| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Công Hùng
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1978 |
| Đoàn Thế Anh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1978 |
| Nguyễn Văn Phúc
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1966 |
| Phan Thanh Hải
| Trợ lý Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1984 |
| Phan Dương Mạnh
| Phụ trách quản trị | Năm sinh 1987 |
| Hoàng Trọng Minh
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| Kim Mạnh Hà
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Nguyễn Văn Phúc
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1966 |
| Đoàn Thế Anh
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1978 |
| Nguyễn Văn Độ
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1979 |
| Phạm Văn Nghĩa
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1975 |
| Vũ An Minh
| Phó Tổng GĐ | |
| Phan Dương Mạnh
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1987 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Phan Dương Mạnh
| Người được ủy quyền công bố thông tin | Năm sinh 1987 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán, đính chính) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Bản cáo bạch năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 10-04-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 10-10-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-03-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 17-08-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-06-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-05-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 21-04-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 21-04-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-02-2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 18-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2020 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 21,592,496 | 20.74% | |
| 6,860,771 | 6.59% | |
| 514,204 | 0.49% | |
| 286,996 | 0.28% | |
| 278,931 | 0.27% | |
| 118,933 | 0.11% | |
| 97,018 | 0.09% | |
| 59,564 | 0.06% | |
| 42,445 | 0.04% | |
| 4,183 | 0% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần SCI E&C (SCI) | 23326183 | 51% | 13/01/2026 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (5) | ||||
| Công ty TNHH SCI Điện Biên | 210 | 209.87 | 99.94 | |
Công ty TNHH SCI Điện Biên
| ||||
| Công ty TNHH SCI Lai Châu | 250 | 247.45 | 98.98 | |
Công ty TNHH SCI Lai Châu
| ||||
| Công ty TNHH SCI Nghệ An | 245 | 195 | 79.54 | |
Công ty TNHH SCI Nghệ An
| ||||
| CTCP Tư vấn SCI | 10 | 6.5 | 65 | |
CTCP Tư vấn SCI
| ||||
| Công ty Cổ phần SCI E&C (SCI) | 254.1 | 129.59 | 51 | |
Công ty Cổ phần SCI E&C (SCI)
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||