| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH & PHÁT TRIỂN
Công ty Xuất Nhập Khẩu Thủy Đặc Sản - SEASPIMEX VIETNAM được hình thành ngày 01-09-1983, trên cơ sở tách P.Kinh Doanh của Tổng Công ty Thủy Sản Việt Nam – SEAPRODEX VIET NAM – đánh dấu một bước phát triển lớn mạnh của SEASPIMEX VIETNAM nói riêng và Tổng Công ty Thủy sản nói chung.
Trải qua 30 năm hình thành và phát triển SEASPIMEX VIETNAM đã góp phần không nhỏ vào công cuộc đổi mới của đất nước. Không chỉ tập trung vào kinh doanh, giải quyết công ăn việc làm, chăm lo tốt đời sống của người lao động, công ty còn coi trọng việc đóng góp vào các hoạt động xã hội.
Ngày 11/01/2002 Công ty Cổ Phần Thủy Đặc Sản - SEASPIMEX VIETNAM chính thức được thành lập, đây là đơn vị đầu tiên (doanh nghiệp Nhà Nước) thuộc Tổng Công ty Thủy Sản Việt Nam được chọn cổ phần hóa với vốn Nhà Nước chỉ còn chiếm 18%.
Năm 2008, thực hiện chủ trương di dời của UBND TP.Hồ Chí Minh, công ty đã di dời nhà máy tại 213 Hòa Bình, phường Hòa Thạnh, đến B23/63 Hoàng Phan Thái, xã Bình Chánh, huyện Bình Chánh, TP.HCM. Nhà máy mới có qui mô đầu tư 220 tỷ đồng (thời điểm 2008), công suất 15.000 tấn sản phẩm/năm với hơn 1.000 công nhân.
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CHÍNH
Sản xuất, gia công và kinh doanh thực phẩm thủy sản và súc sản phục vụ thị trường trong nước và xuất khẩu. Thế mạnh của công ty là sản phẩm đóng hộp trên dây chuyền hiện đại. Ngoài ra công ty còn kinh doanh dịch vụ cho thuê kho lạnh, sân bãi, ủy thác xuất nhập khẩu.
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Huỳnh An Trung
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1967 |
| Diệp Nam Hải
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Kim Hậu
| Thành viên HĐQT | |
| Lê Vĩnh Hòa
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Nguyễn Kim Hậu
| Tổng Giám đốc | |
| Đặng Thành Trung
| Phó Tổng GĐ | |
| Trương Minh Thông
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Nguyễn Kim Hậu
| Người được ủy quyền công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) | CN/2021 | |
| Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) | CN/2020 | |
| Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) | CN/2019 | |
| Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) | CN/2018 | |
| Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) | CN/2017 | |
| Báo cáo tài chính 9 tháng đầu năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo tài chính năm 2016 (đã kiểm toán) | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 20-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 15-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-06-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 12-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-01-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 03-01-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 12-08-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 11-04-2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 18-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 17-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 2,443,200 | 22.62% | |
| CTCP Đầu tư Vina | 2,381,720 | 22.05% |
| CTCP Transimex Saigon - Hữu Nghị | 2,353,000 | 21.79% |
| 1,944,000 | 18% | |
| 1,120,000 | 10.37% | |
| CTCP Dịch vụ Văn hóa Việt | 973,621 | 9.02% |
| 278,890 | 2.58% | |
| 29,700 | 0.28% | |
| 14,050 | 0.13% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||