Công ty Cổ phần Điện Gia Lai (GEG - HOSE)

GEG
Sàn: HOSE Tình trạng: Được GD ký quỹ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 39.42%
  • Nhóm ngành Dịch vụ tiện ích
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành350,604,371
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Hiện nay chỉ có duy nhất EVN là đơn vị độc quyền trung gian mua bán điện. EVN cũng đang chiếm gần 60% tổng công suất nguồn phát hệ thống và nắm giữ toàn bộ hệ thống truyền tải và là Công ty Mua bán điện duy nhất. Đối với nguồn phát trong vài năm trở lại đây có sự tham giữ của hai đơn vị lớn là PVN chiếm khoản 10% và TKV chiếm khoảng 8%. Công ty nằm trong nhóm các Công ty cổ phần và nhà đầu tư khác trong hệ thống cung cấp nguồn phát điện hiện nay. Theo thống kê của EVN đến cuối năm 2013 nhóm nhà đầu tư lớn chiếm 77,38% tổng công suất nguồn điện nhóm nhà đầu tư trong nước chiếm 15,17%.
Nhóm ngành: Dịch vụ tiện ích
Quá trình hình/thành và phát triển:
  • Ngày 01/06/1989: UBND tỉnh Gia Lai - Kon Tum đã có quyết định thành lập Công ty Thủy điện Gia Lai - Kon Tum trực thuộc UBND tỉnh, đây là tiền thân của CTCP Điện Gia Lai;
  • Ngày 22/12/1992: đổi tên thành Xí nghiệp Thủy điện Ia Đrăng 2;
  • Ngày 20/04/1994: đổi tên thành Công ty Thủy điện Tỉnh Gia Lai;
  • Ngày 24/10/1995: đổi tên thành Công ty Điện Gia Lai;
  • Sau khi tiến hành IPO thành công ngày 30/07/2010, CTCP Điện Gia Lai chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ ngày 09/09/2010;
  • Năm 2013: CTCP Điện Gia Lai Chính thức trở thành Thành viên của Tập đoàn TTC và là Đơn vị hạt nhân của Tập đoàn trong lĩnh vực Năng lượng;
  • Năm 2016: 2 Tổ chức Tài chính Quốc tế IFC - NHTG, Quỹ Năng lượng sạch Armstrong - Singapore trở thành cổ đông chiến lược, 36% cổ phần đang lưu hành;
  • Năm 2018: CTCP Điện Gia Lai vận hành 2 Nhà máy Điện Mặt trời đầu tiên tại Việt Nam với tổng công suất 117 MWp;
  • Ngày 19/9/2019: GEC niêm yết tại HOSE; Vận hành thêm 3 Nhà máy Điện mặt trời. Nâng tổng danh mục sở hữu lên 14 Nhà máy Thủy điện - tổng công suất 85.1 MW và 5 Nhà máy Điện Mặt trời - tổng công suất 260 MWp;
  • Năm 2020: Vận hành hệ thống Điện Mặt trời Áp mái khắp 11 Tỉnh thành với tổng công suất lên đến 34 MWp đưa tổng công suất Điện Mặt trời lên 293 MWp tại 11 Tỉnh Thành và 130 MW Điện Gió đang triển khai, đưa danh mục Thủy điện, Điện Mặt trời, Điện Gió đang vận hành và đang triển khai lên 755 MWp;
  • Năm 2021: Vận hành 3 Dự án Điện Gió ngoài khơi V.P.L 1 - Bến Tre, Điện Gió trên bờ Ia Bang 1 - Gia Lai và Điện Gió ngoài khơi Tân Phú Đông 2 - Tiền Giang với tổng công suất 130 MW nâng tổng công suất phát điện lên gần 446 MW.
Quá trình tăng vốn:
  • Vốn điều lệ sau khi được cổ phần hóa là 261.4 tỷ đồng
  • Thay đổi lần 1 vào năm 2012 để phát hành riêng lẻ cho đối tác chiến lược, vốn điều lệ sau khi phát hành là 522.9 tỷ đồng
  • Thay đổi lần 2 vào năm 2014 để chi trả cổ tức, vốn điều lệ sau khi phát hành là 601.3 tỷ đồng
  • Thay đổi lần 3 vào tháng 08/2015 để chi trả cổ tức, vốn điều lệ sau khi phát hành là 721.6 tỷ đồng
  • Thay đổi lần 4 vào tháng 11/2015 để hoán đổi cổ phiếu , vốn điều lệ sau khi phát hành là 744.9 tỷ đồng
  • Thay đổi lần 5 vào tháng 6/2017 để chi trả cổ tức, vốn điều lệ sau khi phát hành là 894 tỷ đồng
  • Thay đổi lần 6 vào tháng 11/2017 để hoán đổi cổ phiếu, vốn điều lệ sau khi phát hành là 971 tỷ đồng
  • Thay đổi lần 7 vào tháng 10/2018 để phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu, vốn điều lệ sau khi phát hành là 1,942 tỷ đồng
  • Thay đổi lần 8 vào tháng 06/2019 để phát hành cổ phiếu ESOP cho CBNV, vốn điều lệ sau khi phát hành là 2,039 tỷ đồng
  • Thay đổi lần 9 vào tháng 11/2020 để chi trả cổ tức cho cổ đông và tăng vốn cho cổ đông hiện hữu với tỷ lệ 4:1, vốn điều lệ sau khi phát hành là 2,712 tỷ đồng
  • Thay đổi lần 10 vào tháng 11/2021 để chi trả cổ tức cho cổ đông, tăng vốn cho cổ đông hiện hữu với tỷ lệ 100:6 và phát hành cổ phiếu ESOP, vốn điều lệ sau khi phát hành là 3,037 tỷ đồng.
Ngành nghề kinh doanh chính:
  • Sản xuất điện
  • Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
  • Sửa chữa thiết bị điện
  • Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  • Truyền tải và phân phối điện
  • Xây dựng nhà để ở
  • Xây dựng nhà không để ở
  • Xây dựng công trình đường bộ
  • Xây dựng công trình cấp, thoát nước
  • Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  • Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  • Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
  • Hoạt động tư vấn quản lý
  • Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
  • Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
  • Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
  • Cho thuê xe có động cơ.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Tân Xuân Hiến
  • Chủ tịch HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Thế Vinh
  • Phó Chủ tịch HĐQT
Phó Chủ tịch HĐQT
Eiji Hagio
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Mark Houghton Scott Leslie
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Đặng Huỳnh Anh Tuấn
  • Thành viên HĐQT không điều hành
Thành viên HĐQT không điều hành
Nguyễn Thùy Vân
  • Thành viên HĐQT độc lập
Thành viên HĐQT độc lập
Phạm Thị Khuê
  • Thành viên HĐQT độc lập
Thành viên HĐQT độc lập
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Thái Hà
  • Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc
Lê Thanh Vinh
  • Phó TGĐ Thường trực
Phó TGĐ Thường trực
Nguyễn Phong Phú
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Trần Thị Hồng Thắm
  • Kế toán trưởng
  • Giám đốc Tài chính
Kế toán trưởng
Giám đốc Tài chính
VỊ TRÍ KHÁC
Phạm Thành Tuấn Anh
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
Người được ủy quyền công bố thông tin
So sánh các chỉ tiêu tài chính GEG với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Bản cáo bạch năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Bản cáo bạch năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 13-11-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-07-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-06-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-06-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-04-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 29-04-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 31-03-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 12-03-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 26-02-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 10-02-2025
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 21-01-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-01-2020
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
AVH Pte. Ltd
72,207,502 20.6%
CTCP Đầu tư Thành Thành Công
56,756,585 16.19%
39,376,508 11.23%
CTCP Xuất nhập khẩu Bến Tre
21,385,784 6.1%
CTCP Hàng tiêu dùng Biên Hòa
17,426,173 4.97%
CTCP Khu công nghiệp Thành Thành Công
12,963,056 3.7%
Công ty TNHH MTV Thành Thành Công Gia Lai
9,811,094 2.8%
1,224,907 0.35%
922,261 0.26%
712,987 0.2%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai (GHC) 29804891 62.53% 21/10/2025

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (12)
CTCP Năng lượng Điện gió Tiền Giang 890 N/A 96.02
CTCP Năng lượng Điện gió Tiền Giang
  • Vốn điều lệ: 890
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 96.02
CTCP Điện gió Ia Bang 430 N/A 84.72
CTCP Điện gió Ia Bang
  • Vốn điều lệ: 430
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 84.72
Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai (GHC) 476.63 298.05 62.53
Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai (GHC)
  • Vốn điều lệ: 476.63
  • Vốn góp: 298.05
  • Tỷ lệ sở hữu: 62.53
CTCP Hợp tác Phát triển Năng lượng Tái tạo ViJa 150 N/A 99
CTCP Hợp tác Phát triển Năng lượng Tái tạo ViJa
  • Vốn điều lệ: 150
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 99
CTCP Điện Mặt trời TTC Đức Huệ - Long An 324 N/A 99.96
CTCP Điện Mặt trời TTC Đức Huệ - Long An
  • Vốn điều lệ: 324
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 99.96
Công ty TNHH MTV Tư vấn và Phát triển Năng lượng Gia Lai 1.5 N/A 100
Công ty TNHH MTV Tư vấn và Phát triển Năng lượng Gia Lai
  • Vốn điều lệ: 1.5
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
CTCP Điện TTC Đức Huệ Long An 371 N/A 99.95
CTCP Điện TTC Đức Huệ Long An
  • Vốn điều lệ: 371
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 99.95
CTCP NLTT mới số 1 180 N/A 99.83
CTCP NLTT mới số 1
  • Vốn điều lệ: 180
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 99.83
Công ty TNHH MTV Thủy điện Thượng Lộ 70 N/A 100
Công ty TNHH MTV Thủy điện Thượng Lộ
  • Vốn điều lệ: 70
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
CTCP Nhà máy Điện Mặt trời Trúc Sơn 349 N/A 99.96
CTCP Nhà máy Điện Mặt trời Trúc Sơn
  • Vốn điều lệ: 349
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 99.96
Công ty TNHH MTV Xây lắp & Cơ điện Gia Lai 17 N/A 100
Công ty TNHH MTV Xây lắp & Cơ điện Gia Lai
  • Vốn điều lệ: 17
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
CTCP Năng lượng VPL 420 N/A 86.57
CTCP Năng lượng VPL
  • Vốn điều lệ: 420
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 86.57
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)