Tổng Công ty Sông Đà - Công ty Cổ phần (SJG - UPCoM)

SJG
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • Room
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành449,537,112
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Tổng công ty đã trở thành một Tổng công ty xây dựng hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực xây dựng các công trình thủy điện. Từ một đơn vị nhỏ chuyên về xây dựng thủy điện, đến nay Tổng công ty đã phát triển với nhiều đơn vị thành viên hoạt động trên khắp mọi miền đất nước và trong các lĩnh vực sản xuất kinh doanh khác nhau.
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt

Lịch sử hình thành và phát triển 

  • Tổng công ty Sông Đà là một doanh nghiệp nhà nước được thành lập từ năm 1961. Công ty tập trung vào các lĩnh vực kinh doanh chính là xây dựng các nhà máy điện, cơ sở hạ tầng, giao thông, nhà máy công nghiệp, công trình dân dụng; chế tạo và cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị xây dựng; cung cấp dịch vụ nhân lực, công nghệ xây dựng, kinh doanh bất động sản.
  • TCT Sông Đà là nhà thầu chính của hầu hết các dự án thủy điện tại Việt Nam, như Thủy điện Sơn La (92400MW) – dự án thủy điện lớn nhất Đông Nam Á, thủy điện Hòa Bình (1920MW) – dự án nhà máy thủy điện ngầm của Việt Nam, thủy điện Lai Châu 1200MW), và là nhà thầu EPC của một số dự án khác như Tuyen Quang (324MW), Se san 3 (260 MW)… Sông Đà chiếm tới 85% thị phần trong nước về xây dựng thủy điện, trở thành nhà thầu lớn nhất trong lĩnh vực này tại Việt Nam. TCT Sông Đà cũng mở rộng hoạt động của mình sao Lào với các dự án thủy điện Xekaman 1, Xekaman 3.
  • Sông Đà cũng là một trong các nhà thầu dẫn đầu của Việt Nam trong thi công công trình ngầm, đã thực hiện hơn 100 km đường hầm, đặc biệt là hầm Hải Vân với phương pháp thi công NATM.
  • Rất nhiều dự án công nghiệp đã được TCT thực hiện thành công như nhà máy Xi măng Hạ Long, Xi Măng Bút Sơn (1,4 triệu tấn/ năm), Nhà máy giấy Bãi Bằng (55.000 tấn/năm), Nhà máy dệt Minh Phương (55 triệu m/năm)… Các dự án giao thông như đường cao tốc Láng Hòa Lạc, đường quốc lộ 1A, đường quốc lộ 10, đường quốc lộ 18, đường Hồ Chí Minh, Hầm đường bộ Hải Vân, Hầm đường bộ Đèo Ngang…
  • Tổng công ty Sông Đà ngày nay là kết tinh của một hành trình xây dựng và phát triển liên tục trong suốt 52 năm gắn liền với sự phát triển của đất nước.
  • Ngày 01 tháng 6 năm 1961 Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 214/TTg về việc thành lập Ban chỉ huy công trường thủy điện Thác Bà và Tổng công ty, đồng nghĩa với ngành xây dựng thủy điện Việt Nam ra đời. 

 

Lĩnh vực kinh doanh

Thực hiện nhiệm vụ SXKD xây dựng theo quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành xây dựng của nhà nước bao gồm các lĩnh vực thi công xây lắp các công trình dân dụng công nghiệp, giao thông thuỷ lợi, thuỷ điện, bưu điện, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khucông nghiệp, các công trình đường dây, trạm biến thế điện; kinh doanh phát triển nhà; tư vấn xây dựng, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng.

1. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác:

2. Xây dựng nhà các loại.

3. Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.

4. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.

5. Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét.

6. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

7. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

8. Đóng tàu và cấu kiện nổi.

9. Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải.

10. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

11. Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa.

12. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

13. Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật.

14. Giáo dục nghề nghiệp.

15. Cung ứng và quản lý nguồn lao động.

16. Đại lý du lịch.

17. Điều hành tua du lịch.

18. Khách sạn.

19. Dịch vụ nổ mìn.

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Trần Văn Tuấn
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1969
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1969
Trần Anh Đức
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1975
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1975
Đặng Quốc Bảo
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1979
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1979
Nguyễn Anh Tùng
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Hồng Vân
  • Phụ trách quản trị
Phụ trách quản trị
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trần Anh Đức
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1975
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1975
Nguyễn Văn Sơn
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1969
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1969
Nguyễn Văn Thự
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Phạm Đức Thành
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Phạm Đức Trọng
  • Giám đốc Pháp chế
  • Năm sinh 1979
Giám đốc Pháp chế
Năm sinh 1979
Đỗ Đức Mạnh
  • Giám đốc Ban Kiểm toán nội bộ
Giám đốc Ban Kiểm toán nội bộ
Vũ Đức Quang
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1967
Kế toán trưởng
Năm sinh 1967
VỊ TRÍ KHÁC
Vũ Đức Quang
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
  • Năm sinh 1967
Người được ủy quyền công bố thông tin
Năm sinh 1967
So sánh các chỉ tiêu tài chính SJG với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Bản cáo bạch năm 2017 CN/2017
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 02-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 25-07-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-02-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 31-10-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 24-05-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 27-03-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-06-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 09-06-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-03-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 27-04-2022
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 18-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 10-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 18-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 12-07-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
30,300 0.01%
22,200 0%
2,500 0%
1,000 0%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà (SDC) 1331100 51.01% 21/03/2025
Công ty Cổ phần Sông Đà 2 (SD2) 6695000 46.42% 30/06/2024
Công ty Cổ phần Cơ khí - lắp máy Sông Đà (MEC) 3855600 46.15% 30/06/2024
Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn (SJD) 35161056 50.96% 23/09/2025
Công ty cổ phần Phát triển Nhà Khánh Hòa (PTN) 2088700 36% 30/06/2024
Công ty Cổ phần Sông Đà 10 (SDT) 26607408 62.27% 30/06/2024
Công ty Cổ phần Sông Đà 5 (SD5) 16681680 64.16% 21/03/2025
Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP (VCP) 4032972 4.81% 26/09/2025
Công ty Cổ phần Sông Đà 11 (SJE) 4095960 10.24% 27/06/2025
Công ty Cổ phần Sông Đà 6 (SD6) 22601540 65% 30/06/2024

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (17)
CTCP PCCC & ĐTXD Sông Đà (Hà Nội) N/A N/A 51
CTCP PCCC & ĐTXD Sông Đà (Hà Nội)
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 51
Công ty Cổ phần Sông Đà 12 (S12) 50 N/A 49
Công ty Cổ phần Sông Đà 12 (S12)
  • Vốn điều lệ: 50
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 49
Công ty Cổ phần Sông Đà 5 (SD5) 260 166.82 64.16
Công ty Cổ phần Sông Đà 5 (SD5)
  • Vốn điều lệ: 260
  • Vốn góp: 166.82
  • Tỷ lệ sở hữu: 64.16
CTCP Thủy điện Nậm Chiến (Sơn La) 951.25 N/A 58.58
CTCP Thủy điện Nậm Chiến (Sơn La)
  • Vốn điều lệ: 951.25
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 58.58
Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn (SJD) 689.99 351.61 50.96
Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn (SJD)
  • Vốn điều lệ: 689.99
  • Vốn góp: 351.61
  • Tỷ lệ sở hữu: 50.96
Công ty Cổ phần Sông Đà 3 (SD3) 159.99 N/A 51
Công ty Cổ phần Sông Đà 3 (SD3)
  • Vốn điều lệ: 159.99
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 51
CTCP Đầu tư phát triển điện Sê San 3A (Gia Lai) 280 N/A 51
CTCP Đầu tư phát triển điện Sê San 3A (Gia Lai)
  • Vốn điều lệ: 280
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 51
Công ty Cổ phần Sông Đà 2 (SD2) 144.24 66.95 46.42
Công ty Cổ phần Sông Đà 2 (SD2)
  • Vốn điều lệ: 144.24
  • Vốn góp: 66.95
  • Tỷ lệ sở hữu: 46.42
Công ty CP Phát triển nhà Khánh Hòa N/A 20.89 36
Công ty CP Phát triển nhà Khánh Hòa
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: 20.89
  • Tỷ lệ sở hữu: 36
Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà (SDC) 26.1 13.31 51
Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà (SDC)
  • Vốn điều lệ: 26.1
  • Vốn góp: 13.31
  • Tỷ lệ sở hữu: 51
Công ty Cổ phần Sông Đà 4 (SD4) 103 N/A 65
Công ty Cổ phần Sông Đà 4 (SD4)
  • Vốn điều lệ: 103
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 65
Công ty Cổ phần Cơ khí - lắp máy Sông Đà (MEC) 83.54 38.56 46.16
Công ty Cổ phần Cơ khí - lắp máy Sông Đà (MEC)
  • Vốn điều lệ: 83.54
  • Vốn góp: 38.56
  • Tỷ lệ sở hữu: 46.16
Công ty Cổ phần Sông Đà 6 (SD6) 347.72 226.02 65
Công ty Cổ phần Sông Đà 6 (SD6)
  • Vốn điều lệ: 347.72
  • Vốn góp: 226.02
  • Tỷ lệ sở hữu: 65
Công ty Cổ phần Sông Đà 9 (SD9) 342.34 N/A 58.5
Công ty Cổ phần Sông Đà 9 (SD9)
  • Vốn điều lệ: 342.34
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 58.5
Công ty Cổ phần Sông Đà 10 (SDT) 427.32 266.07 62.26
Công ty Cổ phần Sông Đà 10 (SDT)
  • Vốn điều lệ: 427.32
  • Vốn góp: 266.07
  • Tỷ lệ sở hữu: 62.26
Công ty TNHH MTV Hạ tầng Sông Đà N/A N/A 51.01
Công ty TNHH MTV Hạ tầng Sông Đà
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 51.01
CTCP Phát triển nhà Khánh Hòa N/A 20.89 36
CTCP Phát triển nhà Khánh Hòa
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: 20.89
  • Tỷ lệ sở hữu: 36
CÔNG TY LIÊN KẾT (5)
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà (SDU) 200 N/A 30
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà (SDU)
  • Vốn điều lệ: 200
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 30
Công ty TNHH Tư vấn Sông Đà - Ucrin N/A 1.78 50
Công ty TNHH Tư vấn Sông Đà - Ucrin
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: 1.78
  • Tỷ lệ sở hữu: 50
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà (SJS) 1,566.01 N/A 0
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà (SJS)
  • Vốn điều lệ: 1,566.01
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 0
CTCP Điện Việt - Lào (Hà Nội) N/A 1,097.66 44.77
CTCP Điện Việt - Lào (Hà Nội)
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: 1,097.66
  • Tỷ lệ sở hữu: 44.77
Công ty Cổ phần Sông Đà 11 (SJE) 241.69 31.03 14.12
Công ty Cổ phần Sông Đà 11 (SJE)
  • Vốn điều lệ: 241.69
  • Vốn góp: 31.03
  • Tỷ lệ sở hữu: 14.12