| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Hồ Huy
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1955 |
| Huỳnh Kim Ngọc
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1966 |
| Hồ Quốc Phi
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1955 |
| Ngô Hữu Hùng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Hà Đăng Luyện
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1977 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Hồ Quốc Phi
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1955 |
| Nguyễn Mai Lâm
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1954 |
| Nguyễn Ngọc Hưng
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1952 |
| Nguyễn Thị Trường Anh
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1967 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-06-2018 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 24-04-2018 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 15-03-2018 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-12-2017 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 06-12-2017 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 03-01-2018 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 29,122,732 | 61.49% | |
| 5,431,956 | 11.47% | |
| 4,965,840 | 10.48% | |
| 131,760 | 0.28% | |
| 23,760 | 0.05% | |
| 20,000 | 0.04% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (17) | ||||
| CTCP Mai Linh Hải Dương | 9.5 | 9.5 | 100 | |
CTCP Mai Linh Hải Dương
| ||||
| CTCP Mai Linh Bắc Giang | 6 | 6 | 100 | |
CTCP Mai Linh Bắc Giang
| ||||
| CTCP Mai Linh Hạ Long | 15 | 11.25 | 75 | |
CTCP Mai Linh Hạ Long
| ||||
| CTCP Mai Linh Hải Phòng | 12 | 12 | 100 | |
CTCP Mai Linh Hải Phòng
| ||||
| CTCP Mai Linh Phú Thọ | 3.6 | 3.6 | 100 | |
CTCP Mai Linh Phú Thọ
| ||||
| CTCP Mai Linh Hưng Yên | 5 | 5 | 100 | |
CTCP Mai Linh Hưng Yên
| ||||
| CTCP Mai Linh Vĩnh Phúc | 3 | 3 | 100 | |
CTCP Mai Linh Vĩnh Phúc
| ||||
| CTCP Mai Linh Thái Bình | 9.5 | 9.5 | 100 | |
CTCP Mai Linh Thái Bình
| ||||
| CTCP Mai Linh Hà Tĩnh | 16 | 16 | 100 | |
CTCP Mai Linh Hà Tĩnh
| ||||
| CTCP Mai Linh Nghệ An | 32 | 30.4 | 95 | |
CTCP Mai Linh Nghệ An
| ||||
| CTCP Mai Linh Bắc Ninh | 16 | 16 | 100 | |
CTCP Mai Linh Bắc Ninh
| ||||
| CTCP Mai Linh Nam Định | 8 | 8 | 100 | |
CTCP Mai Linh Nam Định
| ||||
| CTCP Mai Linh Thanh Hóa | 28 | 26.88 | 96 | |
CTCP Mai Linh Thanh Hóa
| ||||
| CTCP Mai Linh Hà Nam | 3.8 | 3.8 | 100 | |
CTCP Mai Linh Hà Nam
| ||||
| CTCP Mai Linh Thái Nguyên | 10 | 10 | 100 | |
CTCP Mai Linh Thái Nguyên
| ||||
| CTCP Mai Linh Ninh Bình | 3.8 | 3.8 | 100 | |
CTCP Mai Linh Ninh Bình
| ||||
| CTCP Mai Linh Thủ Đô | 14 | 12.18 | 87 | |
CTCP Mai Linh Thủ Đô
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||