| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Quá trình hình thành và phát triển:
- Những năm thập niên 90: Vinafreight là đơn vị chuyên về vận tải hàng không thuộc công ty Giao nhận kho vận ngoại thương TP HCM (Vinatrans), chuyên thực hiện các dịch vụ về vận chuyển hàng không, dịch vụ hậu cần và đại lý tàu biển.
- Năm 2001: Bộ trưởng Bộ Thương mại ban hành quyết định số 0964/2001/QĐ/BTM phê duyệt phương án cổ phần hóa chuyển xí nghiệp dịch vụ kho vận thành Công ty cồ phần Vận Tải Ngoại thương, tên giao dịch là Vinafreight với số vốn điều lệ ban đầu 18 tỷ đồng chuyên kinh doanh dịch vụ vận tải nội địa quốc tế, kinh doanh kho bãi, cho thuê văn phòng, xuất nhập khẩu…
- Năm 2002: Công ty chính thức hoạt động theo tư cách pháp nhân được Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp. Công ty chính thức trở thành thành viên của VIFFAS, đánh dấu một bước ngoặt quan trọng trong sự nghiệp phát triển của công ty.
- Năm 2004: Góp vốn thành lập công ty TNHH Vector Quốc tế chuyên về dịch vụ Tổng Đại lý cho các hãng Hàng không, lần lượt được chỉ định là Tổng đại lý hàng hoá của Malaysia Airlines, China Southern Airlines, K-miles, Uzbekistan Airways, Egypt Air, Scandinavian Air Services và nhiều hãng hàng không khác. Công ty thành lập các phòng Sales Hàng không, phòng Giao nhận Xuất Hàng không, phòng Logistics trên cơ sở phòng Giao nhận Hàng không. Ngoài ra, công ty còn góp vốn thành lập Công ty TNHH 3 thành viên vận tải ô tô V- Truck và góp vốn thành lập Công ty TNHH 2 thành viên VAX Global.
- Năm 2005: Góp vốn thành lập Công ty Liên doanh TNHH Kintetsu Vietnam, góp vốn thành lập Công ty TNHH Viễn Đông (Far East) chuyên về dịch vụ giao nhận, dịch vụ hàng không. Công ty Viễn Đông được chỉ định là Tổng Đại lý Hàng hoá của hãng Hàng không Cargo Italia.
- Bộ Giao thông vận tải cấp phép kinh doanh vận tải đa phương thức cho Vinafreight.
- Năm 2006: Công ty triển khai dịch vụ chuyển phát nhanh nội địa và quốc tế - Vinaquick, góp vốn thành lập Công ty Liên doanh TNHH Jardine Shipping Services Vietnam.
- Năm 2007: Chính thức đăng ký công ty đại chúng với Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước
- Năm 2008: Công ty thực hiện trọn gói việc vận chuyển máy móc thiết bị, nguyên vật liệu sản xuất cho 1 số khách hàng lớn từ nước ngoài về Việt Nam để sản xuất và tái xuất đi các nước.
- Năm 2009: Mở văn phòng tại Bình Dương để thực hiện các dịch vụ trọn gói cho các khách hàng lớn thuộc các khu công nghiệp ở Bình Dương. Công ty Vector được chỉ định làm đại lý cho hãng Hongkong Air, khai thác máy bay Freighter của hãng Transaero.
- Năm 2010: Ngày 22/11/2010 là ngày giao dịch chính thức của cổ phiếu VNF của CTCP Vận tải Ngoại Thương trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)
- Các dịch vụ về vận tải hàng hóa xuất nhập khẩu.
- Đại lý tàu biển, đại lý quản lý container cho các hãng tàu; cung ứng tàu biển. Đại lý giao nhận cho các Hãng giao nhận vận tải nước ngoài.
- Kinh doanh các dịch vụ về kho gom hàng lẻ xuất nhập khẩu (CFS). Kinh doanh kho bảo quản hàng hóa xuất nhập khẩu.
- Kinh doanh vận tải công cộng.
- Kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp và nhận ủy thác xuất nhập khẩu.
- Kinh doanh cho thuê văn phòng làm việc, kho bãi theo qui định của pháp luật.
- Dịch vụ các thủ tục hải quan vàc các dịch vụ có liên quan đến giao nhận vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu: tái chế, bao bì, mua bảo hiểm, kiểm kiện…
- Các dịch vụ thương mại.
- Kinh doanh vận tải đa phương thức.
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Bích Lân
| Chủ tịch HĐQT | |
| Lê Duy Hiệp
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1963 |
| Lê Văn Hùng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1975 |
| Vũ Chinh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1962 |
| Nguyễn Quang Trung
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Anh Minh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1976 |
| Hà Minh Huấn
| Thành viên HĐQT | |
| Bùi Thị Hường
| Phụ trách quản trị Thư ký HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Nguyễn Anh Minh
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1976 |
| Nguyễn Ngọc Nhiên
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1971 |
| Nguyễn Hồng Kim Chi
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1973 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Đỗ Thị Lĩnh
| Công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Bản cáo bạch năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Bản cáo bạch năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 20-11-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 28-03-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 29-11-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-01-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-12-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-11-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-09-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 21-07-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 23-07-2021 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| CTCP Quản lý & Phát triển Bất động sản Conasi | 2,772,630 | 8.75% |
| 992,250 | 3.13% | |
| 292,930 | 0.92% | |
| 65,520 | 0.21% | |
| 49,584 | 0.16% | |
| 38,184 | 0.12% | |
| 30,160 | 0.1% | |
| 22,176 | 0.07% | |
| 22,143 | 0.07% | |
| 20,222 | 0.06% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương (VNT) | 2961500 | 17.79% | 30/06/2021 |
| Công ty cổ phần Logistics Vinalink (VNL) | 1561045 | 11.04% | 10/12/2025 |
| Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải miền Trung (VMT) | 1712880 | 27.89% | 07/03/2025 |
| Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (Cholimex) (CLX) | 59200 | 0.07% | 24/12/2025 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (3) | ||||
| Công ty TNHH Dịch vụ Hàng không Véc tơ Quốc tế (Vector Aviation) | 45 | 40.5 | 90 | |
Công ty TNHH Dịch vụ Hàng không Véc tơ Quốc tế (Vector Aviation)
| ||||
| Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Thương mại Con đường Việt | 6.31 | 5.62 | 90 | |
Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Thương mại Con đường Việt
| ||||
| Công ty TNHH Hậu Cần Toàn Cầu SFS Việt Nam | 1 | 1 | 100 | |
Công ty TNHH Hậu Cần Toàn Cầu SFS Việt Nam
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (5) | ||||
| Công ty TNHH Chuyển phát nhanh Expovina (Expo Vina) | 1.69 | 0.66 | 39 | |
Công ty TNHH Chuyển phát nhanh Expovina (Expo Vina)
| ||||
| Công ty TNHH S5 Asia | 3.09 | N/A | 51 | |
Công ty TNHH S5 Asia
| ||||
| Công ty TNHH Cargo Flights Việt Nam (Cargo Flights) | 3.05 | 1.4 | 45.9 | |
Công ty TNHH Cargo Flights Việt Nam (Cargo Flights)
| ||||
| CTCP Giao nhận Vận tải miền Trung (Vinatrans Đà Nẵng) | 14.74 | 4.32 | 29.28 | |
CTCP Giao nhận Vận tải miền Trung (Vinatrans Đà Nẵng)
| ||||
| Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương (VNT) | 166.99 | 29.62 | 24.79 | |
Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương (VNT)
| ||||