| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Lê Phước Vũ
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1963 |
| Trần Ngọc Chu
| Phó Chủ tịch thường trực | Năm sinh 1962 |
| Trần Quốc Trí
| Thành viên HĐQT | |
| Lý Văn Xuân
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1953 |
| Nguyễn Văn Luân
| Thành viên HĐQT | |
| Đinh Viết Duy
| Thành viên HĐQT | |
| Bùi Thanh Tâm
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Vũ Văn Thanh
| Tổng Giám đốc | |
| Hoàng Đức Huy
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1958 |
| Trần Quốc Phẩm
| Phó Tổng GĐ | |
| Trần Thành Nam
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1988 |
| Nguyễn Tấn Hòa
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1978 |
| Nguyễn Ngọc Huy
| Phó TGĐ Thường trực | Năm sinh 1978 |
| Nguyễn Minh Phúc
| Phó TGĐ Sản xuất | |
| Nguyễn Lê Mạnh Tùng
| Phó Tổng GĐ | |
| Trần Đình Tài
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1979 |
| Nguyễn Trần Đại
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1985 |
| Nguyễn Thị Ngọc Lan
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1969 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Bùi Thanh Tâm
| Thư ký công ty | |
| Vũ Văn Thanh
| Công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2026 (đã soát xét) | Q2/2026 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2026 (đã soát xét) | Q2/2026 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2025 | CN/2025 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-02-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 12-03-2026 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 07-03-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-02-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-11-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2023 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Đầu tư và Du lịch Hoa Sen | 159,150,662 | 19.71% |
| 136,949,723 | 16.96% | |
| Nhóm quỹ ngoại Dragon Capital | 72,951,175 | 9.04% |
| Tundra Vietnam Fund | 27,496,954 | 3.41% |
| Beira Limited | 24,884,679 | 3.08% |
| Amersham Industries Limited | 16,093,349 | 1.99% |
| Deutsche Bank AG London | 15,857,890 | 1.96% |
| 13,944,831 | 1.73% | |
| VEIL Holdings Limited | 9,559,930 | 1.18% |
| Vietnam Enterprise Investments Limited | 9,409,269 | 1.17% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (9) | ||||
| Công ty TNHH MTV xi măng Hoa Sen Cà Ná - Ninh Thuận | 30 | 30 | 100 | |
Công ty TNHH MTV xi măng Hoa Sen Cà Ná - Ninh Thuận
| ||||
| Công ty TNHH MTV Hoa Sen Nghệ An | 330 | 330 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Hoa Sen Nghệ An
| ||||
| Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư Khu Liên hợp luyện cán thép Hoa Sen Cà Ná - Ninh Thuận | 100 | 100 | 100 | |
Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư Khu Liên hợp luyện cán thép Hoa Sen Cà Ná - Ninh Thuận
| ||||
| Công ty TNHH MTV VLXD Hoa Sen Yên Bái | 50 | 50 | 100 | |
Công ty TNHH MTV VLXD Hoa Sen Yên Bái
| ||||
| Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư Hạ tầng khu công nghiệp Hoa Sen Cà Ná - Ninh Thuận | 50 | 50 | 100 | |
Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư Hạ tầng khu công nghiệp Hoa Sen Cà Ná - Ninh Thuận
| ||||
| CTCP Hoa Sen Yên Bái | 120 | 84 | 70 | |
CTCP Hoa Sen Yên Bái
| ||||
| Công ty TNHH MTV Cảng tổng hợp Quốc tế Hoa sen Cà Ná - Ninh Thuận | 50 | 50 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Cảng tổng hợp Quốc tế Hoa sen Cà Ná - Ninh Thuận
| ||||
| Công ty TNHH MTV Năng lượng tái tạo Hoa Sen Cà Ná - Ninh Thuận | 20 | 20 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Năng lượng tái tạo Hoa Sen Cà Ná - Ninh Thuận
| ||||
| Công ty TNHH MTV Hoa Sen Hà Nam | 200 | 200 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Hoa Sen Hà Nam
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (2) | ||||
| CTCP Hoa Sen Quy Nhơn | 100 | 45 | 45 | |
CTCP Hoa Sen Quy Nhơn
| ||||
| CTCP Đầu tư hạ tầng KCN Hoa Sen Du Long | 47.08 | 21.19 | 45 | |
CTCP Đầu tư hạ tầng KCN Hoa Sen Du Long
| ||||