| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành nghề kinh doanh
Địa bàn hoạt động:
Địa bàn kinh doanh của công ty chủ yếu tập trung ở các tỉnh, thành: An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Bến Tre, Tiền Giang, Bà Rịa Vũng Tàu, Hòa Bình, Thanh Hóa, Tp Hồ Chí Minh,...
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Lê Văn Thành
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1967 |
| Nguyễn Văn Hung
| Phó Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1954 |
| Nguyễn Thị Hồng Loan
| Thành viên HĐQT | |
| Bùi Thị Ngọc Linh
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lê Anh Tuấn
| Tổng Giám đốc | |
| Lê Văn Chung
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1964 |
| Lê Văn Thành
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1967 |
| Nguyễn Văn Hung
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1954 |
| Lê Thị Phượng
| Phó Tổng GĐ | |
| Trương Vĩnh Thành
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1977 |
| Lê Xuân Quế
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1968 |
| Lê Nguyễn Hoàng Anh Duy
| Phó Tổng Giám đốc | |
| Trương Công Khánh
| Giám đốc Tài chính | Năm sinh 1987 |
| Ngô Thị Tố Ngân
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Trương Công Khánh
| Công bố thông tin | Năm sinh 1987 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Bản điều lệ | CN/2025 | |
| Bản điều lệ | CN/2024 | |
| Bản điều lệ | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-01-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 17-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-05-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 29-04-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 23-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 21-01-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-11-2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2020 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 78,628,744 | 19.31% | |
| 45,860,561 | 11.26% | |
| PYN Elite Fund | 44,836,671 | 11.01% |
| 21,720,574 | 5.33% | |
| 21,172,281 | 5.2% | |
| 20,918,982 | 5.14% | |
| 20,319,168 | 4.99% | |
| Lê Quốc Hưng | 19,238,189 | 4.72% |
| Nguyễn Mạnh Huy | 15,550,868 | 3.82% |
| Lê Văn Quyền | 14,829,433 | 3.64% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (10) | ||||
| Công ty TNHH Sao Mai Super Feed | 400 | 400 | 100 | |
Công ty TNHH Sao Mai Super Feed
| ||||
| Công ty TNHH TM Sao Mai Solar | 20 | 6.14 | 100 | |
Công ty TNHH TM Sao Mai Solar
| ||||
| Công ty CP Du Lịch Đồng Tháp | 53.66 | 68.3 | 86.76 | |
Công ty CP Du Lịch Đồng Tháp
| ||||
| CTCP Điện Mặt Trời EUROPLAST Long An | N/A | 402.5 | 76.67 | |
CTCP Điện Mặt Trời EUROPLAST Long An
| ||||
| CTCP Du lịch An Giang | 104.1 | 161.21 | 72.71 | |
CTCP Du lịch An Giang
| ||||
| Công ty TNHH Dũng Thịnh Phát | 50 | 33 | 66 | |
Công ty TNHH Dũng Thịnh Phát
| ||||
| CTCP Đầu tư Tài chính và Truyền thông Quốc tế (IMF) | 18 | 11.51 | 63.94 | |
CTCP Đầu tư Tài chính và Truyền thông Quốc tế (IMF)
| ||||
| Công ty cổ phần Nhựt Hồng | 80 | 167.99 | 60 | |
Công ty cổ phần Nhựt Hồng
| ||||
| CTCP Tư vấn và Đầu tư Tài chính (ASTAR) | 120 | 8.66 | 53.83 | |
CTCP Tư vấn và Đầu tư Tài chính (ASTAR)
| ||||
| CTCP Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia (IDI) | 1,816.1 | 997.4 | 51.23 | |
CTCP Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia (IDI)
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (1) | ||||
| CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản - Trisedco | 438.15 | 15 | 43.95 | |
CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản - Trisedco
| ||||