Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Thanh Hóa (THU - UPCoM)

THU
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.00%
  • Nhóm ngành Dịch vụ tiện ích
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành3,297,790
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Công ty xuất phát từ một doanh nghiệp TNHH Nhà nước, hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh đặc thù là dịch vụ vệ sinh môi trường, xây dựng đô thị và các dịch vụ công khác, do đó, Công ty gần như không có doanh nghiệp cạnh tranh trong lĩnh vực dịch vụ công. Địa bàn hoạt động chủ yếu của Công ty là thành phố Thanh Hóa, do đó trong lĩnh vực chính của mình, Công ty có lợi thế cạnh tranh so với các doanh nghiệp tư nhân hoạt động trong cùng lĩnh vực.
Nhóm ngành: Dịch vụ tiện ích
Quá trình hình thành và phát triển:
  • Công ty CP Môi trường và Công trình Đô thị Thanh Hóa tiền thân là Đội công nhân vệ sinh trực thuộc UBHC thị xã Thanh Hóa,  được thành lập 19/8/1958 theo Quyết định số 2029/TC-CB của UBND hành chính tỉnh Thanh Hóa;
  • Công ty Quản lý Công trình công cộng thị xã Thanh Hóa được thành lập lại và đổi tên thành " Công ty Môi trường và công trình đô thị Thanh Hóa " theo Quyết định ngày 10/03/1994;
  • Thực hiện Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 12/01/2010 của Chủ tịch UBND Tỉnh Thanh Hóa về việc chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước thành Công ty TNHH Một thành viên môi trường và công trình đô thị thanh hóa hoạt động theo luật doanh nghiệp 2005, từ ngày 16/6/2010;
  • Ngày 26/11/2015, UBND tỉnh Thanh Hóa ra quyết định về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa thành Công ty CP;
  • Ngày 19/01/2016, Công ty TNHH MTV Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa tổ chức thành công buổi đấu giá cổ phần với tổng số cổ phần chào bán là 702.200 cổ phần;
  • Ngày 18/05/2016, Công ty đã tổ chức Đại hội cổ đông lần đầu Công ty CP  Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa. Công ty TNHH MTV Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa chính thức hoạt động dưới mô hình Công ty CP Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa đăng ký thay đổi lần thứ  với vốn điều lệ 32.000.000.000 đồng;
  • Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng từ ngày 22/12/2016;
  • Ngày 03/02/2017, Công ty được Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán với số lượng đăng ký là 3.297.790 cổ phiếu.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Dịch vụ thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu: Rác thải không độc hại, độc hại, rác thải y tế, rác thải công nghiệp, rác thải độc hại khác.
  • Hoạt động quản lý thoát nước và xử lý nước thải
  • Quản lý, khai thác, chăm sóc các công viên, khuôn viên, vườn hoa cây xanh đô thị
  • Quản lý, khai thác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng, điện trang trí thành phố, thiết bị kỹ thuật điện và công nghiệp
  • Quản lý nghĩa trang, nghĩa địa. Dịch vụ phục vụ tang lễ
  • Quản lý, duy tu đường giao thông nội thị
  • Sản xuất, cung cấp các sản phẩm thiết bị, phương tiện chuyên dùng phục vụ công tác vệ sinh môi trường, công viên cây xanh, điện chiếu sáng, tang lễ
  • Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề, dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
  • Xây dựng các công trình: dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, san lấp mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật đô thị; phòng chống mối mọt; xây dựng các công trình điện đến 35KV, sửa chữa và hoàn thiện các công trình xây dựng
  • Giám sát thi công các công trình: Dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, san lấp mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật đô thị công trình điện đến 35KV
  • Tư vấn đấu thầu, lập dự án; tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật đô thị và các công trình điện đến 35KV
  • Thiết kế kiến trúc; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, tính dự toán, tính đào đắp, san nền. Thiết kế quy hoạch, thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp.
  • Vận tải hàng hoá bằng ôtô chuyên dụng và bằng ôtô loại khác. Cho thuê xe có động cơ
  • Kinh doanh xăng dầu, khí đốt và các sản phẩm liên quan
  • Kinh doanh và cung cấp các sản phẩm về cây xanh, hoa cây cảnh, giống cây trồng, xây dựng bồn hoa, vườn hoa, công viên, lâm viên.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Trần Chính
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1966
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1966
Lê Mạnh Thắng
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Thiều Văn San
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1963
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1963
Hồ Viết Lân
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1970
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1970
Phạm Thị Tuyết
  • Phụ trách quản trị
  • Thư ký HĐQT
  • Năm sinh 1974
Phụ trách quản trị
Thư ký HĐQT
Năm sinh 1974
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Hồ Viết Lân
  • Giám đốc
  • Năm sinh 1970
Giám đốc
Năm sinh 1970
Trần Chính
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1966
Phó Giám đốc
Năm sinh 1966
Nguyễn Xuân Quý
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1969
Phó Giám đốc
Năm sinh 1969
Nguyễn Minh Tuấn
  • Phó Giám đốc
Phó Giám đốc
Nguyễn Ngọc Sang
  • Phó Giám đốc
Phó Giám đốc
Lê Thị Thu Hà
  • Phó phòng Tài chính-Kế toán
  • Năm sinh 1983
Phó phòng Tài chính-Kế toán
Năm sinh 1983
VỊ TRÍ KHÁC
Nguyễn Tiến Hải
  • Công bố thông tin
Công bố thông tin
So sánh các chỉ tiêu tài chính THU với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 26-04-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 26-04-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 22-05-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 22-05-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 20-03-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 20-03-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 20-05-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 20-05-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-06-2021
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-06-2021
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 22-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 18-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 17-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 17-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-07-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
1,729,790 52.45%
Tạ Diệp Chi
1,162,000 35.24%
72,400 2.2%
46,300 1.4%
12,600 0.38%
9,700 0.29%
2,300 0.07%
2,300 0.07%
2,200 0.07%
500 0.02%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)