| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành và phát triển
Lĩnh vực kinh doanh
Thực hiện nhiệm vụ SXKD xây dựng theo quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành xây dựng của nhà nước bao gồm các lĩnh vực thi công xây lắp các công trình dân dụng công nghiệp, giao thông thuỷ lợi, thuỷ điện, bưu điện, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khucông nghiệp, các công trình đường dây, trạm biến thế điện; kinh doanh phát triển nhà; tư vấn xây dựng, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng.
1. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác:
2. Xây dựng nhà các loại.
3. Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.
4. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
5. Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét.
6. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
7. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
8. Đóng tàu và cấu kiện nổi.
9. Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải.
10. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
11. Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa.
12. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
13. Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật.
14. Giáo dục nghề nghiệp.
15. Cung ứng và quản lý nguồn lao động.
16. Đại lý du lịch.
17. Điều hành tua du lịch.
18. Khách sạn.
19. Dịch vụ nổ mìn.
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Trần Văn Tuấn
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1969 |
| Trần Anh Đức
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1975 |
| Đặng Quốc Bảo
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1979 |
| Nguyễn Anh Tùng
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Hồng Vân
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Trần Anh Đức
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1975 |
| Nguyễn Văn Sơn
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1969 |
| Nguyễn Văn Thự
| Phó Tổng GĐ | |
| Phạm Đức Thành
| Phó Tổng GĐ | |
| Phạm Đức Trọng
| Giám đốc Pháp chế | Năm sinh 1979 |
| Đỗ Đức Mạnh
| Giám đốc Ban Kiểm toán nội bộ | |
| Vũ Đức Quang
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1967 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Vũ Đức Quang
| Người được ủy quyền công bố thông tin | Năm sinh 1967 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Bản cáo bạch năm 2017 | CN/2017 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 02-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 25-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 31-10-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 24-05-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-03-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 09-06-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 17-03-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-04-2022 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 18-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 10-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 18-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 12-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 30,300 | 0.01% | |
| 22,200 | 0% | |
| 2,500 | 0% | |
| 1,000 | 0% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà (SDC) | 1331100 | 51.01% | 21/03/2025 |
| Công ty Cổ phần Sông Đà 2 (SD2) | 6695000 | 46.42% | 30/06/2024 |
| Công ty Cổ phần Cơ khí - lắp máy Sông Đà (MEC) | 3855600 | 46.15% | 30/06/2024 |
| Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn (SJD) | 35161056 | 50.96% | 23/09/2025 |
| Công ty cổ phần Phát triển Nhà Khánh Hòa (PTN) | 2088700 | 36% | 30/06/2024 |
| Công ty Cổ phần Sông Đà 10 (SDT) | 26607408 | 62.27% | 30/06/2024 |
| Công ty Cổ phần Sông Đà 5 (SD5) | 16681680 | 64.16% | 21/03/2025 |
| Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP (VCP) | 4032972 | 4.81% | 26/09/2025 |
| Công ty Cổ phần Sông Đà 11 (SJE) | 4095960 | 10.24% | 27/06/2025 |
| Công ty Cổ phần Sông Đà 6 (SD6) | 22601540 | 65% | 30/06/2024 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (17) | ||||
| CTCP PCCC & ĐTXD Sông Đà (Hà Nội) | N/A | N/A | 51 | |
CTCP PCCC & ĐTXD Sông Đà (Hà Nội)
| ||||
| Công ty Cổ phần Sông Đà 12 (S12) | 50 | N/A | 49 | |
Công ty Cổ phần Sông Đà 12 (S12)
| ||||
| Công ty Cổ phần Sông Đà 5 (SD5) | 260 | 166.82 | 64.16 | |
Công ty Cổ phần Sông Đà 5 (SD5)
| ||||
| CTCP Thủy điện Nậm Chiến (Sơn La) | 951.25 | N/A | 58.58 | |
CTCP Thủy điện Nậm Chiến (Sơn La)
| ||||
| Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn (SJD) | 689.99 | 351.61 | 50.96 | |
Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn (SJD)
| ||||
| Công ty Cổ phần Sông Đà 3 (SD3) | 159.99 | N/A | 51 | |
Công ty Cổ phần Sông Đà 3 (SD3)
| ||||
| CTCP Đầu tư phát triển điện Sê San 3A (Gia Lai) | 280 | N/A | 51 | |
CTCP Đầu tư phát triển điện Sê San 3A (Gia Lai)
| ||||
| Công ty Cổ phần Sông Đà 2 (SD2) | 144.24 | 66.95 | 46.42 | |
Công ty Cổ phần Sông Đà 2 (SD2)
| ||||
| Công ty CP Phát triển nhà Khánh Hòa | N/A | 20.89 | 36 | |
Công ty CP Phát triển nhà Khánh Hòa
| ||||
| Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà (SDC) | 26.1 | 13.31 | 51 | |
Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà (SDC)
| ||||
| Công ty Cổ phần Sông Đà 4 (SD4) | 103 | N/A | 65 | |
Công ty Cổ phần Sông Đà 4 (SD4)
| ||||
| Công ty Cổ phần Cơ khí - lắp máy Sông Đà (MEC) | 83.54 | 38.56 | 46.16 | |
Công ty Cổ phần Cơ khí - lắp máy Sông Đà (MEC)
| ||||
| Công ty Cổ phần Sông Đà 6 (SD6) | 347.72 | 226.02 | 65 | |
Công ty Cổ phần Sông Đà 6 (SD6)
| ||||
| Công ty Cổ phần Sông Đà 9 (SD9) | 342.34 | N/A | 58.5 | |
Công ty Cổ phần Sông Đà 9 (SD9)
| ||||
| Công ty Cổ phần Sông Đà 10 (SDT) | 427.32 | 266.07 | 62.26 | |
Công ty Cổ phần Sông Đà 10 (SDT)
| ||||
| Công ty TNHH MTV Hạ tầng Sông Đà | N/A | N/A | 51.01 | |
Công ty TNHH MTV Hạ tầng Sông Đà
| ||||
| CTCP Phát triển nhà Khánh Hòa | N/A | 20.89 | 36 | |
CTCP Phát triển nhà Khánh Hòa
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (5) | ||||
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà (SDU) | 200 | N/A | 30 | |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà (SDU)
| ||||
| Công ty TNHH Tư vấn Sông Đà - Ucrin | N/A | 1.78 | 50 | |
Công ty TNHH Tư vấn Sông Đà - Ucrin
| ||||
| Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà (SJS) | 1,566.01 | N/A | 0 | |
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà (SJS)
| ||||
| CTCP Điện Việt - Lào (Hà Nội) | N/A | 1,097.66 | 44.77 | |
CTCP Điện Việt - Lào (Hà Nội)
| ||||
| Công ty Cổ phần Sông Đà 11 (SJE) | 241.69 | 31.03 | 14.12 | |
Công ty Cổ phần Sông Đà 11 (SJE)
| ||||