| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Lĩnh vực kinh doanh chính:
Những hoạt động chính tạo ra doanh thu và lợi nhuận của Công ty như sau:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Hạnh Phúc
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1959 |
| Mai Kiều Liên
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1953 |
| Đỗ Lê Hùng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1969 |
| Lê Thành Liêm
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Alain Xavier Cany
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1949 |
| Michael Chye Hin Fah
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1959 |
| Đặng Thị Thu Hà
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Vũ Trí Thức
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1976 |
| Tongjai Thanachanan
| Thành viên HĐQT | |
| Tiêu Yến Trinh
| Thành viên HĐQT độc lập | Năm sinh 1974 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Mai Kiều Liên
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1953 |
| Lê Thành Liêm
| Giám đốc điều hành tài chính | Năm sinh 1973 |
| Nguyễn Quang Trí
| Giám đốc điều hành Marketing | Năm sinh 1971 |
| Bùi Thị Hương
| Giám đốc Điều hành Nhân sự Hành chính & Đối ngoại | Năm sinh 1962 |
| Nguyễn Quốc Khánh
| GĐ ĐH Nghiên cứu và Phát triển | Năm sinh 1964 |
| Lê Hoàng Minh
| GĐ ĐH Sản xuất | Năm sinh 1964 |
| Đoàn Quốc Khánh
| Giám đốc Điều hành Phát triển vùng nguyên liệu | |
| Huỳnh Thị Phương Lan
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1984 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Mai Kiều Liên
| Công bố thông tin | Năm sinh 1953 |
| Lê Đức Anh
| Thư ký công ty | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Bản điều lệ | CN/2025 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Bản điều lệ | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 09-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-10-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-12-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-12-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-12-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-11-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-09-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 31-01-2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 23-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2021 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 752,476,602 | 36% | |
| F&N Dairy Investments PTE.LTD | 465,847,490 | 22.29% |
| Platinum Victory Pte. Ptd | 125,761,922 | 6.02% |
| F&N BEV Manufacturing Pte.Ltd | 56,432,376 | 2.7% |
| Arisaig Asean Fund Limited | 34,295,788 | 1.64% |
| Employees Provident Fund Board | 26,600,000 | 1.27% |
| Vanguard International Value Fund | 21,484,800 | 1.03% |
| 6,400,444 | 0.31% | |
| 1,108,184 | 0.05% | |
| 887,236 | 0.04% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Ngân hàng TMCP Bảo Việt | 44200000 | 0% | 30/06/2019 |
| Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP (VLC) | 146484375 | 68.94% | 19/09/2024 |
| Công ty Cổ phần Đường Biên Hòa (BHS) | 6892607 | 2.31% | 28/02/2017 |
| Công ty cổ phần GTNfoods (GTN) | 187500000 | 75.3% | 31/12/2021 |
| Công ty cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu (MCM) | 9737790 | 8.85% | 14/11/2025 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (7) | ||||
| Lao-Jagro Development XiengKhouang Co., Ltd., | N/A | N/A | 51 | |
Lao-Jagro Development XiengKhouang Co., Ltd.,
| ||||
| Công ty TNHH MTV Bò sữa Thống Nhất Thanh Hóa | 600 | 600 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Bò sữa Thống Nhất Thanh Hóa
| ||||
| Driftwood Dairy Holdings Corporation | 10 | 10 | 100 | |
Driftwood Dairy Holdings Corporation
| ||||
| Angkor Dairy Holdings Corporation | N/A | N/A | 100 | |
Angkor Dairy Holdings Corporation
| ||||
| Công ty TNHH MTV Bò sữa Việt Nam | 840 | 840 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Bò sữa Việt Nam
| ||||
| Vinamilk Europe Spóstka Z Organiczona Odpowiedzialnoscia | N/A | N/A | 100 | |
Vinamilk Europe Spóstka Z Organiczona Odpowiedzialnoscia
| ||||
| CTCP Đường Việt Nam | N/A | N/A | 65 | |
CTCP Đường Việt Nam
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (3) | ||||
| CTCP APIS | N/A | N/A | 20 | |
CTCP APIS
| ||||
| Công ty TNHH Miraka | 74.8 | 17.06 | 22.81 | |
Công ty TNHH Miraka
| ||||
| CTCP Chế biến Dừa Á Châu | N/A | N/A | 25 | |
CTCP Chế biến Dừa Á Châu
| ||||