| STT | Công ty | Chức vụ | Bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành | Phó Chủ tịch HĐQT | |
| 2 | Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành | Phó Tổng GĐ |
| STT | Mã CP | Khối lượng | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày | Giá trị tỷ VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GDT | 716,293 | 2.65 | 17/06/2026 | 11.42 |
| STT | Mã CP | Khối lượng | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày | Giá trị tỷ VNĐ |
|---|
| Ảnh | Họ và tên | Quan hệ | Mã CP | Khối lượng | Tính đến ngày | Giá trị tỷ VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Hải Liễu | Chị gái | GDT | 6,792,576 | 17/06/2026 | 108.34 |
| Lê Như Vũ | Cháu | GDT | 927,537 | 17/06/2026 | 14.79 |
| Lê Hồng Thành | Anh trai | GDT | 807,424 | 17/06/2026 | 12.88 |
| Lê Phước Lành | Em gái | GDT | 456,259 | 17/06/2026 | 7.28 |
| Lê Tấn Lợi | Chị gái | GDT | 261,488 | 17/06/2026 | 4.17 |
| Huỳnh Thị Thanh | Chị dâu | GDT | 200,053 | 17/06/2026 | 3.19 |
| Lê Hải Lý | Chị gái | GDT | 148,810 | 17/06/2026 | 2.37 |
| Lê Hải Lý | Chị gái | GDT | 148,810 | 17/06/2026 | 2.37 |
| Lê Hải Lý | Chị gái | GDT | 148,810 | 17/06/2026 | 2.37 |
| Lê Thu Vân | Chị gái | GDT | 148,810 | 17/06/2026 | 2.37 |
| Lê Thu Vân | Chị gái | GDT | 148,810 | 17/06/2026 | 2.37 |
| Lê Thu Vân | Chị gái | GDT | 148,810 | 17/06/2026 | 2.37 |
| Lê Thu Cúc | Chị gái | GDT | 148,810 | 17/06/2026 | 2.37 |
| Lê Thu Cúc | Chị gái | GDT | 148,810 | 17/06/2026 | 2.37 |
| Lê Thu Cúc | Chị gái | GDT | 148,810 | 17/06/2026 | 2.37 |
| Nguyễn Thị Phương Lan | Vợ | GDT | 72,277 | 17/06/2026 | 1.15 |
| Nguyễn Thị Phương Lan | Vợ | GDT | 72,277 | 17/06/2026 | 1.15 |
| Nguyễn Thị Phương Lan | Vợ | GDT | 72,277 | 17/06/2026 | 1.15 |
| Hồ Phạm Huy Ánh | anh rể | GDT | 63,774 | 17/06/2026 | 1.02 |
| Lê Trọng Nhân | Anh trai | GDT | 60,586 | 17/06/2026 | 0.97 |
| Phạm Anh Huấn | Anh rể | GDT | 37,134 | 17/06/2026 | 0.59 |
| Lê Thị Hải Lài | Chị gái | GDT | 34,728 | 17/06/2026 | 0.55 |
| Nguyễn Lê Vy | Cháu | GDT | 15,226 | 17/06/2026 | 0.24 |
| Lê Như Ái | Anh rể | GDT | 9,516 | 17/06/2026 | 0.15 |