Công ty Cổ phần Thuận Đức (TDP - HOSE)

TDP
Sàn: HOSE Tình trạng: Được GD ký quỹ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.34%
  • Nhóm ngành Nguyên vật liệu
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành110,277,812
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Qua hơn 10 năm phát triển, Thuận Đức đã trở thành nhà cung cấp chính và đối tác chiến lược của một số tập đoàn bán lẻ trên thế giới. Sự tin tưởng và ủng hộ của khách hàng trong suốt thời gian qua là nguồn động viên to lớn trên bước đường phát triển của Thuận Đức.
Nhóm ngành: Nguyên vật liệu
Lịch sử hình thành và phát triển:
  • Công ty Cổ phần Thuận Đức được thành lập ngày 22/01/2007 tại Hưng Yên, Việt Nam theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0503000198 do sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên cấp lần đầu ngày 22/01/2007 là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sàn xuất các sản phẩm từ polypropylene, nổi bật là hạt nhựa tái chế và bao bì pp. Vốn điều lệ tại thời điểm thành lập Công ty là 7.5 tỷ đồng.
  • Năm 2007 chính thức xây dụng nhà máy sản xuất bao bì hạt Nhựa tái chế và bao dệt pp.
  • Năm 2009. Công ty đã mở rộng sản xuất, đầu tư máy móc thiết bị phát triển màng bao dệt pp phục vụ chủ yếu cho ngành nông nghiệp.
  • Cho đến năm 2015, Công ty mở thành công nhà máy công nghiệp thứ hai, nâng tổng diện tích nhà xưởng lên tới 40.000 m2 với quy mô trên 700 công nhân lành nghề, công suất lên tới 15.000.000 sản phẩm/tháng.
  • Ngày 30/08/2018, Công ty cổ phần Thuận Đức được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 73/2018/GCNCP-VSD với mã chứng khoán là TDP. vốn điều lệ là 250.000.000.000 đồng và tổng sổ lượng cổ phiếu là 25.000.000 cổ phiếu.
Ngành nghề kinh doanh chính:
  • Sản xuất sản phẩm từ plastic (Chi tiết: Sàn xuất nhựa túi chế. hao bì dệt các loại)
  • In ấn (Chi tiết: In bao bì)
  • Thu gom rác thải không độc hại (Chi tiết: Thu gom, vận chuyển các loại phế liệu nhựa)
  • Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  • Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu nhựa, bao bì dệt các loại)
  • Hoạt động dịch vụ kinh doanh khác còn chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị, bao bì, vật tư các loại)
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Đức Cường
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1970
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1970
Ngô Kim Dung
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1972
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1972
Nguyễn Kim Anh
  • Thành viên HĐQT
  • Phụ trách quản trị
  • Năm sinh 1993
Thành viên HĐQT
Phụ trách quản trị
Năm sinh 1993
Nguyễn Văn Trưởng
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Bùi Quang Sỹ
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1978
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1978
Trần Đăng Duy
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1982
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1982
Trần Văn Thanh
  • Thành viên HĐQT độc lập
Thành viên HĐQT độc lập
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Bùi Quang Sỹ
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1978
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1978
Ngô Kim Dung
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1972
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1972
Vương Đình Hoàng
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1979
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1979
Đào Thị Nga
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1989
Kế toán trưởng
Năm sinh 1989
So sánh các chỉ tiêu tài chính TDP với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Bản cáo bạch năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Bản cáo bạch năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Bản cáo bạch năm 2018 CN/2018
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 22-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 14-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 13-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 31-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 31-05-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 22-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 16-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 11-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 10-12-2025
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-01-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 03-04-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 07-09-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 01-02-2021
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
32,425,159 29.4%
7,693,785 6.98%
4,462,347 4.05%
3,930,484 3.56%
3,371,906 3.06%
1,709,348 1.55%
1,670,712 1.52%
1,048,602 0.95%
903,383 0.82%
66,635 0.06%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (1)
CTCP Thuận Đức Eco 100 33.5 33.5
CTCP Thuận Đức Eco
  • Vốn điều lệ: 100
  • Vốn góp: 33.5
  • Tỷ lệ sở hữu: 33.5