Công ty Cổ phần SCI (S99 - HNX)

S99
Sàn: HNX Tình trạng: Được GD ký quỹ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.24%
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành104,088,992
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Công ty Cổ phần SCI tiền thân là một đơn vị thuộc Tổng Công ty Sông Đà, được thành lập vào năm 1998 và hoạt động theo hình thức CTCP từ năm 2003. Trong quá trình hoạt động và phát triển Công ty đã đảm nhận thi công nhiều công trình công nghiệp và dân dụng trên khắp mọi miền đất nước. Nhiều công trình thủy điện lớn Công ty đã tham gia thi công như: nhà máy thủy điện Sơn La, Tuyên Quang, Bản Vẽ, Se San 4, Nậm Chiến, Pleikrong,...
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt

Lịch sử hình thành:

  • Công ty cổ phần Sông Đà 909 tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 903 - Công ty Sông Đà 9 Tổng công ty Sông Đà, được thành lập theo quyết định số: 15 CT/TCHC do Giám đốc Công ty Sông Đà 9 ký ngày 20/11/1998.
  • Sau gần 5 năm hoạt động Xí nghiệp Sông Đà 903 được chuyển đổi thành Công ty cổ phần theo Quyết định số 995/QĐ-BXD ngày 25/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc chuyển Xí nghiệp Sông Đà 903 thuộc Công ty Sông Đà 9 thành Công ty cổ phần Sông Đà 909 với số vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 3 tỷ đồng.
  • Ngày 18 /6 /2008 , Công ty cổ phần Sông Đà 909 đã chính thức được đăng ký kinh doanh theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 0103021586 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
  • Ngày 06 tháng 12 năm 2006, Công ty đã được chính thức đăng ký giao dịch cổ phiếu tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội theo quyết định số 67/QĐ-TTGDHN ngày 6/12/2006 của Giám đốc Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội.
  • Năm 2007: Tăng vốn điều lệ từ 3.000.000.000 đồng lên 15.000.000.000 được chia làm 2 đợt.
  • Năm 2009: Tăng vốn điều lệ từ 15.000.000.000 đồng lên 44.497.400.000 đồng thông qua trả cổ tức bằng cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
  • Năm 2010: Tăng vốn điều lệ từ 44.497.400.000 đồng lên 80.000.000.000 đồng thông qua phát hành cổ phiếu mới để tăng vốn điều lệ.
  • Năm 2011: Tăng vốn điều lệ từ 80.000.000.000 đồng lên 99.989.600.000 đồng thông qua trả cổ tức bằng cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
  • Năm 2012: Tăng vốn điều lệ từ 99.989.600.000 đồng lên 124.969.290.000 đồng thông qua trả cổ tức bằng cổ phiếu và thưởng cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu để tăng vốn điều lệ.
  • Năm 2015: Thay đổi Đăng ký kinh doanh lần thứ 11 ngày 26/06/2015.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Nhận thầu thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, xây dựng thủy điện, bưu điện, các công trình thủy lợi, giao thông đường bộ các cấpsân bay, bến cảng, cầu cống, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, các công trình đường dây và trạm biến thế điện, thi công san lấp nền móng, xử lý nền đất yếu, các công trình xây dựng cấp thoát nước, gia công lắp đặt đường ống công nghệ và áp lực, lắp đặt hệ thống điện lạnh, trang trí nội thất, gia công lắp đặt khung nhôm các loại;
  • Nhận thầu thi công bằng phương pháp khoan nổ mìn;
  • Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng: Gạch, ngói, đá, cát sỏi, xi măng, tấm lợp, gỗ dùng trong xây dựng và tiêu dùng khác;
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị, công nghệ xây dựng;tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng;
  • Kinh doanh vận tải hàng hóa;
  • Đầu tư xây dựng, kinh doanh nhà ở và văn phòng cho thuê;
  • Kinh doanh bất động sản;
  • Đầu tư xây dựng các nhà máy thủy điện, quản lý vận hành nhà máy thủy điện, bán điện;
  • Sửa chữa ôtô, các loại máy xây dựng. Gia công cơ khí, snả xuất kinh doanh phụ tùng ôtô, máy xây dựng;
  • Nuôi trồng, chế biến nông, lâm, thủy, hải sản, thực phẩm;
  • Chuyển giao công nghệ, đầu tư, vận hành, kinh doanh khai thác các hoạt động trong lĩnh vực công nghệ thông tin;
  • Hoạt động xuất nhập khẩu lao động;
  • Nhận ủy thác đầu tư của các tổ chức và cá nhân;
  • Kinh doanh dịch vụ bất động sản
  • Dịch vụ môi giới và định giá bất động sản
  • Dịch vụ tư vấn, đấu giá, quảng cáo, quản lý bất động sản.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Công Hùng
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1978
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1978
Đoàn Thế Anh
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1978
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1978
Nguyễn Văn Phúc
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1966
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1966
Phan Thanh Hải
  • Trợ lý Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1984
Trợ lý Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1984
Phan Dương Mạnh
  • Phụ trách quản trị
  • Năm sinh 1987
Phụ trách quản trị
Năm sinh 1987
Hoàng Trọng Minh
  • Thành viên HĐQT độc lập
Thành viên HĐQT độc lập
Kim Mạnh Hà
  • Thành viên HĐQT độc lập
Thành viên HĐQT độc lập
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Văn Phúc
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1966
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1966
Đoàn Thế Anh
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1978
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1978
Nguyễn Văn Độ
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1979
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1979
Phạm Văn Nghĩa
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1975
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1975
Vũ An Minh
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Phan Dương Mạnh
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1987
Kế toán trưởng
Năm sinh 1987
VỊ TRÍ KHÁC
Phan Dương Mạnh
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
  • Năm sinh 1987
Người được ủy quyền công bố thông tin
Năm sinh 1987
So sánh các chỉ tiêu tài chính S99 với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán, đính chính) CN/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Bản cáo bạch năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 10-04-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 10-10-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 05-03-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-08-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-06-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 14-06-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-05-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 21-04-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 21-04-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 22-02-2023
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 21-01-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 22-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 18-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 16-01-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2020
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
21,592,496 20.74%
6,860,771 6.59%
514,204 0.49%
286,996 0.28%
278,931 0.27%
118,933 0.11%
97,018 0.09%
59,564 0.06%
42,445 0.04%
4,183 0%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty Cổ phần SCI E&C (SCI) 23326183 51% 13/01/2026

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (5)
Công ty TNHH SCI Điện Biên 210 209.87 99.94
Công ty TNHH SCI Điện Biên
  • Vốn điều lệ: 210
  • Vốn góp: 209.87
  • Tỷ lệ sở hữu: 99.94
Công ty TNHH SCI Lai Châu 250 247.45 98.98
Công ty TNHH SCI Lai Châu
  • Vốn điều lệ: 250
  • Vốn góp: 247.45
  • Tỷ lệ sở hữu: 98.98
Công ty TNHH SCI Nghệ An 245 195 79.54
Công ty TNHH SCI Nghệ An
  • Vốn điều lệ: 245
  • Vốn góp: 195
  • Tỷ lệ sở hữu: 79.54
CTCP Tư vấn SCI 10 6.5 65
CTCP Tư vấn SCI
  • Vốn điều lệ: 10
  • Vốn góp: 6.5
  • Tỷ lệ sở hữu: 65
Công ty Cổ phần SCI E&C (SCI) 254.1 129.59 51
Công ty Cổ phần SCI E&C (SCI)
  • Vốn điều lệ: 254.1
  • Vốn góp: 129.59
  • Tỷ lệ sở hữu: 51
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)