
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1977
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1977
Hoàng Việt Hùng
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1972
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1972
Trần Phương
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1973
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1973
Lại Tiến Quân
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Tạ Thị Hạnh
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1972
Kế toán trưởng
Năm sinh 1972
Từ Quốc Học
  • Trưởng Khối Pháp chế và Giám sát tuân thủ
  • Năm sinh 1963
Trưởng Khối Pháp chế và Giám sát tuân thủ
Năm sinh 1963
Ham Jin Sik
  • Thành viên Ban Điều Hành
Thành viên Ban Điều Hành
VỊ TRÍ KHÁC
Trần Long
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
  • Năm sinh 1976
Người được ủy quyền công bố thông tin
Năm sinh 1976
So sánh các chỉ tiêu tài chính BID với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Bản cáo bạch năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Bản cáo bạch năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Bản cáo bạch năm 2015 CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 13-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 11-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 11-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-11-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 10-11-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 30-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-09-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-09-2025
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-01-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-07-2021
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
5,586,243,000 79.56%
KEB Hana Bank, Co.,Ltd.
1,034,651,557 14.74%
459,581 0.01%
234,339 0%
121,667 0%
120,581 0%
114,347 0%
114,117 0%
98,890 0%
88,500 0%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam (BIC) 103068586 51.01% 09/09/2025
Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật (IJC) 4223525 0.67% 16/09/2025
Công ty Cổ phần Ngô Han (NHW) 3 0% 15/10/2014
Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức (TDH) 450000 0.4% 22/02/2013
Công ty cổ phần Chứng khoán BIDV (BSI) 127516292 51.97% 11/06/2025
Công ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí (PVY) 2400000 4.03% 31/12/2021
Công ty Cổ phần Victory Group (PTL) 5705400 5.71% 31/12/2018

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (10)
Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và Khai thác tài sản BIDV (BAMC) 30 30 100
Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và Khai thác tài sản BIDV (BAMC)
  • Vốn điều lệ: 30
  • Vốn góp: 30
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Công ty TNHH Đầu tư phát triển quốc tế N/A N/A 100
Công ty TNHH Đầu tư phát triển quốc tế
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia (BIDC) N/A N/A 98.5
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia (BIDC)
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 98.5
Công ty Chứng khoán Campuchia - Việt Nam (CVS) N/A N/A 98.5
Công ty Chứng khoán Campuchia - Việt Nam (CVS)
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 98.5
Ngân hàng Liên doanh Lào-Việt (LVB) 70 45.5 65
Ngân hàng Liên doanh Lào-Việt (LVB)
  • Vốn điều lệ: 70
  • Vốn góp: 45.5
  • Tỷ lệ sở hữu: 65
CTCP Chứng khoán MHB N/A N/A 60
CTCP Chứng khoán MHB
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 60
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam (BIC) 1,172.77 598.19 51.01
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam (BIC)
  • Vốn điều lệ: 1,172.77
  • Vốn góp: 598.19
  • Tỷ lệ sở hữu: 51.01
Công ty Bảo hiểm Campuchia - Việt Nam (CVI) N/A N/A 50.24
Công ty Bảo hiểm Campuchia - Việt Nam (CVI)
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 50.24
Công ty TNHH MTV Cho thuê Tài chính BIDV (BLC) 447.8 N/A 50
Công ty TNHH MTV Cho thuê Tài chính BIDV (BLC)
  • Vốn điều lệ: 447.8
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 50
Công ty Liên doanh bảo hiểm Lào Việt (LVI) 3 N/A 33.15
Công ty Liên doanh bảo hiểm Lào Việt (LVI)
  • Vốn điều lệ: 3
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 33.15
CÔNG TY LIÊN KẾT (5)
Công ty Liên doanh Tháp BIDV 262 144.1 55
Công ty Liên doanh Tháp BIDV
  • Vốn điều lệ: 262
  • Vốn góp: 144.1
  • Tỷ lệ sở hữu: 55
Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga N/A N/A 50
Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 50
Công ty TNHH Lương thực Campuchia - Việt Nam (Cavifoods) N/A N/A 33
Công ty TNHH Lương thực Campuchia - Việt Nam (Cavifoods)
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 33
Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ BIDV Metlife 1,000 319.9 31.99
Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ BIDV Metlife
  • Vốn điều lệ: 1,000
  • Vốn góp: 319.9
  • Tỷ lệ sở hữu: 31.99
CTCP Cho thuê máy bay Việt Nam (VALC) N/A N/A 18.52
CTCP Cho thuê máy bay Việt Nam (VALC)
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 18.52