Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa (PHR - HOSE)

PHR
Sàn: HOSE Tình trạng: Được GD ký quỹ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 13.65%
  • Nhóm ngành Dược phẩm, Công nghệ sinh học
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành135,499,198
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Với kinh nghiệm quản lý lâu năm về cây cao su, trang thiết bị chế biến được đầu tư tương đối hiện đại và kỹ thuật khai thác tiên tiến, thương hiệu từng bước đã được khẳng định trên thị trường thế giới đặc biệt là sản phẩm mủ SVR CV, SVR L, SVR 3L. Sản phẩm của Công ty đã có mặt tại thị trường Châu Âu và Châu Á, Mỹ… đây sẽ là nền tảng vững chắc cho Công ty mở rộng và đa dạng hóa thị trường xuất khẩu;
Nhóm ngành: Dược phẩm, Công nghệ sinh học
Lịch sử hình thành:
  • Tiền thân của Công ty là đồn điền cao su Phước Hòa, sau ngày Miền Nam hoàn toàn giải phóng, đổi tên thành Nông trường Cao su Quốc Doanh Phước Hòa.
  • Năm 1982, Công ty Cao su Phước Hòa được Tổng cục Cao su Việt Nam thành lập và đến năm 1993, Công ty Cao su Phước Hòa được thành lập lại theo quyết định số 142NN/QĐ ngày 04/03/1993 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn), là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.
  • Từ năm 1993 – 2008, Công ty Cao su Phước Hòa hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 100966 do Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Sông Bé cấp ngày 27 tháng 03 năm 1993 và thay đổi lần thứ hai vào ngày 29 tháng 11 năm 2004 do Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp.
  • Hiện nay, Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4603000509 do Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp ngày 03 tháng 03 năm 2008.
  • Ngày 18/08/2009, CTCP Cao su Phước Hòa chính thức niêm yết trên sở Giao dịch chứng khoán TP HCM

Ngành nghề kinh doanh:

  • Trồng cây cao su
  • Hoạt động dịch vụ trồng trọt
  • Khai thác, chế biến mủ cao su
  • Bán buôn phân bón hóa chất
  • Bán lẻ xăng dầu
  • Mua bán gỗ cao su
  • Chế biến gỗ cao su
  • ...
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Huỳnh Kim Nhựt
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1973
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1973
Nguyễn Thị Phi Nga
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Trần Hoàng Giang
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Thị Bình Yên
  • Phụ trách quản trị
Phụ trách quản trị
Trần Bình Luận
  • Thành viên HĐQT độc lập
Thành viên HĐQT độc lập
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phi Nga
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Võ Thanh Tùng
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Võ Thanh Hải
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
VỊ TRÍ KHÁC
Võ Thanh Hải
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
Người được ủy quyền công bố thông tin
So sánh các chỉ tiêu tài chính PHR với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Bản điều lệ CN/2025
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Bản điều lệ CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 27-06-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 26-02-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 07-08-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 04-07-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-06-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 30-05-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03-05-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 11-03-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 15-11-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-06-2023
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 03-02-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 13-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 18-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 19-07-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 16-01-2020
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Asia Value Investment Limited
6,529,766 4.82%
VOF Investment Limited
4,026,986 2.97%
Halley Sicav - Halley Asian Prosperity
3,866,316 2.85%
428,506 0.32%
109,133 0.08%
77,866 0.06%
9,500 0.01%
8,333 0.01%
7,999 0.01%
6,000 0%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên (NTC) 7884840 32.85% 22/08/2025
Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru (GER) 590000 26.82% 23/08/2024

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (4)
Công ty TNHH Phước Hòa Kampongthom 1,130 1,130 100
Công ty TNHH Phước Hòa Kampongthom
  • Vốn điều lệ: 1,130
  • Vốn góp: 1,130
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Công ty TNHH cao su Phước Hòa Đắk Lắk 200 186 93
Công ty TNHH cao su Phước Hòa Đắk Lắk
  • Vốn điều lệ: 200
  • Vốn góp: 186
  • Tỷ lệ sở hữu: 93
CTCP Khu công nghiệp Tân Bình 160 128 80
CTCP Khu công nghiệp Tân Bình
  • Vốn điều lệ: 160
  • Vốn góp: 128
  • Tỷ lệ sở hữu: 80
CTCP Cao su Trường Phát 50 35 70
CTCP Cao su Trường Phát
  • Vốn điều lệ: 50
  • Vốn góp: 35
  • Tỷ lệ sở hữu: 70
CÔNG TY LIÊN KẾT (3)
CTCP Khu công nghiệp Nam Tân Uyên 160 52.56 32.85
CTCP Khu công nghiệp Nam Tân Uyên
  • Vốn điều lệ: 160
  • Vốn góp: 52.56
  • Tỷ lệ sở hữu: 32.85
Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru (GER) 22 5.9 26.82
Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru (GER)
  • Vốn điều lệ: 22
  • Vốn góp: 5.9
  • Tỷ lệ sở hữu: 26.82
Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên (NTC) 240 78.85 32.85
Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên (NTC)
  • Vốn điều lệ: 240
  • Vốn góp: 78.85
  • Tỷ lệ sở hữu: 32.85